Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 17:27:00 đến ngày 2020-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,325,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,373 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,899 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,346 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,923 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,906 | m3 |
| 42 | Xây gạch Bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,543 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,56 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,114 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2 | m2 |
| 48 | Trát hồ dầu trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,14 | m2 |
| 50 | Trát hồ dầu xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,14 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,31 | m2 |
| 52 | Trát hồ dầu trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,31 | m2 |
| 53 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,674 | m2 |
| 54 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,56 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.791,274 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,458 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,992 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 61 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,717 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,05 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,05 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,396 | m2 |
| 65 | Lam sắt trang trí, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | |
| 66 | Lan can Inox cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | m2 |
| 67 | lan can Inox cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,51 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly,(bao gồm khóa, tay nắm,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly,(bao gồm khóa, tay nắm,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,28 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,536 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 100m2 |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m |
| 83 | Hình quốc huy đk 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đắp vữa chữ UBND XÃ DIÊN LẠC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | 100m2 |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| C | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,586 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,601 | m2 |
| 5 | Các lớp hầm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đá san hô hầm rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HT ĐIỆN NƯỚC | |||
| E | Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn led huỳnh quang đôi dài 1.2m 2x36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led huỳnh quang đơn dài 1.2m 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần (vuông 400x400) 32W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đèn bánh tiêu âm trần 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đèn trang trí gắn tường 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gió loại âm trần 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Quạt gắn trần + hãm quạt 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-600V, loại kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Công tắc đơn loại 1 cực + đế PVC 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đôi loại 1 cực + đế PVC 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Công tắc sáu loại 1 cực + đế PVC 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đơn loại 2 cực 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây 2,3,4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 14 | Tủ điện thép mạ kẽm >=1.2mm 300x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện thép mạ kẽm >=1.2mm 350x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tủ |
| 17 | Đèn báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 18 | Biến dòng CT 3EA 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Volt kế 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ampere kế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Công tắc chuyển mạch Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tắc chuyển mạch Ampere kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thanh cái đồng 20x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 24 | Thanh cái đồng 25x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 50A 380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Tiếp đất tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1cực 20A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2cực 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | MCB 2cực 20A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | MCCB 3cực 32A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | MCCB 3cực 50A/15Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Dây điện - Ống điện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 4 ruột CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 4 ruột CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp đồng loại nối đất CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Cáp đồng loại nối đất CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Cáp đồng loại nối đất CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp đồng loại nối đất CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Ống đồng dùng cho máy lạnh D6/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng dùng cho máy lạnh D6/12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| I | NƯỚC LẠNH (PP-R: PN10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PP-R 90-32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PP-R 90-32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PP-R 90-25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PP-R 90-25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PP-R 90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PP-R 90-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PP-R 90-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PP-R (ren trong) 90-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PP-R (ren ngoài) 90-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PP-R 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 168x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Buy BTCT D1000 cao 1500 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + dây rắc + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tiểu treo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| L | HẠNG MỤC: HT DATA | |||
| M | HT thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại nội bộ 4line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ MDF (40pair) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ IDF (20pair) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Cáp điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 6 | Cáp điện thoại UTP CAT3 (20x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HT thông tin liên lạc | |||
| O | HT mạng Internet (ADSL) | |||
| 1 | ODF (4 cores) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CONVETER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | ROUTER FIREWALL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | SWITCH 16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cáp mạng UTP CAT6e (AMP/CM-cháy chậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM-cháy chậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 8 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 9 | Cáp CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Cáp E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,578 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,617 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,831 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,46 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,96 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,96 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,74 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi