Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677614-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200648277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 17:27:00 đến ngày 2020-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,325,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
3 Đắp đất công trình, tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,373 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,899 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,016 m3
8 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,346 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,976 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 ( BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,923 m3
27 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 100m2
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 tấn
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
30 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m3
31 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
33 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
34 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508 m3
35 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,906 m3
42 Xây gạch Bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,844 m3
43 Xây gạch bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,543 m3
44 Xây gạch bê tông 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,56 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,114 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,2 m2
48 Trát hồ dầu trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,2 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,14 m2
50 Trát hồ dầu xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,14 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,31 m2
52 Trát hồ dầu trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,31 m2
53 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908,674 m2
54 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422,16 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,56 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.791,274 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,458 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,24 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,992 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m2
61 Lát đá granite, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,717 m2
62 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,05 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,05 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,396 m2
65 Lam sắt trang trí, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2
66 Lan can Inox cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,685 m2
67 lan can Inox cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,66 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,51 m2
70 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly,(bao gồm khóa, tay nắm,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m2
71 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly,(bao gồm khóa, tay nắm,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 m2
72 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 m2
73 Vách kính khung nhôm, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,28 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,536 m2
80 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 100m2
81 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,88 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8 m
83 Hình quốc huy đk 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Đắp vữa chữ UBND XÃ DIÊN LẠC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 100m2
B Thoát nước mưa
1 Ống nhựa uPVC đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m
2 Ống nhựa uPVC đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
3 Ống nhựa uPVC đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Ống nhựa uPVC đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
C Hầm vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,586 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,601 m2
5 Các lớp hầm lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
6 Đá san hô hầm rút Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
D HẠNG MỤC: HT ĐIỆN NƯỚC
E Thiết bị điện
1 Đèn led huỳnh quang đôi dài 1.2m 2x36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Đèn led huỳnh quang đơn dài 1.2m 36W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Đèn áp trần (vuông 400x400) 32W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Đèn bánh tiêu âm trần 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Đèn trang trí gắn tường 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt hút gió loại âm trần 22W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Quạt gắn trần + hãm quạt 80W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-600V, loại kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Công tắc đơn loại 1 cực + đế PVC 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Công tắc đôi loại 1 cực + đế PVC 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Công tắc sáu loại 1 cực + đế PVC 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Công tắc đơn loại 2 cực 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đấu dây 2,3,4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
14 Tủ điện thép mạ kẽm >=1.2mm 300x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Tủ điện thép mạ kẽm >=1.2mm 350x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
16 Tủ điện âm tường 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tủ
17 Đèn báo pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
18 Biến dòng CT 3EA 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Volt kế 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Ampere kế 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Công tắc chuyển mạch Volt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Công tắc chuyển mạch Ampere kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thanh cái đồng 20x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m
24 Thanh cái đồng 25x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
25 Vật tư phụ lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
26 Công tơ điện 3 pha 50A 380/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tủ chứa công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F Tiếp đất tủ điện
1 Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB 1cực 20A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCB 2cực 10A/4.5Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 MCB 2cực 20A/6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 MCCB 3cực 32A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 MCCB 3cực 50A/15Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Dây điện - Ống điện
1 Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 m
2 Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
3 Cáp đồng bọc 2 ruột CVV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Cáp đồng bọc 4 ruột CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Cáp đồng bọc 4 ruột CVV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Cáp đồng loại nối đất CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
7 Cáp đồng loại nối đất CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Cáp đồng loại nối đất CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Cáp đồng loại nối đất CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Ống luồn dây PVC đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740 m
11 Ống luồn dây PVC đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
12 Ống luồn dây PVC đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Ống đồng dùng cho máy lạnh D6/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Bảo ôn ống đồng dùng cho máy lạnh D6/12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
H HỆ THỐNG NƯỚC
I NƯỚC LẠNH (PP-R: PN10)
1 Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PP-R đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt tê PP-R 90-32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê PP-R 90-32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê PP-R 90-25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê PP-R 90-25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt cút PP-R 90-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt cút PP-R 90-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút PP-R 90-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút PP-R (ren trong) 90-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút PP-R (ren ngoài) 90-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn PP-R 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van khóa d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van phao d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-168x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 168x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Buy BTCT D1000 cao 1500 cả nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + dây rắc + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt tắm hương sen di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tiểu treo + xả + vòi + dây rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi đồng đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
L HẠNG MỤC: HT DATA
M HT thông tin liên lạc
1 Tổng đài điện thoại nội bộ 4line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ MDF (40pair) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ IDF (20pair) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Cáp điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
6 Cáp điện thoại UTP CAT3 (20x2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N HT thông tin liên lạc
O HT mạng Internet (ADSL)
1 ODF (4 cores) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 CONVETER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 ROUTER FIREWALL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 SWITCH 16 PORT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cáp mạng UTP CAT6e (AMP/CM-cháy chậm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM-cháy chậm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
8 ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
9 Cáp CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Cáp E1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,165 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,578 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
7 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,396 m3
8 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,617 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
11 Ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988 m3
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,46 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
21 Trát hồ dầu trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,96 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,96 m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->