Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700706-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200666673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:42:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,6448 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,326 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,072 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,698 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7729 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3265 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,4908 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,77 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,296 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.035,04 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,32 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,37 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,64 m
17 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m
18 Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 4.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,336 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4742 m2
20 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,384 m2
21 Sản xuất lắp dựng Vách kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,162 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3162 m2
23 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5808 m2
25 Lắp dựng lan can sắt lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
26 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m2
28 Sản xuất lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,958 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,357 100m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,45 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,45 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,034 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,034 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,472 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,938 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8882 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,808 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,938 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,76 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,23 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 12,08 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m2
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
28 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
30 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,085 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,34 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0006 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7294 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
9 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,736 m3
10 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2344 m3
11 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9792 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,84 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,835 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,9176 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,144 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,0616 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,6134 m2
20 Sản xuất lắp dựng đầu chông (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,735 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2984 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3607 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5225 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4684 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0425 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,9909 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,31 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,0175 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1248 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1828 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,0175 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1248 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,1423 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,095 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,095 m2
38 Sản xuất lắp dựng đầu chông (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,24 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
47 Sản xuất lắp dựng đầu chông (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
48 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,091 m3
51 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
55 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,304 m2
56 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4952 100m3
59 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4952 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4952 100m3
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6135 m3
62 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,409 m3
63 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2718 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,469 m2
65 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,864 m3
67 Kẻ roon sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 100m
D NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,688 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
11 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3572 m3
12 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9424 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
21 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
24 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
26 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,305 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,305 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,425 m2
34 Công tác ốp gạch 250x400 mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,055 m2
35 Công tác ốp gạch 250x400 mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m2
36 SXLD vách nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
37 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,51 m2
38 Sản xuất Lắp dựng cửa khung sắt - kính dày 4.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
40 Sản xuấtLắp dựng cửa khung nhôm - kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
41 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 tấn
42 Lợp mái tôn sóng vuông dày 3.5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5606 100m2
43 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
44 Lắp đặt nẹp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 m3
52 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1999 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
54 Xây gạch ống KN 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6418 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6549 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m2
60 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
61 Lắp đặt chậu xí xổm 14 bộ
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 7 cái
63 Lắp đặt Van khóa 2 chiều 14 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và gương soi 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa D114 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa D60 0,65 100m
68 Lắp đặt ống nhựa D34 0,25 100m
69 Lắp đặt ống nhựa D27 0,85 100m
70 Lắp đặt tê cút ống nước các loại 45 cái
E ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,24 m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 0,324 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6536 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0101 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0589 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,304 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0266 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0304 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0227 100m3
12 Sản xuất lắp dựng hệ khung dàn 0,3106 tấn
13 Lắp đặt Bu lông D18 16 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,7462 m2
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->