Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700972-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190124323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:28:00 đến ngày 2020-07-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (phần xây lắp)
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm Chương V 7 cái
6 Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm Chương V 4 cái
10 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt y lọc đường kính 100mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt y lọc đường kính 40mm Chương V 1 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 22 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V 2 cặp bích
17 Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng Chương V 3 cái
18 Lắp đặt bình tích áp 100l Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt bể mồi 100l Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3X16+1X10mm2 Chương V 12 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 Chương V 12 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 Chương V 42 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 24 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 42 m
25 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 0,18 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 8 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 5 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Chương V 7 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Chương V 16 cái
33 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm Chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm Chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm Chương V 3 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/65mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm Chương V 1 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V 2 cái
43 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chương V 5 cái
44 Khoan rút lõi Chương V 4 vị trí
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,6036 m2
46 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 0,18 100m
47 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 0,27 100m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2 m3
49 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 3,87 100m
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 2,9 100m
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,12 100m
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm Chương V 23 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 45 cái
54 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 32 cái
55 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 5 cái
56 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V 4 cái
57 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm Chương V 1 cái
58 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Chương V 5 cái
59 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm Chương V 16 cái
60 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Chương V 8 cái
62 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chương V 16 cái
63 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Chương V 49 cái
64 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm Chương V 16 cái
66 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm Chương V 4 cái
67 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm Chương V 16 cái
68 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm Chương V 8 cái
69 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm Chương V 32 cái
70 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 800x600x180mm Chương V 16 cái
71 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm Chương V 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Chương V 1 cái
73 Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ Chương V 1 cái
74 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực Chương V 1 cái
75 Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy Chương V 1 cái
76 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar Chương V 4 cái
77 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar Chương V 16 cái
78 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm Chương V 4 cái
79 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm Chương V 16 cái
80 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Chương V 16 cái
81 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V 129 cái
82 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Chương V 43 cái
83 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm Chương V 2 cái
84 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
85 Khoan rút lõi Chương V 8 Lỗ
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 182,591 m2
87 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,87 100m
88 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 3,02 100m
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V 1,2024 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,2024 100m3
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 Chương V 13 hộp
92 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) Chương V 13,1 10 đầu
93 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) Chương V 0,6 10 đầu
94 Lắp đặt nút báo cháy Chương V 2,6 5 nút
95 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,6 5 đèn
96 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,6 5 chuông
97 Lắp đặt điện trở báo cháy Chương V 13 Cái
98 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC Chương V 1 Cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 Chương V 1.574 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 Chương V 989 m
101 Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 Chương V 35 m
102 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 Chương V 57 m
103 Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 Chương V 159 m
104 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Chương V 3,6 5 đèn
105 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 9,6 5 đèn
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm Chương V 0,25 100m
107 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 40mm Chương V 0,25 100m
108 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 25mm Chương V 1,5 100m
109 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm Chương V 23,29 100m
110 Măng sông nhựa D25 Chương V 75 cái
111 Măng sông nhựa D16 Chương V 1.250 cái
112 Cút nhựa D16 Chương V 350 cái
113 Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm Chương V 227 cái
114 Kẹp giữ ống 25mm Chương V 150 cái
115 Kẹp giữ ống 16mm Chương V 2.329 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 9 cái
117 Đào đất đường ống Chương V 1,46 m3
118 Đắp đất đường ống Chương V 1,46 m3
B HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (phần cung cấp, lắp đặt thiết bị)
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15 Kw Q=63M3/h; H=40m, Tubos/ Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=15 Kw ; Q=63M3/h; H=40m Tubos/Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa bù áp cơ điện:P=2,2 Kw Q=3,6M3/h; H=48m; Tubos/Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Việt Nam (hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Đài Loan (hoặc tương đương) Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->