Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:18:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,309,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, Đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.355,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,9919 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.323,014 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,562 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 67,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nắp chụp van D168mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Khoan qua đường bê tông nhựa H>1m (Hợp đồng khoán) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25 | M |
| 9 | Lắp đặt van ty inox 2 chiều BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu nhựa HDPE BB D220/110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE BBB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, BBB D220mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, BBB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bích nhựa HDPE D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa PVC D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích nhựa PVC D220mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm gang D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm gang D220mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép đặc D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt cút STK BB D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép STK D110 nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 67,14 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước nhựa HDPE, D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 67,14 | 100m |
| 26 | Sản xuất, gia công cắt ống thép STK D140 L=0,5m, hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép STK D140mm L=0,5m, gia công hàn thép tấm dày 2mm bịt đầu và khoan lổ, nối bát bắt bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt manchon STK D27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thủy HDPE, D110/27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống STK D27mm L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bulon D16mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co STK BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép STK D110 nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt van gang ty inox BB D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê HDPE BBB D110mm nối hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đoạn BU HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòng đai mặt bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 42 | Đào móng hộp van, gối đỡ, cột mốc, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,6953 | 1m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,3899 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột mốc, đá 1x2 Mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột mốc, Đk <=10 mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn cột mốc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 48 | Sơn đầu cột mốt có 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 22,0275 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 267 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi