Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666987-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bằng Cốc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200666962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 17:11:00 đến ngày 2020-07-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Khối lượng đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,1829 m3
2 Khối lượng đào móng MT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,156 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8266 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0634 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 1m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9191 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,752 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5089 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5391 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8457 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7763 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,399 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4887 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4887 100m3
16 Xây móng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8352 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,403 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,0288 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3023 m2
20 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7485 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,33 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,215 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,466 m2
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,1051 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7045 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3966 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6658 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,58 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,58 m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4968 m3
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,579 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4159 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9414 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2271 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8601 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,01 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6288 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,01 m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9262 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2335 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,575 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,57 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,2605 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,26 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 m2
31 Trát đắp trang trị đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Công
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,46 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,46 m
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8782 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0677 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2253 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,239 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4073 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4654 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,036 1m2
42 bu lông D14 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8502 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,65 m
45 Đắp bờ thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6852 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,08 m2
48 Cửa đi, cửa sổ pa nô kính dùng gỗ ghép thanh,chiều dày 4cm, gỗ nhóm 4,5 hoặc keo, xian, mỡ đã qua sấy khô (độ ẩm =<16%), sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 m2
49 Cửa mái bằng cửa khung sắt hộp, dày 1,4mm, kính trắng dày 4,7-5 mm, đã sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
50 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,58 1m2
51 bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 bộ
52 chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
53 móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
54 khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10
55 Xử lý khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
7 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6949 100m2
9 Vách ngăn phòng hai mặt bằng tấm alu dày 2mm vít trực tiếp vào khung sắt 30x601,2mm (bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,524 m2
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
13 Đế nhựa âm tường automat, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
14 Mặt viền công tắc, automat, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
15 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Đinh vít M3*30 + nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Bộ
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
19 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
20 Móc treo quạt trần thép D10, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
21 ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
E
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,393 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6965 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,393 m3
4 Cắt mạch khe co giãn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công
F CƯỚC VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 10m³/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0912 10 tấn/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0912 10 tấn/1km
8 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,304 1000v
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,863 10 tấn/1km
10 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,863 10 tấn/1km
11 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,63 tấn
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0282 10 tấn/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0282 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,282 tấn
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7705 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7705 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 10 tấn/1km
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 10 tấn/1km
20 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->