Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bằng Cốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 17:11:00 đến ngày 2020-07-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khối lượng đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1829 | m3 |
| 2 | Khối lượng đào móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,156 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8266 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0634 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9191 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,752 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5089 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5391 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8457 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7763 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8352 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,403 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,0288 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3023 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7485 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,33 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,215 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,466 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1051 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7045 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6658 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,58 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,58 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4968 | m3 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,579 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4159 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9414 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2271 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8601 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,01 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6288 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,01 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9262 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2335 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,575 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,57 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,2605 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,26 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m2 |
| 31 | Trát đắp trang trị đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Công |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,46 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,46 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8782 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nong 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0677 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4073 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4654 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,036 | 1m2 |
| 42 | bu lông D14 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8502 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,65 | m |
| 45 | Đắp bờ thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6852 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,08 | m2 |
| 48 | Cửa đi, cửa sổ pa nô kính dùng gỗ ghép thanh,chiều dày 4cm, gỗ nhóm 4,5 hoặc keo, xian, mỡ đã qua sấy khô (độ ẩm =<16%), sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 49 | Cửa mái bằng cửa khung sắt hộp, dày 1,4mm, kính trắng dày 4,7-5 mm, đã sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,58 | 1m2 |
| 51 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 52 | chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 53 | móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 54 | khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bô |
| 55 | Xử lý khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6949 | 100m2 |
| 9 | Vách ngăn phòng hai mặt bằng tấm alu dày 2mm vít trực tiếp vào khung sắt 30x601,2mm (bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,524 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường automat, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 14 | Mặt viền công tắc, automat, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 20 | Móc treo quạt trần thép D10, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 21 | ghíp nối đầu nguồn, ghíp đồng nhôm AM4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Xà đón điện thép L 50*50*5(L=500)+ sứ bướm A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,393 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6965 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,393 | m3 |
| 4 | Cắt mạch khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| F | CƯỚC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0912 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0912 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,304 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,863 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,863 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,63 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0282 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0282 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,282 | tấn |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7705 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7705 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | 1000v |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi