Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700913-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20200700683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:34:00 đến ngày 2020-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Bản vẽ thi công 3,44 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Bản vẽ thi công 29,89 m3
C Móng bậc:
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Bản vẽ thi công 23,1 m3
D Móng bậc:
1 Bê tông móng M200, đá 2x4 Bản vẽ thi công 52,89 m3
2 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công 1,55 100m2
3 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Bản vẽ thi công 0,12 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Bản vẽ thi công 1,94 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính >18mm Bản vẽ thi công 1,11 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 24,86 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công 1,63 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thi công 0,67 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thi công 1,39 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thi công 0,8 tấn
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Bản vẽ thi công 16,83 m3
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Bản vẽ thi công 6,29 m3
E Móng bậc:
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công 3,75 100m3
2 Bê tông nền M100, đá 1x2 Bản vẽ thi công 31,15 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 38,83 m2
4 Lát gạch bậc tam cấp gạch mũi Hạ Long 300x400mm Bản vẽ thi công 27,61 m2
F PHẦN THÂN:
1 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 1,2 m3
2 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công 0,11 100m2
3 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công 0,11 tấn
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 6,92 m3
5 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công 0,89 100m2
6 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Bản vẽ thi công 0,27 tấn
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Bản vẽ thi công 0,44 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 25,72 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công 2,63 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ thi công 1,18 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Bản vẽ thi công 5,57 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công 0,45 tấn
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 12,94 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công 1,92 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ thi công 0,28 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ thi công 1,27 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ thi công 1,66 tấn
18 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 77,83 m3
G Đan sàn Tầng 2:
1 Ván khuôn sàn mái Bản vẽ thi công 7,1 100m2
H Đan sàn Tầng 2:
1 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ thi công 6,83 tấn
2 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 2,85 m3
3 Ván khuôn cầu thang Bản vẽ thi công 0,31 100m2
I Chiếu nghỉ:
1 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công 0,2 tấn
2 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công 0,17 tấn
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 57,96 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 56,07 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Bản vẽ thi công 13,06 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Bản vẽ thi công 20,89 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Bản vẽ thi công 0,99 m3
8 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ thi công 1,61 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công 1,61 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 59,63 1m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công 4,91 100m2
12 Tôn úp nóc Bản vẽ thi công 62,86 m
J PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Láng sê nô, mái sảnh có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ thi công 16,07 m2
2 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công 16,07 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400mm Bản vẽ thi công 9,28 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 Bản vẽ thi công 478,31 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 Bản vẽ thi công 215,6 m2
6 Lát đá bậc cầu thang Bản vẽ thi công 25,49 m2
7 Ốp tường trụ, cột- gạch thẻ Bản vẽ thi công 16,13 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 Bản vẽ thi công 309,79 m2
9 Trát sê nô, mặt trong chắn mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công 5,89 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 Bản vẽ thi công 822,25 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 - Ngoài nhà Bản vẽ thi công 187,46 m2
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 - Trong nhà Bản vẽ thi công 54,97 m2
13 Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công 116,84 m2
K Chiếu nghỉ:
1 Trát trần, vữa xi măng mác 75 - trong nhà Bản vẽ thi công 626,29 m2
2 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Bản vẽ thi công 80,8 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PC30 - Ngoài nhà Bản vẽ thi công 276,18 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Bản vẽ thi công 140,22 m
5 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công 126,78 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 710,71 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 1.760,68 m2
8 Sản xuất lan can bằng INOX Bản vẽ thi công 61,01 kg
9 Sản xuất lan can sắt Bản vẽ thi công 0,27 tấn
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công Bản vẽ thi công 8 100m2
11 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) Bản vẽ thi công 51,84 m2
12 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) Bản vẽ thi công 103,68
13 Vách kính cố định hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm Bản vẽ thi công 13,56 m2
14 Chênh lệch giữa kính 5 mm và kính 6,38 mm Bản vẽ thi công 99,95 M2
15 Lắp dựng cửa khung nhôm Bản vẽ thi công 155,52 m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Bản vẽ thi công 13,56 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công 1,82 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công 103,68 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 66,06 1m2
20 Bảnh từ chống lóa Bản vẽ thi công 6 cái
L HÈ RÃNH, HỐ GA QUANH NHÀ:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ thi công 40,68 m3
2 Đắp nền móng công trình K=0,90 Bản vẽ thi công 7,07 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Bản vẽ thi công 7,15 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 9,59 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PC30 Bản vẽ thi công 2,16 m3
6 Trát tường trong rãnh, hố ga , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Bản vẽ thi công 92,78 m2
7 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Bản vẽ thi công 33,78 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Bản vẽ thi công 1,57 m3
9 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thi công 0,12 tấn
10 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công 0,12 100m2
11 Lắp các loại CKBT Bản vẽ thi công 108 cái
12 Đào xúc đất C3, hè rãnh quanh nhà Bản vẽ thi công 9,75 m3
13 Lót cát nền Bản vẽ thi công 3,25 m3
14 Bê tông nền M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công 6,5 m3
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công 46 bộ
16 Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w Bản vẽ thi công 11 bộ
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công 14 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công 2 cái
20 Công tắc 2 chiều Bản vẽ thi công 2 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi Bản vẽ thi công 18 cái
22 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công 32 cái
23 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công 32 cái
24 Tủ điện 600*400*200 Bản vẽ thi công 1 cái
25 Tủ điện 300*200*200 Bản vẽ thi công 1 cái
26 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Bản vẽ thi công 8 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (75 A) Bản vẽ thi công 1 cái
28 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A (80A) Bản vẽ thi công 2 cái
29 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A (25 A) Bản vẽ thi công 8 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 16A Bản vẽ thi công 24 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Bản vẽ thi công 750 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) Bản vẽ thi công 285 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) Bản vẽ thi công 90 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x16m2) Bản vẽ thi công 70 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Bản vẽ thi công 600 m
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây Bản vẽ thi công 8 hộp
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ để bình chữa cháy Bản vẽ thi công 2 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Bản vẽ thi công 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thi công 2 bình
4 bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Bản vẽ thi công 2 bộ
5 Đào móng băng, đất C3 Bản vẽ thi công 30,8 m3
6 Đắp nền móng công trình Bản vẽ thi công 26,95 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Bản vẽ thi công 14 cọc
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Bản vẽ thi công 55 m
9 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Bản vẽ thi công 39,27 kg
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Bản vẽ thi công 100 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 5,9 1m2
12 Kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công 3 bộ
13 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Bản vẽ thi công 4 cái
14 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Bản vẽ thi công 4 cái
15 Quả cầu sứ Bản vẽ thi công 4 quả
16 Đo điện trở Bản vẽ thi công 2 điểm
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
O PHẦN MÓNG:
1 Đào móng băng, đất C3 Bản vẽ thi công 8,34 m3
2 Lót cát móng công trình Bản vẽ thi công 0,73 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 2,42 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 1,56 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 0,93 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công 0,08 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ thi công 0,02 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Bản vẽ thi công 0,14 tấn
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ thi công 3,6 m3
10 Bê tông nền M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,87 m3
P PHẦN THÂN:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 0,39 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công 0,07 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ thi công 0,08 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 8,98 m3
5 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ thi công 0,08 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công 0,08 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 9 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công 0,29 100m2
9 Tôn úp nóc Bản vẽ thi công 15,57 md
Q PHẦN HOÀN THIỆN:
1 lát gạch chống trơn KT 300x300 Bản vẽ thi công 19,64 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm Bản vẽ thi công 56,23 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 55,78 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 48,05 m2
5 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công 3,85 m2
6 Trần tôn khung xương thép hộp Bản vẽ thi công 17,76 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 59,63 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 48,05 m2
9 Đào xúc đất, C2 Bản vẽ thi công 1,05 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thi công 0,52 m3
11 Bê tông nền M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,52 m3
R PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY):
1 Cửa đi 1cánh mở quay hệ 450 kính an toàn dày 6,38 mm Bản vẽ thi công 6,6 m2
2 Cửa sổ mở hất hệ 4400 kính an toàn dày 6,38 mm Bản vẽ thi công 2,16 m2
3 Chênh lệch kính 5 mm và kính 6,38 mm Bản vẽ thi công 3,94 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công 8,76 m2
5 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 10x10mm Bản vẽ thi công 0,04 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công 2,16 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 1,87 1m2
S PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn Conpact 20W Bản vẽ thi công 5 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16 A) Bản vẽ thi công 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Bản vẽ thi công 35 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) Bản vẽ thi công 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 Bản vẽ thi công 18 m
T CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) :
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Bản vẽ thi công 1,2 100 m
2 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Bản vẽ thi công 12 cái
3 Tê nhựa fi 25 Bản vẽ thi công 1 cái
4 Rắc co HDPE D25 Bản vẽ thi công 2 cái
5 Van 1 chiều D25 Bản vẽ thi công 1 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Bản vẽ thi công 1 cái
7 Van phao tự ngắt Bản vẽ thi công 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Bản vẽ thi công 1 bể
9 Bơm nước + phụ kiện Bản vẽ thi công 1 bộ
U THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Bản vẽ thi công 0,1 100m
2 Tê nhựa f1 110 Bản vẽ thi công 7 cái
3 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Bản vẽ thi công 10 cái
4 Chếch nhựa fi110 Bản vẽ thi công 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Bản vẽ thi công 2 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Bản vẽ thi công 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Bản vẽ thi công 0,15 100m
8 Tê nhựa fi 90 Bản vẽ thi công 6 cái
9 Cút góc nhựa + cút nối fi 90 Bản vẽ thi công 9 cái
10 Chếch nhựa fi 90 Bản vẽ thi công 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bản vẽ thi công 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Bản vẽ thi công 0,05 100m
13 Cút góc fi 34 Bản vẽ thi công 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Bản vẽ thi công 4 cái
V CẤP NƯỚC WC (PPR):
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Bản vẽ thi công 0,16 100m
2 Tê nhựa fi 50 Bản vẽ thi công 1 cái
3 Cút góc fi 50 Bản vẽ thi công 5 cái
4 Chếch nhựa fi 50 Bản vẽ thi công 1 cái
5 Măng sông fi 50 Bản vẽ thi công 3 cái
6 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Bản vẽ thi công 1 cái
7 Rắc co fi 50 Bản vẽ thi công 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, Bản vẽ thi công 1 cái
9 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Bản vẽ thi công 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Bản vẽ thi công 0,07 100m
11 Tê nhựa fi 25 Bản vẽ thi công 13 cái
12 Cút góc nhự fi 25 Bản vẽ thi công 2 cái
13 Măng sông fi 25 Bản vẽ thi công 3 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Bản vẽ thi công 1 cái
15 Van gạt fi 25 Bản vẽ thi công 2 cái
16 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Bản vẽ thi công 14 cái
17 Kép đồng Bản vẽ thi công 14 cái
18 Lắp nút bịt nhựa PPR ĐK 25mm Bản vẽ thi công 14 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thi công 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thi công 2 bộ
21 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công 2 cái
22 Xifon chậu rửa Bản vẽ thi công 2 bộ
23 Dây cấp chậu rửa Bản vẽ thi công 2 bộ
24 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công 5 bộ
25 Dây cấp xí bệt Bản vẽ thi công 5 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ thi công 5 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thi công 3 bộ
28 Van nhân tiểu nam Bản vẽ thi công 3 bộ
W BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI):
1 Đào móng cột trụ đất C3 Bản vẽ thi công 0,2 100m3
2 Đắp nền móng công trình Bản vẽ thi công 0,39 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Bản vẽ thi công 0,79 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công 0,01 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Bản vẽ thi công 5,41 m3
6 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, PC30 Bản vẽ thi công 4,56 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công 28,15 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Bản vẽ thi công 7,26 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Bản vẽ thi công 0,6 m3
10 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công 0,09 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thi công 0,04 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông Bản vẽ thi công 7 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công 63,32 m3
X TỦ ĐẶT BƠM:
1 Đào móng cột, trụ, đất C3 Bản vẽ thi công 0,3 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Bản vẽ thi công 0,74 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công 0,02 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 0,5 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Bản vẽ thi công 0,12 m3
6 Ván khuôn tấm đan Bản vẽ thi công 0 100m2
7 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thi công 0,01 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông Bản vẽ thi công 1 1cấu kiện
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 9,08 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 4 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 9,08 m2
12 Sản xuất cửa sắt bịt tôn Bản vẽ thi công 0,8 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công 1,6 1m2
14 Khóa cửa Bản vẽ thi công 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) Bản vẽ thi công 40 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) Bản vẽ thi công 1 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đèn báo Bản vẽ thi công 1 cái
18 Bảng điện âm tường Bản vẽ thi công 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Bản vẽ thi công 0,12 m
20 Cút góc nhự fi 25 Bản vẽ thi công 5 cái
Y HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Z SÂN LÁT GẠCH TERAZZO (600m2):
1 Bê tông nền M150, đá 2x4 Bản vẽ thi công 60 m3
2 Lát sânLát gạch TERAZZO Kt 400x400mm, vữa XM M75, PC30 Bản vẽ thi công 600 m2
AA BỒN CÂY:
1 Đào móng băng, đất C3 Bản vẽ thi công 1,82 m3
2 Đắp cát lót móng Bản vẽ thi công 0,29 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Bản vẽ thi công 2,35 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 2,26 m2
5 Ốp thẻ ốp bồn Bản vẽ thi công 5,8 m2
AB RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng, đất C3 Bản vẽ thi công 22,36 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công 3,34 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Bản vẽ thi công 4,36 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 6,24 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Bản vẽ thi công 1,23 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Bản vẽ thi công 48,08 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ thi công 18,72 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Bản vẽ thi công 1,67 m3
9 Sản xuất, lắp đặt thep tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công 0,13 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công 0,45 100m2
11 Lắp các loại CKBT Bản vẽ thi công 118 cái
12 Phá dỡ tường xây gạch Bản vẽ thi công 1,1 m3
13 Phá dỡ non bộ, tiểu cảnh Bản vẽ thi công 20 m2
14 San gạt mặt bằng (ĐỘ dày TB = 20cm) Bản vẽ thi công 1 ca
15 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Bản vẽ thi công 25 cấu kiện
16 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thi công 6,95 m3
17 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Bản vẽ thi công 746,45 m2
18 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Bản vẽ thi công 111,23 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Bản vẽ thi công 1,38 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Bản vẽ thi công 20,42 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ thi công 199,71 m3
22 Tháo dỡ cửa, thủ công Bản vẽ thi công 96,54 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Bản vẽ thi công 0,41 tấn
24 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo Bản vẽ thi công 3,15 tấn
25 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Bản vẽ thi công 2,9 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Bản vẽ thi công 1,16 m3
27 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Bản vẽ thi công 220,05 m3
28 Đào san đất, đất C3 Bản vẽ thi công 1,52 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->