Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:34:00 đến ngày 2020-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Bản vẽ thi công | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Bản vẽ thi công | 29,89 | m3 |
| C | Móng bậc: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 23,1 | m3 |
| D | Móng bậc: | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 52,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 1,55 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | Bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | Bản vẽ thi công | 1,94 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Bản vẽ thi công | 1,11 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 24,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 1,63 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,67 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 1,39 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,8 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Bản vẽ thi công | 16,83 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Bản vẽ thi công | 6,29 | m3 |
| E | Móng bậc: | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 31,15 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 38,83 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp gạch mũi Hạ Long 300x400mm | Bản vẽ thi công | 27,61 | m2 |
| F | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 1,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 6,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,89 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 0,27 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 0,44 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 25,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 2,63 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 1,18 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thi công | 5,57 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,45 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 12,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 1,92 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 0,28 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 1,27 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ thi công | 1,66 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 77,83 | m3 |
| G | Đan sàn Tầng 2: | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thi công | 7,1 | 100m2 |
| H | Đan sàn Tầng 2: | |||
| 1 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ thi công | 6,83 | tấn |
| 2 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 2,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang | Bản vẽ thi công | 0,31 | 100m2 |
| I | Chiếu nghỉ: | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 2 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công | 0,17 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 57,96 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 56,07 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Bản vẽ thi công | 13,06 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Bản vẽ thi công | 20,89 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Bản vẽ thi công | 0,99 | m3 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 1,61 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 1,61 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 59,63 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thi công | 4,91 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Bản vẽ thi công | 62,86 | m |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Láng sê nô, mái sảnh có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ thi công | 16,07 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Bản vẽ thi công | 16,07 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400mm | Bản vẽ thi công | 9,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Bản vẽ thi công | 478,31 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 600x600 | Bản vẽ thi công | 215,6 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Bản vẽ thi công | 25,49 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột- gạch thẻ | Bản vẽ thi công | 16,13 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Bản vẽ thi công | 309,79 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mặt trong chắn mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 5,89 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50, PC30 | Bản vẽ thi công | 822,25 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 - Ngoài nhà | Bản vẽ thi công | 187,46 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 - Trong nhà | Bản vẽ thi công | 54,97 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 116,84 | m2 |
| K | Chiếu nghỉ: | |||
| 1 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 - trong nhà | Bản vẽ thi công | 626,29 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà | Bản vẽ thi công | 80,8 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PC30 - Ngoài nhà | Bản vẽ thi công | 276,18 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 | Bản vẽ thi công | 140,22 | m |
| 5 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 126,78 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 710,71 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1.760,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can bằng INOX | Bản vẽ thi công | 61,01 | kg |
| 9 | Sản xuất lan can sắt | Bản vẽ thi công | 0,27 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Bản vẽ thi công | 8 | 100m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) | Bản vẽ thi công | 51,84 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) | Bản vẽ thi công | 103,68 | |
| 13 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm | Bản vẽ thi công | 13,56 | m2 |
| 14 | Chênh lệch giữa kính 5 mm và kính 6,38 mm | Bản vẽ thi công | 99,95 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Bản vẽ thi công | 155,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Bản vẽ thi công | 13,56 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thi công | 1,82 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công | 103,68 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 66,06 | 1m2 |
| 20 | Bảnh từ chống lóa | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| L | HÈ RÃNH, HỐ GA QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ thi công | 40,68 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Bản vẽ thi công | 7,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 7,15 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 9,59 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, PC30 | Bản vẽ thi công | 2,16 | m3 |
| 6 | Trát tường trong rãnh, hố ga , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Bản vẽ thi công | 92,78 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Bản vẽ thi công | 33,78 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 1,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT | Bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 12 | Đào xúc đất C3, hè rãnh quanh nhà | Bản vẽ thi công | 9,75 | m3 |
| 13 | Lót cát nền | Bản vẽ thi công | 3,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 6,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công | 46 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w | Bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Công tắc 2 chiều | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 24 | Tủ điện 600*400*200 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện 300*200*200 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (75 A) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A (80A) | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A (25 A) | Bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 16A | Bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Bản vẽ thi công | 750 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 285 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x10mm2) | Bản vẽ thi công | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x16m2) | Bản vẽ thi công | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Bản vẽ thi công | 600 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 4 | bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Đào móng băng, đất C3 | Bản vẽ thi công | 30,8 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Bản vẽ thi công | 26,95 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Bản vẽ thi công | 14 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Bản vẽ thi công | 55 | m |
| 9 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Bản vẽ thi công | 39,27 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Bản vẽ thi công | 100 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 5,9 | 1m2 |
| 12 | Kẹp tiếp địa | Bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 13 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 15 | Quả cầu sứ | Bản vẽ thi công | 4 | quả |
| 16 | Đo điện trở | Bản vẽ thi công | 2 | điểm |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| O | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Bản vẽ thi công | 8,34 | m3 |
| 2 | Lót cát móng công trình | Bản vẽ thi công | 0,73 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 2,42 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 1,56 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,14 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,87 | m3 |
| P | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 8,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 9 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ thi công | 0,29 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Bản vẽ thi công | 15,57 | md |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | lát gạch chống trơn KT 300x300 | Bản vẽ thi công | 19,64 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 mm | Bản vẽ thi công | 56,23 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 55,78 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 48,05 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 3,85 | m2 |
| 6 | Trần tôn khung xương thép hộp | Bản vẽ thi công | 17,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 59,63 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 48,05 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất, C2 | Bản vẽ thi công | 1,05 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thi công | 0,52 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,52 | m3 |
| R | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, KÍNH AN TOÀN DÀY 6,38 LY): | |||
| 1 | Cửa đi 1cánh mở quay hệ 450 kính an toàn dày 6,38 mm | Bản vẽ thi công | 6,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở hất hệ 4400 kính an toàn dày 6,38 mm | Bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 3 | Chênh lệch kính 5 mm và kính 6,38 mm | Bản vẽ thi công | 3,94 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công | 8,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1,87 | 1m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Conpact 20W | Bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16 A) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 | Bản vẽ thi công | 18 | m |
| T | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Bản vẽ thi công | 1,2 | 100 m |
| 2 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Rắc co HDPE D25 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D25 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 9 | Bơm nước + phụ kiện | Bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| U | THOÁT NƯỚC WC (PVC): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 2 | Tê nhựa f1 110 | Bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi110 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 8 | Tê nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 10 | Chếch nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 13 | Cút góc fi 34 | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Bản vẽ thi công | 4 | cái |
| V | CẤP NƯỚC WC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Cút góc fi 50 | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Măng sông fi 50 | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Rắc co fi 50 | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 11 | Tê nhựa fi 25 | Bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 12 | Cút góc nhự fi 25 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Măng sông fi 25 | Bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Van gạt fi 25 | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 17 | Kép đồng | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR ĐK 25mm | Bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Xifon chậu rửa | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 23 | Dây cấp chậu rửa | Bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 25 | Dây cấp xí bệt | Bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 28 | Van nhân tiểu nam | Bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| W | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Bản vẽ thi công | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 0,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 5,41 | m3 |
| 6 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, PC30 | Bản vẽ thi công | 4,56 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Bản vẽ thi công | 28,15 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công | 7,26 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Bản vẽ thi công | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 63,32 | m3 |
| X | TỦ ĐẶT BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Bản vẽ thi công | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Bản vẽ thi công | 0,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Bản vẽ thi công | 0 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Bản vẽ thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 9,08 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 9,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt bịt tôn | Bản vẽ thi công | 0,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công | 1,6 | 1m2 |
| 14 | Khóa cửa | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm2) | Bản vẽ thi công | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đèn báo | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện âm tường | Bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Bản vẽ thi công | 0,12 | m |
| 20 | Cút góc nhự fi 25 | Bản vẽ thi công | 5 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Z | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO (600m2): | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 60 | m3 |
| 2 | Lát sânLát gạch TERAZZO Kt 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Bản vẽ thi công | 600 | m2 |
| AA | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Bản vẽ thi công | 1,82 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Bản vẽ thi công | 0,29 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Bản vẽ thi công | 2,35 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 2,26 | m2 |
| 5 | Ốp thẻ ốp bồn | Bản vẽ thi công | 5,8 | m2 |
| AB | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Bản vẽ thi công | 22,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công | 3,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Bản vẽ thi công | 4,36 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 6,24 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Bản vẽ thi công | 1,23 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Bản vẽ thi công | 48,08 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thep tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ thi công | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT | Bản vẽ thi công | 118 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Bản vẽ thi công | 1,1 | m3 |
| 13 | Phá dỡ non bộ, tiểu cảnh | Bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 14 | San gạt mặt bằng (ĐỘ dày TB = 20cm) | Bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Bản vẽ thi công | 25 | cấu kiện |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thi công | 6,95 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Bản vẽ thi công | 746,45 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Bản vẽ thi công | 111,23 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Bản vẽ thi công | 1,38 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Bản vẽ thi công | 20,42 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ thi công | 199,71 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Bản vẽ thi công | 96,54 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Bản vẽ thi công | 0,41 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo | Bản vẽ thi công | 3,15 | tấn |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ thi công | 2,9 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Bản vẽ thi công | 1,16 | m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ thi công | 220,05 | m3 |
| 28 | Đào san đất, đất C3 | Bản vẽ thi công | 1,52 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi