Gói thầu: Gói thâu sô 03: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trạm y tê phường Tích Lương, nhà vệ sinh UBND phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702303-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thâu sô 03: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trạm y tê phường Tích Lương, nhà vệ sinh UBND phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200659200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:43:00 đến ngày 2020-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,386,568,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,31 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,012 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9895 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5607 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1244 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
7 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1575 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,0143 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,8388 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8166 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8072 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4621 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4621 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô -5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4621 m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0211 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6739 100m2
B PHẦN CẢI TẠO
C PHẦN KẾT CẤU:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,175 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5535 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1354 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8138 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5745 m3
6 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1382 m3
10 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4096 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1232 m3
15 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5439 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
19 Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 tấn
21 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6391 m3
22 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6596 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2622 m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4094 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4274 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6962 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8969 m3
34 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4098 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3566 tấn
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0988 m3
D PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3067 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4939 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,114 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0676 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8627 m2
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9928 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9928 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn LD dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1315 100m2
11 Tôn úp nóc + ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9383 m
12 Ống PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Đai inox dữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5778 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5778 m2
18 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,02 m
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,9172 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,5767 m2
21 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,72 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,44 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,98 m2
24 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1895 m2
25 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,35 m2
26 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,92 m2
27 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
28 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,0031 kg
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4344 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
31 Lan can tay vịn cầu thang inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8774 kg
32 Quả cầu inox 201, D110x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
33 Quả cầu inox 201, D30x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 quả
34 Thép D20 làm thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,496 kg
35 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3756 Kg
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,645 m2
37 Bê tông xốp (Đã bao gồm công đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0433 m3
38 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4144 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8284 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5616 m2
41 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1439 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,633 m2
43 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,296 m2
44 Vệ sinh mài lại granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
45 Kẻ chỉ rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
46 Làm trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,0888 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,5519 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.082,3514 m2
E CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Bộ xà sứ đón dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 300x400x150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (tủ 40x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 m
F CHỐNG SÉT:
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
G CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32m, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp chữa cháy vách tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Bình bột chữa cháy loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
3 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Việt Nam
I NHÀ VỆ SINH, RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO UBND
J NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6113 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1744 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6547 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4404 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4404 m3
K PHẦN CẢI TẠO:
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1699 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3962 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0894 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5466 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1793 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 100m3
9 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 m3
12 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1881 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3945 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6209 m3
16 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5095 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5731 tấn
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9874 m3
L PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7347 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 m3
3 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 100m2
6 Tôn úp nóc + ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 md
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9767 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5786 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,95 m2
11 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9964 m2
13 Quét dung dịch Siak chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9964 m2
14 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m
16 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
17 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
18 Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,495 m2
19 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4978 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,99 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5786 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,756 m2
M CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bộ xà sứ đón dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Hộp 150x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp 40x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
N CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
O HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1582 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9579 m2
4 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch thẻ 60x240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0292 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0449 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
P HÀNG RÀO:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,365 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,365 m2
Q BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,93 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8965 m3
3 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3448 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9809 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6969 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,281 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
R RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,74 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,732 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3818 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
12 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3903 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m2
15 Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1328 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5229 tấn
17 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1767 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3508 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 cấu kiện
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
S CỔNG + HÀNG RÀO
T PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,125 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,2184 m2
U PHẦN CẢI TẠO
1 Sản xuất cổng inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6262 kg
2 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Thanh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1 m
5 Bu lông D6, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,7944 m2
7 Sản xuất, lắp dựng khung biển cổng bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 kg
8 Công cắt dán chữ đề can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->