Gói thầu: Gói thâu sô 03: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trạm y tê phường Tích Lương, nhà vệ sinh UBND phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thâu sô 03: Xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp trạm y tê phường Tích Lương, nhà vệ sinh UBND phường Tích Lương, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:43:00 đến ngày 2020-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,386,568,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,31 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,012 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9895 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5607 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1575 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0143 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8388 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8166 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8072 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4621 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4621 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô -5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4621 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6739 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,175 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1354 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8138 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4096 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6391 | m3 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2622 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4094 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6962 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8969 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0988 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3067 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4939 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,114 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0676 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8627 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn LD dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1315 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9383 | m |
| 12 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Đai inox dữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5778 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5778 | m2 |
| 18 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,9172 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,5767 | m2 |
| 21 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,44 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 24 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1895 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,35 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,0031 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4344 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 31 | Lan can tay vịn cầu thang inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8774 | kg |
| 32 | Quả cầu inox 201, D110x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 33 | Quả cầu inox 201, D30x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | quả |
| 34 | Thép D20 làm thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,496 | kg |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.1mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3756 | Kg |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 (gạch 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,645 | m2 |
| 37 | Bê tông xốp (Đã bao gồm công đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0433 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4144 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8284 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5616 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1439 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,633 | m2 |
| 43 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m2 |
| 44 | Vệ sinh mài lại granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 45 | Kẻ chỉ rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 46 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0888 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,5519 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.082,3514 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Bộ xà sứ đón dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 (tủ 300x400x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 (tủ 40x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32m, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp chữa cháy vách tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Việt Nam |
| I | NHÀ VỆ SINH, RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀNG RÀO UBND | |||
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6113 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6547 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4404 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4404 | m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1699 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3962 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0894 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5466 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1793 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6209 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9874 | m3 |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7347 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | md |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9767 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5786 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,95 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9964 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch Siak chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9964 | m2 |
| 14 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 18 | Vách ngăn compact chịu nước(Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,495 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4978 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,99 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5786 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,756 | m2 |
| M | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ xà sứ đón dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 (Hộp 150x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp 40x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9579 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (gạch thẻ 60x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0292 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| P | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,365 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,365 | m2 |
| Q | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8965 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3448 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9809 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,281 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,74 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3818 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5229 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1767 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3508 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| S | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2184 | m2 |
| U | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất cổng inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6262 | kg |
| 2 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thanh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1 | m |
| 5 | Bu lông D6, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7944 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng khung biển cổng bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | kg |
| 8 | Công cắt dán chữ đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi