Gói thầu: Gói thầu số 05 ( toàn bộ phần xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686933-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 05 ( toàn bộ phần xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200685581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và nguồn vốn khac
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:18:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đầu mối + Tuyến kênh + Kè đá hộc
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15
9 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,34
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,74
15 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,49
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m²
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,98
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7
31 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5
32 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
33 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,71
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64
47 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m²
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->