Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc A5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Truyền hình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc A5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:59:00 đến ngày 2020-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,585 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà để xe bằng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,916 | m3 |
| 3 | Tháo mái tôn nhà để xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,332 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép nhà để xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái nhà để xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thảm trải sàn phòng hội thảo tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,848 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa gỗ và cửa sổ pano gỗ kính, hoa săt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207,502 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,06 | m |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí + vòi rửa và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa + vời rửa và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước toàn nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bao gồm (đèn trần, đèn tường, quạt trần + hộp số, tủ điện, dây dẫn ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,396 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm. Tường khu wc và tường lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,482 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,61 | m3 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,516 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,916 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,43 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.009,73 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.418,305 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 824,377 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hệ thống cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 323,155 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,978 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 cao 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,466 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,926 | m2 |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,256 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,256 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,976 | m3 |
| 30 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,973 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,256 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly vận chuyển 14km bằng ô tô tự đổ 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,256 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TAO: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,995 | m3 |
| 2 | Sản xuất cánh cửa đi, cửa sổ gỗ pano kính bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,179 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ Việt Pháp khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,146 | m2 |
| 4 | Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,74 | md |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (chuyển cửa các phòng cánh mở ra ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,86 | md |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm cửa khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,146 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,197 | m2 |
| 8 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253 | cái |
| 9 | Khóa bấm tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Khóa tay gạt inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,572 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,133 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,013 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,726 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,12 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,926 | m2 |
| 17 | Quét 03 lớp Sikatop Seal 107 (1,5kg/lớp/m2) chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220,455 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,472 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425,63 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Wc tấm Compact HPL dầy 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,128 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.463,334 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.075,85 | m2 |
| 24 | Quét 03 lớp Sikatop Seal 107 (1,5kg/lớp/m2) chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 305,946 | 1m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,466 | m2 |
| 26 | Lát gạch nem tách kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,516 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bộ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,978 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,776 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới chắn bụi bao che công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 977,6 | m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,78 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | tấn |
| C | Phần thang sắt: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,29 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,458 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,813 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bu lông chân cột M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông chân cột M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Sản xuất thang sắt thoát hiểm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,34 | tấn |
| 13 | Sơn thang sắt thoát hiểm ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,954 | m2 |
| 14 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,34 | tấn |
| 15 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 16 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | cái |
| D | Phần thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả chân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cấp mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ga thu sàn 110x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van xả tiểu kiểu xả ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xi phông chậu rửa bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| E | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m |
| F | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,925 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | 100m3 |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần dạng tròn bóng led 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang kiểu batten, bóng led 2x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần dạng vuông bóng led 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt đế nhựa 8-12 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt đế nhựa 4-8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.802 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 659 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+(1x10mm2) (Cu/xlpe/cu)0.6kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.055 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 317 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 28 | Sửa chữa lại hệ thống chống sét trên mái của công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi