Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc A5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702158-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Truyền hình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc A5
Số hiệu KHLCNT 20200701982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:59:00 đến ngày 2020-07-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 307,585 m2
2 Phá dỡ nền nhà để xe bằng bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,916 m3
3 Tháo mái tôn nhà để xe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,332 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép nhà để xe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,393 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái nhà để xe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,61 tấn
6 Tháo dỡ thảm trải sàn phòng hội thảo tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 73,848 m2
7 Tháo dỡ cửa gỗ và cửa sổ pano gỗ kính, hoa săt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 207,502 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 361,06 m
9 Tháo dỡ bệ xí + vòi rửa và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa + vời rửa và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước toàn nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Trọn gói
13 Tháo dỡ hệ thống điện cũ bao gồm (đèn trần, đèn tường, quạt trần + hộp số, tủ điện, dây dẫn ...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trọn gói
14 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ WC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 153,396 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm. Tường khu wc và tường lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,482 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,61 m3
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 237,516 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 130,916 m2
19 Phá lớp vữa láng sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,43 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.009,73 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.418,305 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 824,377 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hệ thống cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 323,155 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,978 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 cao 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 180,466 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,926 m2
27 Bốc xếp phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,256 m3
28 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,256 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,976 m3
30 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,973 100m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,256 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, cự ly vận chuyển 14km bằng ô tô tự đổ 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97,256 m3
B PHẦN CẢI TAO:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,995 m3
2 Sản xuất cánh cửa đi, cửa sổ gỗ pano kính bằng gỗ Lim Nam Phi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,179 m2
3 Sản xuất cửa nhôm kính hệ Việt Pháp khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,146 m2
4 Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,74 md
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn (chuyển cửa các phòng cánh mở ra ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 124,86 md
6 Lắp dựng cửa khung nhôm cửa khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,146 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,197 m2
8 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 253 cái
9 Khóa bấm tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
10 Khóa tay gạt inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
11 Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 400,572 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,133 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,013 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186,726 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,12 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,926 m2
17 Quét 03 lớp Sikatop Seal 107 (1,5kg/lớp/m2) chống thấm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,2 m2
18 Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh bằng gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 220,455 m2
19 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,472 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 425,63 1m2
21 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Wc tấm Compact HPL dầy 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,128 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.463,334 m2
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.075,85 m2
24 Quét 03 lớp Sikatop Seal 107 (1,5kg/lớp/m2) chống thấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 305,946 1m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 281,466 m2
26 Lát gạch nem tách kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 237,516 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,48 m2
28 Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bộ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,978 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,776 100m2
30 Lắp dựng lưới chắn bụi bao che công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 977,6 m2
31 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,78 10m2
32 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,72 m3
33 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,6 tấn
C Phần thang sắt:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,29 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,458 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,092 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,813 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,009 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m3
10 Bu lông chân cột M27 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
11 Bu lông chân cột M20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
12 Sản xuất thang sắt thoát hiểm ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,34 tấn
13 Sơn thang sắt thoát hiểm ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 223,954 m2
14 Lắp dựng thang sắt thoát hiểm ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,34 tấn
15 Bu lông M16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 132 cái
16 Bu lông M14 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 123 cái
D Phần thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả chân Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Lắp đặt dây cấp mềm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt kệ gương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
10 Lắp đặt ga thu sàn 110x110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
12 Lắp đặt van xả tiểu kiểu xả ấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 bộ
13 Lắp đặt xi phông chậu rửa bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
E Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,286 100m
2 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,268 100m
3 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,234 100m
4 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt ống PPR-PN10, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,448 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính d20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
18 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
19 Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,456 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,234 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,268 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,286 100m
F Phần thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,189 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,186 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,265 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,512 100m
7 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
14 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
20 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
21 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
22 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/34mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/75mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
31 Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
32 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,925 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0192 100m3
G Phần điện:
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần dạng tròn bóng led 18w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang kiểu batten, bóng led 2x18w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần dạng vuông bóng led 18w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt đế nhựa 8-12 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
6 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt đế nhựa 4-8 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 hộp
7 Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm bao gồm cả phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 hộp
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 63A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
14 Lắp ổ cắm loại ổ đôi loại 3 chấu âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45 cái
15 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
16 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
18 Lắp đặt đế âm nhựa cho ổ cắm, công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70 hộp
19 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.802 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 659 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 74 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+(1x10mm2) (Cu/xlpe/cu)0.6kv Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.055 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 317 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
28 Sửa chữa lại hệ thống chống sét trên mái của công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->