Gói thầu: Gói thầu số 7a: Thi công hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7a: Thi công hạng mục di chuyển công trình ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20190560180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:38:00 đến ngày 2020-07-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN ĐIỆN PHẦN I | |||
| B | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 (lắp cực cao thế CSV) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Chụp silicon chống sét van | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 11 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | m |
| 12 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 633 | m |
| 13 | Lắp đặt dây AC150 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt MT50x5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt AM150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng cột đơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà nánh 3 pha cột kép sứ đứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ CDPT, CSV, trên đỉnh cột kép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gông cột kép 16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 25 | Lắp đặt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | quả |
| 27 | Dựng cột lực cao đầu cột BTLT16-11.0 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 29 | Tháo chống sét van <= 35kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thay cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, loại cầu dao 22 - 35kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,981 | 1km dây |
| 32 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 33 | Tháo sứ chuỗi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 34 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 35 | Tháo dỡ cột BTLT 14 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| C | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | km/dây |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1 mối |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | km |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 17 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 35mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 1km dây |
| 18 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | DI CHUYỂN ĐIỆN PHẦN II | |||
| F | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5914 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,136 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5351 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5351 | 100m3/1km |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,954 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6259 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5587 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1367 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1367 | 100m3/1km |
| G | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,816 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100 m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6348 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi