Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà A1, Khu điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà A1, Khu điều trị nội trú Bệnh viện Đa khoa tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2019 chuyển sang của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:13:00 đến ngày 2020-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 3.607,641 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.495,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả KT theo chương V | 77 | Bóng |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 281,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,646 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 281,28 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng tháo dỡ máng vận chuyển phế thải xuống | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máng |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,223 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 12,223 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 12,223 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 121,054 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 121,054 | m2 |
| 5 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 6 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 281,28 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 3.698,965 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.793,07 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 92,926 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bộ phụ kiện thiết bị vê sinh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 20 | SXLD nút bịt D114 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 52 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 15,881 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi