Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phương Nam và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:16:00 đến ngày 2020-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,318,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4192 | 100m3 |
| 2 | Mua cọc BTCT 250x250, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 6 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25(cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | m3 |
| 8 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 12 | Bê tông đài cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 13 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, trụ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | tấn |
| 16 | Bê tông chờ cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6825 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót giằng móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9956 | m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4307 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4855 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5751 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4058 | m3 |
| 25 | Lấp đất chân móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1397 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền công trình đất cấp III, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1072 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9199 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4786 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2139 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2747 | m3 |
| 34 | Bê ê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2781 | m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4025 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,821 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0989 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2917 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7614 | m3 |
| 43 | GCLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2997 | 100m2 |
| 44 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4934 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,731 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 49 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0622 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3236 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9988 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7603 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,07 | m2 |
| 57 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,59 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1174 | 100m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,4784 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,89 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,3798 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6282 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,8367 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,1998 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,8367 | m2 |
| 68 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780,0978 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,795 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm 14x14x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 72 | Sơn hoa sắt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,94 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 77 | Lát gạch nền nhà kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,3892 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0704 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,6234 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2308 | m2 |
| 81 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.549,74 | m |
| 82 | Trát vẩy vữa sần hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7172 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường chắn ram dốc, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường chắn ram dốc, chiều dày 11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5757 | m3 |
| 87 | Bê tông tạo nhám, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2732 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5502 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,648 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granit cổ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,047 | m2 |
| 91 | Đổ đất màu bồn trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0712 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0712 | m2 |
| 94 | Lắp đặt Attomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Công tắc ba 2 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Công tắc đôi 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Công tắc đơn 2 chiều (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tủ điện tầng loại tủ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Đèn Led âm trần 600x600x46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 103 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 104 | Đèn Led ốp trần lắp nổ 300x300x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Ổ cắm đôi 16A (mặt + hạt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | MCB -3P 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | MCB -3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | MCB -2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | CU-XLPE/PVC (3*16+1*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | CU-XLPE/PVC (3*10+1*10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Chếch nhựa PVC D110x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét CT3-FI16 DÀI 1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Đế sứ kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Dây dẫn sét CT3-fi10 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Dây nối cọc CT3-fi12 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Bình bọt hóa học MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Biển báo PCCC(tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Điều hòa cây 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Rãnh thoát nước quanh nhà Hội trường | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | 100m3 |
| 2 | GCLD ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3741 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | m3 |
| 5 | Láng vữa đáy rãnh mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1868 | m2 |
| 6 | Trát tường rãnh mác vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,801 | m2 |
| 7 | GCLD cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 8 | GCLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| C | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột BTLT đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 6 | Mua cột điện BTLT NPC.I -8,5m-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột điện BTLT NPC.I -8,5m-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I -8,5m-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Bê tông chèn chân cột M 200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | m3 |
| 10 | Lấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 11 | Kéo dải đường cáp điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | km/dây |
| 12 | SX lắp dựng đai thép không rỉ có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | SX lắp dựng khóa neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | SX lắp dựng khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5333 | cái |
| D | Tháo dỡ nhà để xe máy, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9586 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1242 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đào phá móng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| E | Tháo dỡ nhà để xe, nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0627 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2026 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 6 | Đào phá móng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| F | Phá dỡ nhà hội trường cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sắt thép xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5292 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2467 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2515 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,314 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m3 |
| 11 | Đào phá móng bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1938 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3964 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi