Gói thầu: Gói số 03: Cải tạo sửa chữa tường rào phía trước trục 2 đến trục 4, hạng mục nhà A3 và hạng mục nhà B2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662203-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1
Tên gói thầu Gói số 03: Cải tạo sửa chữa tường rào phía trước trục 2 đến trục 4, hạng mục nhà A3 và hạng mục nhà B2
Số hiệu KHLCNT 20200552331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 15:42:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,247,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC TRỤC 2 ĐẾN TRỤC 4
B Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả tại Chương V 22,982 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả tại Chương V 2,226 m3
3 Phá dỡ bê tông lót móng Mô tả tại Chương V 5,564 m3
4 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả tại Chương V 19,02 m3
5 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả tại Chương V 7,044 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 56,836 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 56,836 m3
C Phần cải tạo
1 Đắp đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 61,683 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 6,778 m3
3 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >30cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 21,671 m3
4 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 6,009 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,272 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng đài Mô tả tại Chương V 0,405 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào Mô tả tại Chương V 0,405 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 11,735 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18mm, ở độ cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,739 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10mm, ở độ cao <=6m Mô tả tại Chương V 0,177 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,176 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 16,227 m3
13 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 131,916 m2
14 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 83,654 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 112,887 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 474,87 m
17 Đắp hoa văn trang trí mặt tường Mô tả tại Chương V 30 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 328,457 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 3,017 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 137,105 m2
21 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả tại Chương V 174,405 m2
D HẠNG MỤC 1: NHÀ A3
E Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ quạt thông gió Mô tả tại Chương V 4 cái
2 Tháo dỡ quạt trần tận dụng lại Mô tả tại Chương V 4 cái
3 Tháo dỡ các loại đèn ốp trần Mô tả tại Chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ rèm bục sân khấu Mô tả tại Chương V 1 trọn gói
F Phần cải tạo
1 Cung cấp vật tư trần thạch cao khung xương chìm Mô tả tại Chương V 188,858 m2
2 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phần NC) Mô tả tại Chương V 188,858 m2
3 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả tại Chương V 188,858 m2
4 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 188,858 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàm giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 1,561 100m2
6 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả tại Chương V 0 lỗ
7 Giá treo hạ quạt trần bằng thép Mô tả tại Chương V 4 cái
8 Xây trả hoàn thiện bịt lỗ quạt thông gió tháo bỏ Mô tả tại Chương V 0 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại Mô tả tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả tại Chương V 0 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Mô tả tại Chương V 10 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn Dowlight âm trần D120-9w Mô tả tại Chương V 40 bộ
13 Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 550 m
14 Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 5 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả tại Chương V 150 m
17 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mm (Vị trí quanh bục giảng) Mô tả tại Chương V 10,07 m
18 Lắp đặt dây dẫn cũ quanh bục giảng vào máng nhựa bảo hộ dây dẫn (Phần NC) Mô tả tại Chương V 10,07 m
G HẠNG MỤC 2: NHÀ B2
H Hành lang, 2 mặt đứng, thang bộ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V 82,795 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình Mô tả tại Chương V 4,14 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 82,795 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả tại Chương V 5,004 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm Mô tả tại Chương V 7,742 m2
6 Mài granito cầu thang, sảnh chính, tam cấp Mô tả tại Chương V 96,118 m2
7 Láng granito cầu thang Mô tả tại Chương V 1,922 m2
8 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả tại Chương V 84,48 m
9 Luồn dây điện vào hộp bảo vệ Mô tả tại Chương V 84,48 m
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả tại Chương V 7 bộ
11 Lát mặt đá bệ các loại Mô tả tại Chương V 17,701 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả tại Chương V 1.710,657 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả tại Chương V 409,206 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 171,066 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 20,46 m2
16 Trát lại một phần tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 171,066 m2
17 Trát lại một phần trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 20,46 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 171,066 m2
19 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả tại Chương V 20,46 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.881,723 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, trong ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 429,666 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả tại Chương V 14,975 100m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 6,464 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 6,464 m3
I Cải tạo 13 phòng
J Tháo dỡ, phá dỡ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả tại Chương V 368,071 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 91,91 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả tại Chương V 10,612 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả tại Chương V 759,159 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mô tả tại Chương V 78,278 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 75,916 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả tại Chương V 3,914 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả tại Chương V 91,592 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V 34,004 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V 48,263 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả tại Chương V 13 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: bệ xí Mô tả tại Chương V 13 bộ
13 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả tại Chương V 13 cái
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Mô tả tại Chương V 59,67 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu WC Mô tả tại Chương V 13 phòng
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 26,007 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 26,007 m3
K Cải tạo
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình Mô tả tại Chương V 18,404 m3
2 Lat nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả tại Chương V 264,688 m2
3 Lát nên, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 101,111 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 222,352 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả tại Chương V 29,861 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 10,777 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 10,688 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 163,577 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 44,072 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,826 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả tại Chương V 0,164 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao < = 28m Mô tả tại Chương V 0,117 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 75,916 m2
14 Trát trần: Phần phá lớp vữa trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,914 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 283,565 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 3,914 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 44,072 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.001,014 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm chịu ẩm (phần NC) Mô tả tại Chương V 49,626 m2
20 Cung cấp tấm trần chịu ẩm + hệ khung xương Mô tả tại Chương V 49,626 m2
21 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phần NC) Mô tả tại Chương V 326,134 m2
22 Cung cấp vật tư trần thạch cao khung xương chìm Mô tả tại Chương V 326,134 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả tại Chương V 375,76 m2
24 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 375,76 m2
25 Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 59,67 m2
26 Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính cố định (Hoàng Anh) Mô tả tại Chương V 17,784 m2
27 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh hệ xinfa, đông anh dầy 1.4mm, kính an toàn 6.38mm (Hoàng Anh) Mô tả tại Chương V 7,8 m2
28 Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại cửa WC vào hiện trạng Mô tả tại Chương V 17,55 m2
29 Cung cấp lam nhôm Mô tả tại Chương V 14,94 m2
30 Lắp dựng lam nhôm Mô tả tại Chương V 14,94 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép Mô tả tại Chương V 0,843 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 30,674 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 37,578 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 13 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 13 Cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 13 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 13 bộ
38 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả tại Chương V 13 bộ
39 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 13 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả tại Chương V 13 bộ
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả tại Chương V 26 cái
42 Lắp đặt hộp đựng Mô tả tại Chương V 13 cái
43 Lắp đặt giá treo Mô tả tại Chương V 13 cái
44 Lắp đặt hộp đựng Mô tả tại Chương V 13 cái
45 Lắp đặt kệ kính Mô tả tại Chương V 13 cái
46 Tháo quạt trần tận dụng lại Mô tả tại Chương V 13 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại Mô tả tại Chương V 13 cái
48 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120-9W Mô tả tại Chương V 182 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D250 Mô tả tại Chương V 26 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả tại Chương V 650 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 390 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V 130 m
53 Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 23 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả tại Chương V 13 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả tại Chương V 39 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả tại Chương V 0,078 100m
57 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả tại Chương V 13 cái
58 Chếch 110 Mô tả tại Chương V 26 cái
59 Cút 110 Mô tả tại Chương V 13 cái
60 T110 Mô tả tại Chương V 13 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm Mô tả tại Chương V 0,325 100m
62 Chếch 75 Mô tả tại Chương V 26 cái
63 Côn 90-75 Mô tả tại Chương V 13 cái
64 Côn 75-42 Mô tả tại Chương V 13 cái
65 T thu 90x90x75 Mô tả tại Chương V 26 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm Mô tả tại Chương V 0,143 100m
67 Chếch 42 Mô tả tại Chương V 13 cái
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả tại Chương V 0,728 100m
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả tại Chương V 0,767 100m
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả tại Chương V 13 cái
71 Cút 20 Mô tả tại Chương V 104 cái
72 Cút 25 Mô tả tại Chương V 104 cái
73 T20 Mô tả tại Chương V 13 cái
74 T25 Mô tả tại Chương V 39 cái
75 Cút ren trọng D20 Mô tả tại Chương V 26 cái
76 Cút ren trọng D25 Mô tả tại Chương V 39 cái
L Chống thấm mái
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả tại Chương V 126,14 1m2
2 Phá lớp vữa trát tường để quét chống thấm Mô tả tại Chương V 31,56 m2
3 Sika latex Mô tả tại Chương V 241,25 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 136,14 1m2
5 Cầu chắn rác D110 inox 304 Mô tả tại Chương V 10 cái
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 31,56 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 4,415 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V 4,415 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->