Gói thầu: Gói số 03: Cải tạo sửa chữa tường rào phía trước trục 2 đến trục 4, hạng mục nhà A3 và hạng mục nhà B2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Cải tạo sửa chữa tường rào phía trước trục 2 đến trục 4, hạng mục nhà A3 và hạng mục nhà B2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 15:42:00 đến ngày 2020-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,247,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC TRỤC 2 ĐẾN TRỤC 4 | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả tại Chương V | 22,982 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,226 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả tại Chương V | 5,564 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả tại Chương V | 19,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả tại Chương V | 7,044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 56,836 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 56,836 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đắp đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 61,683 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,778 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 21,671 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 6,009 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng đài | Mô tả tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | Mô tả tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 11,735 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18mm, ở độ cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,739 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10mm, ở độ cao <=6m | Mô tả tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,176 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,227 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 131,916 | m2 |
| 14 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 83,654 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 112,887 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 474,87 | m |
| 17 | Đắp hoa văn trang trí mặt tường | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 328,457 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 3,017 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 137,105 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 174,405 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 1: NHÀ A3 | |||
| E | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt thông gió | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn ốp trần | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ rèm bục sân khấu | Mô tả tại Chương V | 1 | trọn gói |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp vật tư trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả tại Chương V | 188,858 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phần NC) | Mô tả tại Chương V | 188,858 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả tại Chương V | 188,858 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 188,858 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàm giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả tại Chương V | 0 | lỗ |
| 7 | Giá treo hạ quạt trần bằng thép | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Xây trả hoàn thiện bịt lỗ quạt thông gió tháo bỏ | Mô tả tại Chương V | 0 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 0 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight âm trần D120-9w | Mô tả tại Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 40x60mm (Vị trí quanh bục giảng) | Mô tả tại Chương V | 10,07 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cũ quanh bục giảng vào máng nhựa bảo hộ dây dẫn (Phần NC) | Mô tả tại Chương V | 10,07 | m |
| G | HẠNG MỤC 2: NHÀ B2 | |||
| H | Hành lang, 2 mặt đứng, thang bộ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 82,795 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Mô tả tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 82,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 5,004 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Mô tả tại Chương V | 7,742 | m2 |
| 6 | Mài granito cầu thang, sảnh chính, tam cấp | Mô tả tại Chương V | 96,118 | m2 |
| 7 | Láng granito cầu thang | Mô tả tại Chương V | 1,922 | m2 |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả tại Chương V | 84,48 | m |
| 9 | Luồn dây điện vào hộp bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 84,48 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lát mặt đá bệ các loại | Mô tả tại Chương V | 17,701 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 1.710,657 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 409,206 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 171,066 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 20,46 | m2 |
| 16 | Trát lại một phần tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 171,066 | m2 |
| 17 | Trát lại một phần trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20,46 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 171,066 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả tại Chương V | 20,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.881,723 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, trong ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 429,666 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả tại Chương V | 14,975 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 6,464 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 6,464 | m3 |
| I | Cải tạo 13 phòng | |||
| J | Tháo dỡ, phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 368,071 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 91,91 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả tại Chương V | 10,612 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 759,159 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Mô tả tại Chương V | 78,278 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 75,916 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 3,914 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả tại Chương V | 91,592 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 34,004 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại Chương V | 48,263 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: bệ xí | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả tại Chương V | 59,67 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước khu WC | Mô tả tại Chương V | 13 | phòng |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 26,007 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 26,007 | m3 |
| K | Cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền công trình | Mô tả tại Chương V | 18,404 | m3 |
| 2 | Lat nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả tại Chương V | 264,688 | m2 |
| 3 | Lát nên, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 101,111 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 222,352 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả tại Chương V | 29,861 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 10,777 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 10,688 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 163,577 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 44,072 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,826 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả tại Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao < = 28m | Mô tả tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 75,916 | m2 |
| 14 | Trát trần: Phần phá lớp vữa trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,914 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 283,565 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 3,914 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 44,072 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.001,014 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm chịu ẩm (phần NC) | Mô tả tại Chương V | 49,626 | m2 |
| 20 | Cung cấp tấm trần chịu ẩm + hệ khung xương | Mô tả tại Chương V | 49,626 | m2 |
| 21 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phần NC) | Mô tả tại Chương V | 326,134 | m2 |
| 22 | Cung cấp vật tư trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả tại Chương V | 326,134 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả tại Chương V | 375,76 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 375,76 | m2 |
| 25 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 59,67 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính cố định (Hoàng Anh) | Mô tả tại Chương V | 17,784 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh hệ xinfa, đông anh dầy 1.4mm, kính an toàn 6.38mm (Hoàng Anh) | Mô tả tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 28 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại cửa WC vào hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 17,55 | m2 |
| 29 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả tại Chương V | 14,94 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả tại Chương V | 14,94 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép | Mô tả tại Chương V | 0,843 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 30,674 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 37,578 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 13 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 46 | Tháo quạt trần tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng lại | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120-9W | Mô tả tại Chương V | 182 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D250 | Mô tả tại Chương V | 26 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả tại Chương V | 650 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 390 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc -2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,078 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=100mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 58 | Chếch 110 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 59 | Cút 110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 60 | T110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả tại Chương V | 0,325 | 100m |
| 62 | Chếch 75 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 63 | Côn 90-75 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 64 | Côn 75-42 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 65 | T thu 90x90x75 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Mô tả tại Chương V | 0,143 | 100m |
| 67 | Chếch 42 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,728 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,767 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 71 | Cút 20 | Mô tả tại Chương V | 104 | cái |
| 72 | Cút 25 | Mô tả tại Chương V | 104 | cái |
| 73 | T20 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 74 | T25 | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 75 | Cút ren trọng D20 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 76 | Cút ren trọng D25 | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| L | Chống thấm mái | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả tại Chương V | 126,14 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường để quét chống thấm | Mô tả tại Chương V | 31,56 | m2 |
| 3 | Sika latex | Mô tả tại Chương V | 241,25 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 136,14 | 1m2 |
| 5 | Cầu chắn rác D110 inox 304 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 31,56 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 4,415 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 4,415 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi