Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trụ sở UBND xã Tùng Châu. Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681519-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung công trình: Trụ sở UBND xã Tùng Châu. Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200681342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:38:00 đến ngày 2020-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 12,905 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 6,022 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 1,703 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả KT theo chương V 58,765 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 20,936 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 19,828 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 31,867 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,762 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,17 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,907 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 47,408 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 44,298 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,633 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,785 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,154 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,946 tấn
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 15,095 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả KT theo chương V 0,631 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,262 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,485 100m3
22 Ốp gạch thẻ 6x20cm Mô tả KT theo chương V 29,515 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 23,085 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 23,085 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,688 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,287 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,258 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 10,611 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,75 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,203 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,286 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,478 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 21,17 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,991 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,854 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,112 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 5,621 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 54,355 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 5,926 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,116 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,017 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,31 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,057 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,239 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,631 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,373 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,049 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,383 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 66,307 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 77,051 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,087 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,287 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,566 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,273 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,273 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 129,712 1m2
34 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 589,6 cái
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,908 100m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 286,643 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 978,8 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 126,706 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 257,252 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 575,134 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 2.224,534 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 286,643 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.937,891 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 106,4 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 106,4 m
46 Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 61,696 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 61,696 m2
48 Mài grnanito bậc cấp Mô tả KT theo chương V 65,418 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả KT theo chương V 31,623 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả KT theo chương V 386,652 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả KT theo chương V 16,744 m2
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả KT theo chương V 78,632 m2
53 Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 36,4 m2
54 Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 8,66 m2
55 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 27,36 m2
56 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38mm, loại cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
57 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật dày 6,38 ly, hệ 4400 Mô tả KT theo chương V 18,03 m2
58 Hoa sắt đặc 12x12 Mô tả KT theo chương V 27,36 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,36 1m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 27,36 m2
61 Quốc huy Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Biển tên công trình bằng Meka, nền đỏ, chữ vàng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
63 Sản xuất thép hộp 50x100 lan can VK Mô tả KT theo chương V 1,8 m
64 Sản xuất thép hộp 25x50 lan can VK Mô tả KT theo chương V 13,2 m
65 Tay vịn thang Mô tả KT theo chương V 9,63 m
66 Gia công lan can Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 0,008 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 6,938 100m2
C CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,954 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 10 cọc
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 122 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả KT theo chương V 38 m
6 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả KT theo chương V 6,954 m3
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
2 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả KT theo chương V 11 bảng
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả KT theo chương V 25 cái
9 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 9 cái
10 Tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Tủ điện nhà Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 15 hộp
13 Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 15A Mô tả KT theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 550 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả KT theo chương V 750 m
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% KL) Mô tả KT theo chương V 0,18 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% KL) Mô tả KT theo chương V 1,998 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,092 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,975 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,161 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,704 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,959 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,053 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,087 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 13 1cấu kiện
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,503 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 18,386 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 1) Mô tả KT theo chương V 24,389 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước, lần 1 Mô tả KT theo chương V 30,892 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,503 m2
18 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Mô tả KT theo chương V 24,389 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước, lần 2 Mô tả KT theo chương V 30,895 m2
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21*32*21mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21*32*21*32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,17 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
10 Khóa nhựa D21 Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
15 Máy bơm nước và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60*32*60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32*60*32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
12 Vòi xịt xí Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa + gật gù + chân Mô tả KT theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Rumine bằng đồng D20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->