Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 22:50:00 đến ngày 2020-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,469,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lề đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8028 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,397 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4857 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5397 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Hạt mịn, hàm lượng nhựa 5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,7802 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C<=12.5 - (Hạt mịn, hàm lượng nhựa 5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 506,376 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,7802 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Hạt trung, hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,0858 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa loại C19 (Hạt trung, hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 594,5184 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,0858 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5176 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 123,049 | m3 |
| 9 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0744 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,3977 | 100m3 |
| C | Vuốt nối mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (Hạt mịn, hàm lượng nhựa 5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6194 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa loại C<=12. (Hạt mịn - Hàm lượng nhựa 5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,4963 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6194 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (màu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,51 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấm vượt" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cột biển báo D88.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7632 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 12 | Đèn nháy xoay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng và dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi