Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 16:04:00 đến ngày 2020-07-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,727,393,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ kết hợp nhà lớp học bộ môn 4 tầng | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | 3.185,4 | md | |
| 2 | Mua cọc dẫn bằng thép | 1 | cọc | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 31,854 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,923 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,388 | m3 | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 416 | mối nối | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,054 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,054 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,141 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,188 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,168 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,968 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,483 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,483 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,403 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 14,134 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 3,192 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 87,686 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,253 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,262 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,271 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,646 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 16,778 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,677 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 58,361 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 2,809 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,615 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,68 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 56,125 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,349 | m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,466 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,279 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,099 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,195 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,195 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,561 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,099 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,454 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,326 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,517 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,294 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,074 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,049 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,122 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,122 | m2 | |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,034 | m2 | |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 3 | công | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,156 | m2 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,974 | 100m3 | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 62,333 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 9,814 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 73,386 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 3,608 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,299 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 14,014 | tấn | |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | 3.439 | 1 lỗ khoan | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 15,196 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 171,808 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 6,823 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 14,308 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 16,095 | tấn | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 23,904 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 273,083 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 37,47 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,742 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 17,419 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,409 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,856 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,657 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,196 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,953 | tấn | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 7,538 | m3 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,934 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,934 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 233,147 | m2 | |
| 81 | Gia công lan can | 0,7 | tấn | |
| 82 | Nắp D114,3 inox 304 | 21 | cái | |
| 83 | Long đen inox | 434,625 | cái | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 61,868 | m2 | |
| 85 | Gia công thang sắt | 0,049 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,712 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,234 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,602 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,41 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,652 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,786 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,482 | tấn | |
| 93 | Gia công xà gồ thép | 2,504 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,504 | tấn | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,424 | m2 | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,446 | 100m2 | |
| 97 | Tôn úp nóc | 93,91 | m | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 533,199 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 55,679 | m3 | |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 33,654 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 49,728 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,716 | m3 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,08 | m3 | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,007 | m3 | |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | 8,317 | m3 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,307 | m3 | |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,537 | m2 | |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,584 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,537 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,584 | m2 | |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 50,349 | m2 | |
| 112 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 7,165 | m2 | |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.787,266 | m2 | |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.394,775 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.323,966 | m2 | |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.268,133 | m2 | |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 122,267 | m2 | |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 538,76 | m2 | |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 630,538 | m2 | |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,912 | m2 | |
| 121 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 243,617 | m2 | |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 133,546 | m2 | |
| 123 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 16,14 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,14 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.766,656 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.413,554 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 969,74 | m | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 195,94 | m | |
| 129 | Trang trí đầu cột | 26 | cái | |
| 130 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | 189 | Cái | |
| 131 | Gia công lan can | 0,501 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | 42,957 | m2 | |
| 133 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | 18,72 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | 18,72 | m2 | |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | 611,224 | m2 | |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | 156,028 | m2 | |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | 2.182,771 | m2 | |
| 138 | Khung đỡ bàn đá | 44,914 | bộ | |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 23,63 | m2 | |
| 140 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | 1,44 | m2 | |
| 141 | Bản lề | 4 | bộ | |
| 142 | Chốt cửa | 2 | bộ | |
| 143 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 131,376 | m2 | |
| 144 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 67,76 | m2 | |
| 145 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 102,48 | m2 | |
| 146 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 18,3 | m2 | |
| 147 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 5,76 | m2. | |
| 148 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 153,57 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 327,116 | m2 | |
| 150 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 115,38 | m2 | |
| 151 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 38,19 | m2 | |
| 152 | Nắp cửa lên mái chống cháy | 2 | bộ | |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,28 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 164,16 | m2 | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,16 | m2 | |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 32,5 | m3 | |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,325 | 100m3 | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 27,588 | 100m2 | |
| 159 | Nẹp khe co giãn NTT-KN80 | 1 | bộ | |
| 160 | Aptomat MCCB 3P-125A-36KA | 1 | cái | |
| 161 | Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | 1 | cái | |
| 162 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 32 | cái | |
| 163 | Aptomat MCB 1P -16A-6KA | 92 | cái | |
| 164 | Aptomat MCB 1P -20A-6KA | 15 | cái | |
| 165 | Aptomat MCB 1P -25A-6KA | 2 | cái | |
| 166 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | 8 | cái | |
| 167 | Aptomat MCB 2P -25A-6KA | 28 | cái | |
| 168 | Aptomat MCB 2P -40A-6KA | 4 | cái | |
| 169 | Aptomat MCB 2P -50A-6KA | 6 | cái | |
| 170 | Aptomat MCB 2P -63A-6KA | 2 | cái | |
| 171 | Aptomat MCB 2P -80A-6KA | 3 | cái | |
| 172 | Aptomat MCB 2P -100A-6KA | 3 | cái | |
| 173 | Aptomat MCB 2P -125A-6KA | 2 | cái | |
| 174 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | 2 | hộp | |
| 175 | Tủ điện tầng kim loại bằng tôn KT 400x300x160 | 8 | hộp | |
| 176 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | 20 | hộp | |
| 177 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) | 12 | hộp | |
| 178 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 50 | bộ | |
| 179 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 48 | bộ | |
| 180 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 152 | bộ | |
| 181 | Bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1,2Mx18Wx1 | 16 | bộ | |
| 182 | Bộ đèn Led phòng chức năng 1,2Mx18Wx1 | 63 | bộ | |
| 183 | Ti đèn | 231 | bộ | |
| 184 | Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | 91 | cái | |
| 185 | Móc treo quạt trần | 91 | cái | |
| 186 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 187 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) | 104 | cái | |
| 188 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm sàn (Mặt + đế) | 10 | cái | |
| 189 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 16 | cái | |
| 190 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | 32 | cái | |
| 191 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | 20 | cái | |
| 192 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | 23 | cái | |
| 193 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | 10 | cái | |
| 194 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 5.693 | m | |
| 195 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 2.351 | m | |
| 196 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 60 | m | |
| 197 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | 420 | m | |
| 198 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | 260 | m | |
| 199 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | 30 | m | |
| 200 | Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa | 96 | m | |
| 201 | Dây CU/PVC 2x16mm2 | 292 | m | |
| 202 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 520 | m | |
| 203 | Ống luồn dây PVC D20 | 32 | m | |
| 204 | Ống luồn dây PVC D40 | 9.280 | m | |
| 205 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,28 | 100m3 | |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 207 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 209 | Quả cầu sứ | 10 | cái | |
| 210 | Dây dẫn trên mái D10 | 90 | m | |
| 211 | Ống nhựa PVC D25 | 15 | m | |
| 212 | Bật đỡ dây | 80 | cái | |
| 213 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | 70 | m | |
| 214 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 13 | cọc | |
| 215 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 216 | XM chèn trát | 200 | kg | |
| 217 | Thép dẹt L40x4mm | 20,1 | m | |
| 218 | Dây đồng trần M70mm2 | 21 | m | |
| 219 | Hộp nối dây,phân dây internet | 1 | hộp | |
| 220 | Dây internet | 100 | m | |
| 221 | Swicht 24 cổng | 2 | bộ | |
| 222 | Ổ mạng 1 cổng RJ45 CAT 6 | 11 | bộ | |
| 223 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 35 | m | |
| 224 | Tê nhựa PVC D32 rẽ nhánh | 10 | cái | |
| 225 | Cút nhựa PVC D32 rẽ nhánh | 13 | cái | |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 228 | Dây cấp nước xí bệt | 16 | cái | |
| 229 | Lắp đặt giá treo | 16 | cái | |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng | 16 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 232 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 24 | cái | |
| 233 | Xi phông thoát tiểu nam | 24 | cái | |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 24 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 24 | cái | |
| 236 | Dây cấp nước | 24 | cái | |
| 237 | Xi phông | 24 | cái | |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 32 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt gương soi | 32 | cái | |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 241 | Dây cấp nước | 32 | cái | |
| 242 | Xi phông | 32 | cái | |
| 243 | Máy bơm nước 1.5kw | 2 | bộ | |
| 244 | Thoát sàn inox D90 | 32 | cái | |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 246 | Phao điện điều khiển mức nước | 2 | cái | |
| 247 | Van khóa nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 248 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 249 | Măng sông ren ngoài D50 | 2 | cái | |
| 250 | Măng sông ren ngoài D25 | 2 | cái | |
| 251 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 252 | Tê đều nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 253 | Chếch nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 255 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 256 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 257 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 3 | cái | |
| 258 | Ống PPR D50 | 0,08 | 100m | |
| 259 | Ống PPR D32 | 0,22 | 100m | |
| 260 | Quang treo | 6 | bộ | |
| 261 | Van khóa nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 262 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 64 | cái | |
| 263 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 8 | cái | |
| 264 | Tê đều nhựa PPR D20 | 40 | cái | |
| 265 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 266 | Cút nhựa PPR D20 | 56 | cái | |
| 267 | Cút ren trong PPR D20 1/2 | 112 | cái | |
| 268 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | 112 | cái | |
| 269 | Trõ bơm D40 | 2 | bộ | |
| 270 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 4 | cái | |
| 271 | Rắc co nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 272 | Rắc co nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 273 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 274 | Cút nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 275 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | 2 | cái | |
| 276 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 277 | Măng sông ren trong D20 ren 1/2 | 2 | cái | |
| 278 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 279 | Măng sông PPR D25 | 25 | cái | |
| 280 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 281 | Quang treo D25 | 16 | bộ | |
| 282 | Ống PPR D40 | 0,04 | 100m | |
| 283 | Ống PPR D20 | 0,8 | 100m | |
| 284 | Ống PVC D110 | 1,36 | 100m | |
| 285 | Ống PVC D90 | 1,44 | 100m | |
| 286 | Ống PVC D60 | 0,8 | 100m | |
| 287 | Ống PVC D76 | 0,96 | 100m | |
| 288 | Ống PVC D42 | 0,48 | 100m | |
| 289 | Cút nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 290 | Cút nhựa PVC D90 | 76 | cái | |
| 291 | Cút nhựa PVC D60 | 24 | cái | |
| 292 | Cút nhựa PVC D42 | 32 | cái | |
| 293 | Chếch nhựa PVC D110 | 92 | cái | |
| 294 | Chếch nhựa PVC D90 | 96 | cái | |
| 295 | Chếch nhựa PVC D60 | 72 | cái | |
| 296 | Chếch nhựa PVC D42 | 96 | cái | |
| 297 | Y cong PVC D110 | 56 | cái | |
| 298 | Y cong PVC D90 | 44 | cái | |
| 299 | Tê PVC D90 | 4 | cái | |
| 300 | Thông tắc D110 | 8 | cái | |
| 301 | Thông tắc D76 | 24 | cái | |
| 302 | Y kiểm tra D110 | 16 | cái | |
| 303 | Y kiểm tra D90 | 16 | cái | |
| 304 | Y thu nhựa D76/42 | 32 | cái | |
| 305 | Y thu nhựa D76/60 | 24 | cái | |
| 306 | Côn thu PVC D110/76 | 8 | cái | |
| 307 | Côn thu PVC D90/76 | 16 | cái | |
| 308 | Măng sông D110 | 16 | cái | |
| 309 | Măng sông D90 | 16 | cái | |
| 310 | Măng sông D76 | 8 | cái | |
| 311 | Măng sông D60 | 8 | cái | |
| 312 | Măng sông D42 | 8 | cái | |
| 313 | Quang treo | 232 | bộ | |
| 314 | Keo dán ống PVC | 4 | kg | |
| 315 | Rọ chắn rác D120 | 18 | cái | |
| 316 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 18 | cái | |
| 317 | Cút nhựa D90 | 18 | cái | |
| 318 | Măng sông D90 | 18 | cái | |
| 319 | Ống PVC D90 | 3,4 | 100m | |
| 320 | Quang treo | 108 | bộ | |
| 321 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 322 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 323 | Dây cấp nước | 3 | cái | |
| 324 | Xi phông | 3 | cái | |
| 325 | Chân chậu đỡ | 3 | cái | |
| 326 | Cút ren PPR D20 1/2 | 29 | cái | |
| 327 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | 29 | cái | |
| 328 | Cút nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 329 | Cút nhựa PPR D20 | 6 | cái | |
| 330 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 5 | cái | |
| 331 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 25 | cái | |
| 332 | Tê nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 333 | Van khóa nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 334 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | 1 | cái | |
| 335 | Ống PPR D25 | 0,78 | 100m | |
| 336 | Ống PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 337 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 338 | Ống PVC D48 | 0,48 | 100m | |
| 339 | Ống PVC D34 | 0,16 | 100m | |
| 340 | Tê thu PVC D60/48 | 2 | cái | |
| 341 | Tê thu PVC D60/34 | 3 | cái | |
| 342 | Tê thu PVC D48/34 | 22 | cái | |
| 343 | Chếch nhựa PVC D48 | 14 | cái | |
| 344 | Y cong PVC D48 | 2 | cái | |
| 345 | Cút nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 346 | Cút nhựa PVC D48 | 4 | cái | |
| 347 | Cút nhựa PVC D34 | 9 | cái | |
| 348 | Quang treo | 24 | bộ | |
| 349 | Keo dán ống PVC | 1 | kg | |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 01 ( Cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.238,078 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 492,306 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 411,869 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 123,077 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 118,297 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 164,628 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 103,943 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,134 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 128,944 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.540,873 | 1m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 724,457 | 1m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,024 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,024 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,061 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 20,259 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 231,536 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem (phòng học) | 436,87 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (khu vệ sinh) | 1,842 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75 | 444,214 | 1m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 | 61,4 | 1m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,842 | m3 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm vữa XM M75 | 231,536 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,915 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,915 | 1m2 | |
| 25 | Phá lớp mài granito cầu thang | 29,96 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 29,96 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,949 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,58 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,431 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,162 | m3 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,479 | m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,37 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,49 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 7,49 | 1m2 | |
| 35 | Sơn chống thấm CTT1A | 30,819 | 1m2 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,44 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 35,44 | m3 | |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 330,478 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,209 | tấn | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 3,599 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,436 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,006 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,043 | tấn | |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 16,364 | m2 | |
| 46 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,364 | 1m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,209 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,209 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,168 | 1m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,345 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc | 52,744 | m | |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 41,572 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 37,201 | 1m2 | |
| 54 | Sơn chống thấm CTT1A | 37,201 | 1m2 | |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 105,33 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 50,4 | m2 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,229 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,229 | m3 | |
| 59 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | 1,44 | m2 | |
| 60 | Bản lề | 4 | cái | |
| 61 | Chốt cửa | 2 | bộ | |
| 62 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 31,68 | m2 | |
| 63 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 17,16 | m2 | |
| 64 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 24,96 | m2 | |
| 65 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 12,48 | m2 | |
| 66 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 2,88 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 90,6 | m2 | |
| 68 | SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 22,731 | m2 | |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 22,731 | m2 | |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,36 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,52 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,52 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ lan can cầu thang | 6,787 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can | 0,097 | tấn | |
| 75 | Nắp D114,3 inox 304 | 2 | cái | |
| 76 | Long đen inox D42 | 13 | cái | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 8,083 | m2 | |
| 78 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 11 | bộ | |
| 79 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 12 | bộ | |
| 80 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 36 | bộ | |
| 81 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W | 12 | bộ | |
| 82 | Ti đèn | 48 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 85 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 90 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | 38 | hộp | |
| 91 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | 6 | hộp | |
| 92 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chưa 8 MCB có khóa | 3 | hộp | |
| 93 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | 8 | hộp | |
| 94 | Cốc chia dây | 68 | hộp | |
| 95 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | 8 | cái | |
| 96 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | 6 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 98 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | 6 | cái | |
| 99 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | 2 | cái | |
| 100 | Aptomat MCB 2P-125A-30KA | 1 | cái | |
| 101 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | 1.679 | m | |
| 102 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - dây tiếp địa | 363 | m | |
| 103 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | 363 | m | |
| 104 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | 160 | m | |
| 105 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | 235 | m | |
| 106 | Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | 75 | m | |
| 107 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | 36 | m | |
| 108 | Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 | 36 | m | |
| 109 | Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa | 50 | m | |
| 110 | Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 | 50 | m | |
| 111 | Ống luồn dây PVC D16 | 1.021 | m | |
| 112 | Ống luồn dây PVC D20 | 111 | m | |
| 113 | Ống luồn dây PVC D40 | 86 | m | |
| 114 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,168 | 100m3 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| 117 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 119 | Dây dẫn trên mái D10 | 46 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp đất thép D16 | 42 | m | |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 6 | cọc | |
| 122 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 124 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,18 | m3 | |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,18 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,18 | m3 | |
| 128 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 7,28 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | 7,28 | m2 | |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 131 | Bộ khung đỡ bàn đá | 12 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 134 | Dây cấp nước xí bệt | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 136 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 4 | cái | |
| 137 | Xi phông thoát tiểu nam | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 4 | cái | |
| 140 | Dây cấp nước | 4 | cái | |
| 141 | Xi phông | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 8 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 145 | Dây cấp nước | 8 | cái | |
| 146 | Xi phông | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 148 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 151 | Giá để bồn | 1 | cái | |
| 152 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 153 | Van xả đáy két nước D25 | 1 | cái | |
| 154 | Măng sông ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 155 | Măng sông ren ngoài D25 | 1 | cái | |
| 156 | Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 157 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 158 | Tê đều nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 159 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 161 | Cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 162 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 163 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 164 | Ống PPR D50 | 0,06 | 100m | |
| 165 | Ống PPR D32 | 0,06 | 100m | |
| 166 | Quang treo D32 | 6 | bộ | |
| 167 | Cút ren PPR D20 1/2 | 28 | cái | |
| 168 | Cút nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 169 | Cút nhựa PPR D20 | 16 | cái | |
| 170 | Tê đều nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 171 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 172 | Măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 173 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 174 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 175 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 16 | cái | |
| 176 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | 28 | cái | |
| 177 | Ống PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 178 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 1 | cái | |
| 179 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 180 | Rắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 181 | Van khóa nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 182 | Cút nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 183 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 184 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 186 | Măng sông ren trong D20 ren 1/2 | 1 | cái | |
| 187 | Quang treo D25 | 6 | bộ | |
| 188 | Rọ chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 189 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 190 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 191 | Ống PVC D90 | 0,64 | 100m | |
| 192 | Đai ôm ống | 32 | cái | |
| 193 | Cút nhựa PVC D110 | 17 | cái | |
| 194 | Cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 195 | Cút nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 196 | Cút nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 197 | Chếch nhựa PVC D110 | 23 | cái | |
| 198 | Chếch nhựa PVC D90 | 14 | cái | |
| 199 | Chếch nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 200 | Chếch nhựa PVC D42 | 24 | cái | |
| 201 | Y PVC D110 | 15 | cái | |
| 202 | Y PVC D90 | 12 | cái | |
| 203 | Y thu nhựa D76/42 | 8 | cái | |
| 204 | Y thu nhựa D76/60 | 4 | cái | |
| 205 | Y kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 206 | Y kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 207 | Côn thu PVC D110/60 | 4 | cái | |
| 208 | Côn thu PVC D90/76 | 4 | cái | |
| 209 | Côn thu PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 210 | Thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 211 | Thông tắc D76 | 6 | cái | |
| 212 | Ống PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 213 | Ống PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 214 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 215 | Ống PVC D76 | 0,08 | 100m | |
| 216 | Ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 217 | Quang treo | 35 | bộ | |
| 218 | Keo dán ống PVC | 2 | kg | |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 02 ( Cải tạo) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.218,432 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 403,156 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 513,04 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 128,26 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | 102,69 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 25,57 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 108,245 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 156,532 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 138,379 | m2 | |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 740,38 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.522,508 | 1m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,713 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,713 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,868 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 430,702 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,171 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 134,808 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấp | 34,432 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,778 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,778 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,84 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 7,84 | 1m2 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,947 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,947 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | 430,702 | 1m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 | 39,033 | 1m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,171 | m3 | |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300 x 600 vữa XM M75 | 134,808 | 1m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,416 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,297 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 300,823 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,07 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,956 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,436 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,006 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,043 | tấn | |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 48,502 | m2 | |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,502 | 1m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,07 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,07 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,348 | 1m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,008 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc | 49,84 | m | |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 49,028 | 1m2 | |
| 46 | Sơn chống thấm CTT1A | 108,21 | 1m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,399 | m3 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,56 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 48,96 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,981 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,981 | m3 | |
| 52 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 6,272 | m2 | |
| 53 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | 1,44 | m2 | |
| 54 | Bản lề | 4 | cái | |
| 55 | Chốt cửa | 2 | bộ | |
| 56 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 31,68 | m2 | |
| 57 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 13,62 | m2 | |
| 58 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 24,96 | m2 | |
| 59 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 12,48 | m2 | |
| 60 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 1,44 | m2 | |
| 61 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 22,737 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 85,62 | m2 | |
| 63 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 22,737 | m2 | |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,328 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,96 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,96 | 1m2 | |
| 67 | Gia công lan can | 0,097 | tấn | |
| 68 | Nắp D114,3 inox 304 | 2 | cái | |
| 69 | Long đen inox D42 | 13 | cái | |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | 8,198 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,595 | m3 | |
| 74 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | 7,28 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng vách ngăn compact | 7,28 | m2 | |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 77 | Giá đỡ bàn đá | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 80 | Dây cấp nước xí bệt | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 82 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 4 | cái | |
| 83 | Xi phông thoát tiểu nam | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 4 | cái | |
| 86 | Dây cấp nước | 4 | cái | |
| 87 | Xi phông | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 8 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 91 | Dây cấp nước | 8 | cái | |
| 92 | Xi phông | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 94 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 97 | Giá để bồn | 1 | cái | |
| 98 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 99 | Van xả đáy két nước D25 | 1 | cái | |
| 100 | Măng sông ren ngoài D50 | 1 | cái | |
| 101 | Măng sông ren ngoài D25 | 1 | cái | |
| 102 | Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 103 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 104 | Tê đều nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 108 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 110 | Ống PPR D50 | 0,04 | 100m | |
| 111 | Ống PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 112 | Quang treo D32 | 6 | bộ | |
| 113 | Cút ren PPR D20 1/2 | 24 | cái | |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 115 | Cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 116 | Tê đều nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 119 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 120 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | 24 | cái | |
| 121 | Ống PPR D25 | 0,1 | 100m | |
| 122 | Ống PPR D20 | 0,04 | 100m | |
| 123 | Ống PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 124 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 1 | cái | |
| 125 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 127 | Van khóa nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 128 | Cút nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 129 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 132 | Măng sông ren trong D20 ren 1/2 | 1 | cái | |
| 133 | Quang treo D25 | 6 | bộ | |
| 134 | Rọ chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 136 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 137 | Ống PVC D90 | 0,64 | 100m | |
| 138 | Đai ôm ống | 40 | cái | |
| 139 | Cút nhựa PVC D110 | 10 | cái | |
| 140 | Cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 141 | Cút nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 142 | Cút nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 143 | Cút nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 144 | Chếch nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 145 | Chếch nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| 146 | Chếch nhựa PVC D76 | 2 | cái | |
| 147 | Chếch nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 148 | Chếch nhựa PVC D42 | 24 | cái | |
| 149 | Y PVC D110 | 11 | cái | |
| 150 | Y PVC D90 | 8 | cái | |
| 151 | Y thu nhựa D76/42 | 8 | cái | |
| 152 | Y thu nhựa D76/60 | 4 | cái | |
| 153 | Y kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 154 | Y kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 155 | Côn thu PVC D110/76 | 2 | cái | |
| 156 | Côn thu PVC D110/60 | 1 | cái | |
| 157 | Côn thu PVC D90/76 | 4 | cái | |
| 158 | Côn thu PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 159 | Thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 160 | Thông tắc D76 | 6 | cái | |
| 161 | Ống PVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 162 | Ống PVC D90 | 0,28 | 100m | |
| 163 | Ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 164 | Ống PVC D76 | 0,16 | 100m | |
| 165 | Ống PVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 166 | Quang treo | 46 | bộ | |
| 167 | Keo dán ống PVC | 2 | kg | |
| 168 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | 11 | bộ | |
| 169 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | 12 | bộ | |
| 170 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | 36 | bộ | |
| 171 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W | 12 | bộ | |
| 172 | Ti đèn | 48 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 175 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 180 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | 38 | hộp | |
| 181 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB | 6 | hộp | |
| 182 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chưa 8 MCB có khóa | 3 | hộp | |
| 183 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | 8 | hộp | |
| 184 | Cốc chia dây | 68 | hộp | |
| 185 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | 8 | cái | |
| 186 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | 6 | cái | |
| 187 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | 2 | cái | |
| 188 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | 6 | cái | |
| 189 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | 2 | cái | |
| 190 | Aptomat MCB 2P-125A-30KA | 1 | cái | |
| 191 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | 1.559 | m | |
| 192 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - dây tiếp địa | 363 | m | |
| 193 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | 363 | m | |
| 194 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | 168 | m | |
| 195 | Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | 168 | m | |
| 196 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | 13 | m | |
| 197 | Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 | 13 | m | |
| 198 | Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa | 50 | m | |
| 199 | Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 | 50 | m | |
| 200 | Ống luồn dây PVC D16 | 961 | m | |
| 201 | Ống luồn dây PVC D32 | 63 | m | |
| 202 | Ống luồn dây PVC D40 | 63 | m | |
| 203 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 204 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,16 | 100m3 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 206 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 5 | cái | |
| 208 | Dây dẫn trên mái D10 | 38 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây tiếp đất thép D16 | 40 | m | |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng số 02 ( Cải tạo) | |||
| 1 | Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp, sảnh chính | 53,375 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,805 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 21,57 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lan can cầu thang cũ | 16,012 | m2 | |
| 5 | Gia công lan can inox | 0,092 | tấn | |
| 6 | Nắp D100 | 2 | cái | |
| 7 | Long đen inox | 22 | cái | |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | 8,74 | m2 | |
| 9 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 11,18 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính | 11,18 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 367,311 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,173 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,9 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,003 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,02 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,43 | m2 | |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,43 | 1m2 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 1,173 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,173 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,013 | 1m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,539 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 54,79 | m | |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 74,079 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 74,079 | 1m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm CTT1A | 74,079 | 1m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,402 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 194,304 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,644 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,644 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,47 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,47 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,31 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 9,31 | 1m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 | 46,721 | 1m2 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300 x 600 vữa XM M75 | 194,304 | 1m2 | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 39 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 14,56 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | 14,56 | m2 | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,355 | m2 | |
| 42 | Giá đỡ bàn đá | 12 | bộ | |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,212 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,212 | 100m3 | |
| 45 | Dây tiếp địa D16 | 53 | m | |
| 46 | Dây dẫn trên mái D10 | 48 | m | |
| 47 | Cọc tiếp địa L (63 x 63 x 6 ) dài 2,5m | 7 | cọc | |
| 48 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 6 | cái | |
| 50 | Quả cầu sứ | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 53 | Dây cấp nước | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 57 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 8 | cái | |
| 58 | Xi phông thoát tiểu nam | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | 8 | cái | |
| 61 | Dây cấp nước | 8 | cái | |
| 62 | Xi phông | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | 8 | bộ | |
| 65 | Dây cấp nước | 8 | cái | |
| 66 | Xi phông | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 68 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | 4 | cái | |
| 69 | Thoát sàn D90 | 12 | cái | |
| 70 | Van xả đáy két nước D25 | 1 | cái | |
| 71 | Măng sông ren ngoài D25 | 1 | cái | |
| 72 | Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 73 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 74 | Chếch nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 75 | Tê đều nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 76 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 77 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 78 | Măng sông PPR D32 | 1 | cái | |
| 79 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 80 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 81 | Ống PPR D50 | 0,04 | 100m | |
| 82 | Ống PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 83 | Quang treo D32 | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 85 | Giá để bồn | 1 | cái | |
| 86 | Cút ren PPR D20 1/2 | 32 | cái | |
| 87 | Cút nhựa PPR D20 | 20 | cái | |
| 88 | Tê đều nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 89 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 91 | Cút nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 92 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 20 | cái | |
| 93 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | 32 | cái | |
| 94 | Ống PPR D25 | 0,16 | 100m | |
| 95 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 96 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 97 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 98 | Van khóa nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 99 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 100 | Măng sông PPR D25 | 4 | cái | |
| 101 | Cút nhựa PPR D25 ren trong 1/2 | 1 | cái | |
| 102 | Quang treo D32 | 4 | bộ | |
| 103 | Rọ chắn rác D120 | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 105 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 106 | Măng sông nhựa D90 | 8 | cái | |
| 107 | Ống PVC D90 | 0,64 | 100m | |
| 108 | Đai ôm ống | 40 | cái | |
| 109 | Cút nhựa PVC D110 | 9 | cái | |
| 110 | Cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 111 | Cút nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 112 | Cút nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 113 | Chếch nhựa PVC D110 | 18 | cái | |
| 114 | Chếch nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 115 | Chếch nhựa PVC D76 | 24 | cái | |
| 116 | Chếch nhựa PVC D60 | 24 | cái | |
| 117 | Y PVC D110 | 18 | cái | |
| 118 | Y PVC D90 | 16 | cái | |
| 119 | Tê PVC D90 | 2 | cái | |
| 120 | Côn thu PVC D110/76 | 1 | cái | |
| 121 | Côn thu PVC D110/60 | 2 | cái | |
| 122 | Côn thu PVC D90/76 | 4 | cái | |
| 123 | Côn thu PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 124 | Y thu nhựa D110/76 | 1 | cái | |
| 125 | Y thu nhựa D76/60 | 8 | cái | |
| 126 | Y thu nhựa D76/42 | 8 | cái | |
| 127 | Ống PVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 128 | Ống PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 129 | Ống PVC D76 | 0,16 | 100m | |
| 130 | Ống PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 131 | Ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 132 | Thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 133 | Thông tắc D76 | 6 | cái | |
| 134 | Y kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 135 | Y kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 136 | Keo dán ống PVC | 2 | kg | |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,973 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,185 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,218 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,474 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 13 | Bu lông chôn trong móng | 64 | cái | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,406 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,727 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,249 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,484 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,84 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 25 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,303 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,303 | tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,7 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,7 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,339 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,339 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,317 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,317 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,623 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,306 | 100m2 | |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 9 | Bu lông chôn trong móng | 80 | cái | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,17 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,345 | m3 | |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,379 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,379 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,773 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,773 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,472 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,472 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,719 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,719 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 440,883 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,783 | 100m2 | |
| G | Hạng mục 7: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 1,359 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,126 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,773 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,47 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,587 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,892 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,069 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,258 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,246 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,195 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,018 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,276 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,144 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,015 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,616 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,104 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,8 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,625 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,36 | m | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,487 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,315 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,154 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,616 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,329 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,087 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,124 | 100m2 | |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 2,16 | m2 | |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 4,32 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 46 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | 1,44 | m2 | |
| 47 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,44 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,116 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 7,926 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,717 | m2 | |
| 52 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 54 | Cút nhựa D90 | 2 | cái | |
| 55 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 57 | Ống nhựa PVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 58 | Aptomat - 1P 25A - 250V/10A | 1 | cái | |
| 59 | Aptomat - 1P 16A | 1 | cái | |
| 60 | Aptomat - 1P 10A | 1 | cái | |
| 61 | Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36W | 1 | bộ | |
| 62 | Đèn Led Downlight 220V/9W | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 66 | Tủ nhựa chứa 3-6 modul | 1 | hộp | |
| 67 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 71 | Quả cầu sứ | 1 | cái | |
| 72 | Dây dẫn trên mái D10 | 5,38 | m | |
| 73 | Ống nhựa PVC D25 | 0,054 | 100m | |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 75 | Dây tiếp địa D14 | 2,37 | m | |
| 76 | Dây đồng trần M70 | 6,53 | m | |
| 77 | Kẹp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 78 | XM chèn trát | 5 | kg | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,483 | 100m2 | |
| H | Hạng mục 8: Nhà cầu nối số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,733 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,139 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,448 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,101 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,101 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,064 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,098 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,484 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,062 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,408 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,113 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,235 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,303 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 2,066 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,093 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,335 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,262 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,807 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,118 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,347 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,386 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,612 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,711 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,222 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,006 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,018 | tấn | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,878 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,922 | m3 | |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,91 | m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,683 | m3 | |
| 40 | Gạch hoa tranh | 10 | viên | |
| 41 | Gia công lan can | 0,021 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | 2,672 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,862 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | 14,646 | m2 | |
| 45 | Lát gạch lá nem 300 x 300 mm | 14,646 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,692 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,2 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,6 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,555 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,478 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,478 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,047 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,62 | m | |
| 54 | Tôn che khe lún | 7,64 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,985 | 100m2 | |
| 56 | Rọ chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 58 | Cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 59 | Chếch 135 D90 | 4 | cái | |
| 60 | Ống nhựa UPVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 61 | Ống nhựa UPVC D27 | 0,05 | 100m | |
| 62 | Cô lê sắt | 16 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Nhà cầu nối số 02 | |||
| 1 | Gia công dầm mái | 0,15 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,15 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,825 | m2 | |
| 4 | Sản xuất thép tấm chống trượt | 93,7 | kg | |
| 5 | Đinh tán phi 22 | 40 | cái | |
| 6 | Gia công lan can | 0,027 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng lan can | 2,372 | m2 | |
| 8 | Bulong phi 12 | 16 | cái | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,593 | m2 | |
| 10 | Nẹp bo mũi cầu thang | 2,73 | m | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | 2,492 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.47mm | 0,018 | 100m2 | |
| J | Hạng mục 10: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,036 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II | 15,978 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,725 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,782 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,551 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,551 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,18 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,33 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,902 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,244 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,14 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,396 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 3,395 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,675 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,685 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,155 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,902 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 13,5 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,886 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 38,193 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,115 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,25 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 251 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 68,75 | m2 | |
| 25 | Băng cản nước | 40 | m | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,133 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,169 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,215 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,108 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 0,608 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,013 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,102 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,297 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,25 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,496 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,397 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,555 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,848 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,555 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,848 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 48,775 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa song sắt | 3,69 | m2 | |
| 49 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,69 | m2 | |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,025 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,17 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,55 | m2 | |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,378 | m3 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,038 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,139 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,123 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,479 | m3 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,657 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,533 | m2 | |
| 64 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | 1 | cái | |
| 65 | BU lông M20x400 | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | 2 | cặp bích | |
| 67 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 30 | m | |
| 68 | Ống chống PVC D100 | 0,02 | 100m | |
| 69 | Ống vách PVC D80 | 0,8 | 100m | |
| 70 | Ống đẩy PVC D40 | 0,25 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 72 | Van khoá D40 | 1 | cái | |
| 73 | Cút nhựa D40 | 3 | cái | |
| 74 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | 1 | cái | |
| 75 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | 86 | m | |
| 76 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | 86 | m | |
| 77 | Ống PVC D25 | 0,86 | 100m | |
| 78 | Phao báo mực nước cạn | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCCB 2P-32A-30KA | 1 | cái | |
| 80 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt ) | 1 | cái | |
| 81 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | 17 | cái | |
| 82 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | 1 | hộp | |
| 83 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | 2 | cái | |
| 84 | Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x36w | 1 | bộ | |
| 85 | Công tắc đơn 250V-10A | 1 | cái | |
| 86 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 5 | m | |
| 87 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 42 | m | |
| 88 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 62 | m | |
| 89 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 0,48 | m | |
| K | Hạng mục 11: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,627 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,086 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,599 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,058 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,165 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,088 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,909 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,059 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,037 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,102 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,668 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,079 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,132 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,183 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,015 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,234 | m3 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,28 | m2 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,004 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,104 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,9 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,096 | m2 | |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,491 | m3 | |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | 0,737 | m3 | |
| 29 | Than hoạt tính | 0,491 | m3 | |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | 0,491 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 14,168 | m2 | |
| 32 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | 9,826 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | 28,746 | m2 | |
| 34 | Ống chống PVC D100 | 0,02 | 100m | |
| 35 | Ống vách PVC D80 | 0,4 | 100m | |
| 36 | Ống đẩy PVC D40 | 0,25 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 38 | Van khoá D40 | 1 | cái | |
| 39 | Cút nhựa D40 | 3 | cái | |
| 40 | Phao báo mực nước cạn | 1 | cái | |
| 41 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m | 1 | cái | |
| 42 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | 86 | m | |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | 86 | m | |
| 44 | Ống PVC D25 | 0,86 | 100m | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,378 | m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,038 | m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,139 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,003 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,123 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,479 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,657 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,533 | m2 | |
| 55 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | 1 | cái | |
| 56 | BU lông M20x400 | 8 | bộ | |
| 57 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | 2 | cặp bích | |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 30 | m | |
| L | Hạng mục 12: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,819 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 3,827 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,577 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,713 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,251 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,025 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,057 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,726 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,061 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,416 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,053 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,762 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,928 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,928 | m2 | |
| 23 | Biển hiệu | 1 | bảng | |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 15,52 | m2 | |
| 25 | Gia công cửa song sắt | 10,5 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,5 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,5 | m2 | |
| 28 | Bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 29 | Bản lề cổng | 9 | cái | |
| 30 | Khoá cổng | 2 | bộ | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,036 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,716 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,603 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,205 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,205 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 18,793 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,578 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 47,705 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 51,202 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,592 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,324 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,131 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 47,796 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,909 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 24,974 | m3 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,782 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.213,303 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 578,24 | m | |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 50,314 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.509,085 | m2 | |
| 51 | Đắp mũ trụ. | 97 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 83,142 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,277 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,554 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,554 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,894 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 27,714 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 39,336 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 23,244 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,359 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 447 | cấu kiện | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,985 | tấn | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 357,6 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 134,1 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 19,312 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,129 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,129 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,541 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 13,305 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,084 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 21 | cấu kiện | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,174 | tấn | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,414 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,586 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,994 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 275,407 | m3 | |
| 3 | Rải nilon tái sinh | 2.891,774 | m2 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 67,408 | 10m | |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 2.754,071 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 17,473 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,116 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,116 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,883 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,913 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,956 | m2 | |
| 13 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,956 | m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 28,896 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,193 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,193 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,72 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 20,454 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 109,2 | m2 | |
| 21 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,2 | m2 | |
| 22 | Trồng cây bàng | 6 | cây | |
| O | Hạng mục 15: Điện tổng thể | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 18,3 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,614 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,644 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,792 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | 214 | viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,415 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,229 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,229 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,614 | m3 | |
| 10 | Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | 35 | m | |
| 11 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | 86 | m | |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | 80 | m | |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 302 | m | |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2 | 88 | m | |
| 15 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | 80 | m | |
| 16 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | 88 | m | |
| 17 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 302 | m | |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | 1 | cái | |
| 19 | Dây dẫn đồng bọc M25 | 15 | m | |
| 20 | Tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 21 | Hộp cầu dao 3 pha 150A | 1 | hộp | |
| 22 | Cầu đấu dây 3pha 250A | 1 | cái | |
| 23 | Sứ báo cáp | 12 | cái | |
| 24 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 25 | Cầu chì 250V/2A | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 28 | Biến dòng 200/5A | 5 | cái | |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,65 | 100m | |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 2,12 | 100m | |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | 3,36 | 100m | |
| 32 | Bảng báo cáp ngầm | 216 | m | |
| P | Hạng mục 16: Nước tổng thể | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,92 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,575 | m3 | |
| 5 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | 60 | viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,016 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa HDPE D25 | 2,35 | 100m | |
| 11 | Tê nhựa HPDE D25 | 2 | cái | |
| 12 | Măng sông nhựa HPDE D25 | 10 | cái | |
| 13 | Cút nhựa HPDE D25 | 12 | cái | |
| 14 | Cút ren trong nhựa HPDE D25 | 3 | cái | |
| 15 | Van khóa HDPE D25 | 3 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 448,812 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 131,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện | 36 | cái | |
| 4 | Phá dỡ lan can | 25,452 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0.8m3 | 4,355 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 4,355 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,355 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 328,378 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xe | 12 | công | |
| 10 | Tháo dỡ biển cổng, cánh cổng | 3 | công | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 72,279 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,723 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,723 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi