Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702154-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200229662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:04:00 đến ngày 2020-07-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,727,393,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ kết hợp nhà lớp học bộ môn 4 tầng
1 Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 3.185,4 md
2 Mua cọc dẫn bằng thép 1 cọc
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 31,854 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,923 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,388 m3
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 416 mối nối
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,054 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,054 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 22,141 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,188 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,168 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,968 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,483 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,483 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,403 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 14,134 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 3,192 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 87,686 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,253 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,262 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,271 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,646 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 16,778 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,677 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 58,361 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,809 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,615 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 9,68 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 56,125 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,349 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,466 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,279 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,099 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,195 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,195 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,561 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,029 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,099 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,454 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,043 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,326 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,032 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 8,517 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,294 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,074 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,049 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,122 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,122 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,034 m2
52 Ngâm nước xi măng bể phốt 3 công
53 Quét nước xi măng 2 nước 62,156 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,974 100m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 62,333 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 9,814 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 73,386 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 3,608 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,299 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 14,014 tấn
61 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm 3.439 1 lỗ khoan
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 15,196 100m2
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 171,808 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 6,823 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 14,308 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 16,095 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 23,904 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 273,083 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 37,47 tấn
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,742 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 17,419 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,409 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,856 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,657 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,196 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,953 tấn
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 7,538 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 264,934 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 264,934 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 233,147 m2
81 Gia công lan can 0,7 tấn
82 Nắp D114,3 inox 304 21 cái
83 Long đen inox 434,625 cái
84 Lắp dựng lan can sắt 61,868 m2
85 Gia công thang sắt 0,049 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,712 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 12,234 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,602 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,41 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,652 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,786 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,482 tấn
93 Gia công xà gồ thép 2,504 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép 2,504 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 281,424 m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 7,446 100m2
97 Tôn úp nóc 93,91 m
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 533,199 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 55,679 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 33,654 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 49,728 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,716 m3
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,08 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,007 m3
105 Đắp cát nền móng công trình 8,317 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,307 m3
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,537 m2
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,584 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,537 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,584 m2
111 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 50,349 m2
112 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 7,165 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.787,266 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.394,775 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.323,966 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 2.268,133 m2
117 Thi công trần bằng tấm nhựa 122,267 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 538,76 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 630,538 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 252,912 m2
121 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 243,617 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 133,546 m2
123 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 16,14 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,14 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7.766,656 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.413,554 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 969,74 m
128 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 195,94 m
129 Trang trí đầu cột 26 cái
130 Gạch hoa tranh KT 300x300 189 Cái
131 Gia công lan can 0,501 tấn
132 Lắp dựng lan can sắt 42,957 m2
133 Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox 18,72 m2
134 Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước 18,72 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 611,224 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 156,028 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 2.182,771 m2
138 Khung đỡ bàn đá 44,914 bộ
139 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 23,63 m2
140 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp 1,44 m2
141 Bản lề 4 bộ
142 Chốt cửa 2 bộ
143 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 131,376 m2
144 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 67,76 m2
145 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 102,48 m2
146 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 18,3 m2
147 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 5,76 m2.
148 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 153,57 m2
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 327,116 m2
150 Vách kính khung nhôm mặt tiền 115,38 m2
151 Vách kính khung nhôm trong nhà 38,19 m2
152 Nắp cửa lên mái chống cháy 2 bộ
153 Gia công cửa sắt, hoa sắt 3,28 tấn
154 Lắp dựng hoa sắt cửa 164,16 m2
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 164,16 m2
156 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 32,5 m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,325 100m3
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 27,588 100m2
159 Nẹp khe co giãn NTT-KN80 1 bộ
160 Aptomat MCCB 3P-125A-36KA 1 cái
161 Aptomat MCCB 3P-150A-36KA 1 cái
162 Aptomat MCB 1P-10A-6KA 32 cái
163 Aptomat MCB 1P -16A-6KA 92 cái
164 Aptomat MCB 1P -20A-6KA 15 cái
165 Aptomat MCB 1P -25A-6KA 2 cái
166 Aptomat MCB 2P-10A-6KA 8 cái
167 Aptomat MCB 2P -25A-6KA 28 cái
168 Aptomat MCB 2P -40A-6KA 4 cái
169 Aptomat MCB 2P -50A-6KA 6 cái
170 Aptomat MCB 2P -63A-6KA 2 cái
171 Aptomat MCB 2P -80A-6KA 3 cái
172 Aptomat MCB 2P -100A-6KA 3 cái
173 Aptomat MCB 2P -125A-6KA 2 cái
174 Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 2 hộp
175 Tủ điện tầng kim loại bằng tôn KT 400x300x160 8 hộp
176 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) 20 hộp
177 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8-12 modul) 12 hộp
178 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 50 bộ
179 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 48 bộ
180 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 152 bộ
181 Bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1,2Mx18Wx1 16 bộ
182 Bộ đèn Led phòng chức năng 1,2Mx18Wx1 63 bộ
183 Ti đèn 231 bộ
184 Quạt trần Vinawind QT1400-VDT, cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số 91 cái
185 Móc treo quạt trần 91 cái
186 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
187 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) 104 cái
188 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm sàn (Mặt + đế) 10 cái
189 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 16 cái
190 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) 32 cái
191 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) 20 cái
192 Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) 23 cái
193 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) 10 cái
194 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 5.693 m
195 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 2.351 m
196 Dây CU/PVC 1x6mm2 60 m
197 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa 420 m
198 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa 260 m
199 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa 30 m
200 Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa 96 m
201 Dây CU/PVC 2x16mm2 292 m
202 Dây CU/PVC 1x4mm2 520 m
203 Ống luồn dây PVC D20 32 m
204 Ống luồn dây PVC D40 9.280 m
205 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,28 100m3
206 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,28 100m3
207 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 10 cái
208 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 10 cái
209 Quả cầu sứ 10 cái
210 Dây dẫn trên mái D10 90 m
211 Ống nhựa PVC D25 15 m
212 Bật đỡ dây 80 cái
213 Lắp đặt dây tiếp địa D12 70 m
214 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 13 cọc
215 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
216 XM chèn trát 200 kg
217 Thép dẹt L40x4mm 20,1 m
218 Dây đồng trần M70mm2 21 m
219 Hộp nối dây,phân dây internet 1 hộp
220 Dây internet 100 m
221 Swicht 24 cổng 2 bộ
222 Ổ mạng 1 cổng RJ45 CAT 6 11 bộ
223 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 35 m
224 Tê nhựa PVC D32 rẽ nhánh 10 cái
225 Cút nhựa PVC D32 rẽ nhánh 13 cái
226 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
227 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
228 Dây cấp nước xí bệt 16 cái
229 Lắp đặt giá treo 16 cái
230 Lắp đặt hộp đựng 16 cái
231 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
232 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 24 cái
233 Xi phông thoát tiểu nam 24 cái
234 Lắp đặt chậu tiểu nữ 24 bộ
235 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 24 cái
236 Dây cấp nước 24 cái
237 Xi phông 24 cái
238 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 32 bộ
239 Lắp đặt gương soi 32 cái
240 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 32 bộ
241 Dây cấp nước 32 cái
242 Xi phông 32 cái
243 Máy bơm nước 1.5kw 2 bộ
244 Thoát sàn inox D90 32 cái
245 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
246 Phao điện điều khiển mức nước 2 cái
247 Van khóa nhựa PPR D50 2 cái
248 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
249 Măng sông ren ngoài D50 2 cái
250 Măng sông ren ngoài D25 2 cái
251 Rắc co D50 2 cái
252 Tê đều nhựa PPR D50 2 cái
253 Chếch nhựa PPR D50 2 cái
254 Cút nhựa PPR D50 1 cái
255 Côn thu nhựa PPR D50/32 1 cái
256 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
257 Tê thu nhựa PPR D32/25 3 cái
258 Ống PPR D50 0,08 100m
259 Ống PPR D32 0,22 100m
260 Quang treo 6 bộ
261 Van khóa nhựa PPR D25 8 cái
262 Tê thu nhựa PPR D25/20 64 cái
263 Côn thu nhựa PPR D25/20 8 cái
264 Tê đều nhựa PPR D20 40 cái
265 Cút nhựa PPR D25 18 cái
266 Cút nhựa PPR D20 56 cái
267 Cút ren trong PPR D20 1/2 112 cái
268 Nút bịt ren nhựa 1/2 112 cái
269 Trõ bơm D40 2 bộ
270 Măng sông ren ngoài PPR D40 4 cái
271 Rắc co nhựa PPR D40 2 cái
272 Rắc co nhựa PPR D25 2 cái
273 Cút nhựa PPR D40 6 cái
274 Cút nhựa PPR D25 18 cái
275 Côn thu nhựa PPR D40/25 2 cái
276 Tê thu nhựa PPR D25/20 2 cái
277 Măng sông ren trong D20 ren 1/2 2 cái
278 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
279 Măng sông PPR D25 25 cái
280 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
281 Quang treo D25 16 bộ
282 Ống PPR D40 0,04 100m
283 Ống PPR D20 0,8 100m
284 Ống PVC D110 1,36 100m
285 Ống PVC D90 1,44 100m
286 Ống PVC D60 0,8 100m
287 Ống PVC D76 0,96 100m
288 Ống PVC D42 0,48 100m
289 Cút nhựa PVC D110 24 cái
290 Cút nhựa PVC D90 76 cái
291 Cút nhựa PVC D60 24 cái
292 Cút nhựa PVC D42 32 cái
293 Chếch nhựa PVC D110 92 cái
294 Chếch nhựa PVC D90 96 cái
295 Chếch nhựa PVC D60 72 cái
296 Chếch nhựa PVC D42 96 cái
297 Y cong PVC D110 56 cái
298 Y cong PVC D90 44 cái
299 Tê PVC D90 4 cái
300 Thông tắc D110 8 cái
301 Thông tắc D76 24 cái
302 Y kiểm tra D110 16 cái
303 Y kiểm tra D90 16 cái
304 Y thu nhựa D76/42 32 cái
305 Y thu nhựa D76/60 24 cái
306 Côn thu PVC D110/76 8 cái
307 Côn thu PVC D90/76 16 cái
308 Măng sông D110 16 cái
309 Măng sông D90 16 cái
310 Măng sông D76 8 cái
311 Măng sông D60 8 cái
312 Măng sông D42 8 cái
313 Quang treo 232 bộ
314 Keo dán ống PVC 4 kg
315 Rọ chắn rác D120 18 cái
316 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 18 cái
317 Cút nhựa D90 18 cái
318 Măng sông D90 18 cái
319 Ống PVC D90 3,4 100m
320 Quang treo 108 bộ
321 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
322 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
323 Dây cấp nước 3 cái
324 Xi phông 3 cái
325 Chân chậu đỡ 3 cái
326 Cút ren PPR D20 1/2 29 cái
327 Nút bịt ren nhựa 1/2 29 cái
328 Cút nhựa PPR D25 5 cái
329 Cút nhựa PPR D20 6 cái
330 Côn thu nhựa PPR D25/20 5 cái
331 Tê thu nhựa PPR D25/20 25 cái
332 Tê nhựa PPR D25 4 cái
333 Van khóa nhựa PPR D25 4 cái
334 Tê thu nhựa PPR D50/25 1 cái
335 Ống PPR D25 0,78 100m
336 Ống PPR D20 0,2 100m
337 Ống PVC D60 0,2 100m
338 Ống PVC D48 0,48 100m
339 Ống PVC D34 0,16 100m
340 Tê thu PVC D60/48 2 cái
341 Tê thu PVC D60/34 3 cái
342 Tê thu PVC D48/34 22 cái
343 Chếch nhựa PVC D48 14 cái
344 Y cong PVC D48 2 cái
345 Cút nhựa PVC D60 2 cái
346 Cút nhựa PVC D48 4 cái
347 Cút nhựa PVC D34 9 cái
348 Quang treo 24 bộ
349 Keo dán ống PVC 1 kg
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 01 ( Cải tạo)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.238,078 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 492,306 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 411,869 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 123,077 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 118,297 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 164,628 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 103,943 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 19,134 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 128,944 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.540,873 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 724,457 1m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,024 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,024 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,061 100m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 20,259 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường 231,536 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem (phòng học) 436,87 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (khu vệ sinh) 1,842 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM M75 444,214 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 61,4 1m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,842 m3
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm vữa XM M75 231,536 1m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 12,915 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 12,915 1m2
25 Phá lớp mài granito cầu thang 29,96 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 29,96 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,949 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,58 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,431 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,162 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 7,479 m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,37 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 7,49 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 7,49 1m2
35 Sơn chống thấm CTT1A 30,819 1m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,44 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 35,44 m3
38 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 330,478 m2
39 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,209 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 3,599 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,04 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,436 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,006 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,043 tấn
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 16,364 m2
46 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,364 1m2
47 Gia công xà gồ thép 1,209 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,209 tấn
49 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 129,168 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,345 100m2
51 Tôn úp nóc 52,744 m
52 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 41,572 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 37,201 1m2
54 Sơn chống thấm CTT1A 37,201 1m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 105,33 m2
56 Tháo dỡ hoa sắt cửa 50,4 m2
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,229 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,229 m3
59 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp 1,44 m2
60 Bản lề 4 cái
61 Chốt cửa 2 bộ
62 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 31,68 m2
63 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 17,16 m2
64 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 24,96 m2
65 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 12,48 m2
66 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 2,88 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 90,6 m2
68 SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 22,731 m2
69 Vách kính khung nhôm mặt tiền 22,731 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,36 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,52 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,52 m2
73 Phá dỡ lan can cầu thang 6,787 m2
74 Gia công lan can 0,097 tấn
75 Nắp D114,3 inox 304 2 cái
76 Long đen inox D42 13 cái
77 Lắp dựng lan can sắt 8,083 m2
78 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 11 bộ
79 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 12 bộ
80 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 36 bộ
81 Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W 12 bộ
82 Ti đèn 48 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
85 Móc treo quạt trần 24 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) 6 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) 2 cái
88 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) 6 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
90 Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm 38 hộp
91 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB 6 hộp
92 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chưa 8 MCB có khóa 3 hộp
93 Hộp nối dây kích thước 150x150 8 hộp
94 Cốc chia dây 68 hộp
95 Aptomat MCB 2P-10A-6KA 8 cái
96 Aptomat MCB 2P-16A-6KA 6 cái
97 Aptomat MCB 2P-20A-6KA 2 cái
98 Aptomat MCB 2P-32A-6KA 6 cái
99 Aptomat MCB 2P-63A-6KA 2 cái
100 Aptomat MCB 2P-125A-30KA 1 cái
101 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 1.679 m
102 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - dây tiếp địa 363 m
103 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 363 m
104 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 160 m
105 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa 235 m
106 Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 75 m
107 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa 36 m
108 Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 36 m
109 Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa 50 m
110 Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 50 m
111 Ống luồn dây PVC D16 1.021 m
112 Ống luồn dây PVC D20 111 m
113 Ống luồn dây PVC D40 86 m
114 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
115 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,168 100m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,168 100m3
117 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
118 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
119 Dây dẫn trên mái D10 46 m
120 Lắp đặt dây tiếp đất thép D16 42 m
121 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 6 cọc
122 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
124 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 24 bộ
125 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,18 m3
126 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,18 m3
127 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,18 m3
128 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) 7,28 m2
129 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm 7,28 m2
130 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,04 m2
131 Bộ khung đỡ bàn đá 12 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
134 Dây cấp nước xí bệt 8 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
136 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 4 cái
137 Xi phông thoát tiểu nam 4 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 4 cái
140 Dây cấp nước 4 cái
141 Xi phông 4 cái
142 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 8 bộ
143 Lắp đặt gương soi 8 cái
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
145 Dây cấp nước 8 cái
146 Xi phông 8 cái
147 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
148 Vòi xả tự do inox ren 1/2 4 cái
149 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 8 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
151 Giá để bồn 1 cái
152 Van phao điện 1 cái
153 Van xả đáy két nước D25 1 cái
154 Măng sông ren ngoài D50 1 cái
155 Măng sông ren ngoài D25 1 cái
156 Van khóa D50 1 cái
157 Rắc co D50 1 cái
158 Tê đều nhựa PPR D50 1 cái
159 Côn thu nhựa PPR D50/32 1 cái
160 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
161 Cút nhựa PPR D32 1 cái
162 Măng sông PPR D32 2 cái
163 Tê thu nhựa PPR D32/25 1 cái
164 Ống PPR D50 0,06 100m
165 Ống PPR D32 0,06 100m
166 Quang treo D32 6 bộ
167 Cút ren PPR D20 1/2 28 cái
168 Cút nhựa PPR D25 5 cái
169 Cút nhựa PPR D20 16 cái
170 Tê đều nhựa PPR D20 10 cái
171 Côn thu nhựa PPR D25/20 2 cái
172 Măng sông PPR D25 8 cái
173 Măng sông PPR D20 4 cái
174 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
175 Tê thu nhựa PPR D25/20 16 cái
176 Nút bịt ren nhựa 1/2 28 cái
177 Ống PPR D25 0,16 100m
178 Măng sông ren ngoài PPR D40 1 cái
179 Côn thu nhựa PPR D40/25 1 cái
180 Rắc co nhựa PPR D40 1 cái
181 Van khóa nhựa PPR D25 1 cái
182 Cút nhựa PPR D40 1 cái
183 Cút nhựa PPR D25 8 cái
184 Tê thu nhựa PPR D25/20 1 cái
185 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
186 Măng sông ren trong D20 ren 1/2 1 cái
187 Quang treo D25 6 bộ
188 Rọ chắn rác D120 8 cái
189 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 8 cái
190 Cút nhựa D90 8 cái
191 Ống PVC D90 0,64 100m
192 Đai ôm ống 32 cái
193 Cút nhựa PVC D110 17 cái
194 Cút nhựa PVC D90 12 cái
195 Cút nhựa PVC D60 4 cái
196 Cút nhựa PVC D42 8 cái
197 Chếch nhựa PVC D110 23 cái
198 Chếch nhựa PVC D90 14 cái
199 Chếch nhựa PVC D60 12 cái
200 Chếch nhựa PVC D42 24 cái
201 Y PVC D110 15 cái
202 Y PVC D90 12 cái
203 Y thu nhựa D76/42 8 cái
204 Y thu nhựa D76/60 4 cái
205 Y kiểm tra D110 2 cái
206 Y kiểm tra D90 2 cái
207 Côn thu PVC D110/60 4 cái
208 Côn thu PVC D90/76 4 cái
209 Côn thu PVC D90/60 1 cái
210 Thông tắc D110 2 cái
211 Thông tắc D76 6 cái
212 Ống PVC D110 0,4 100m
213 Ống PVC D90 0,25 100m
214 Ống PVC D60 0,2 100m
215 Ống PVC D76 0,08 100m
216 Ống PVC D42 0,08 100m
217 Quang treo 35 bộ
218 Keo dán ống PVC 2 kg
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng số 02 ( Cải tạo)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.218,432 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 403,156 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 513,04 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 128,26 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 102,69 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 25,57 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 108,245 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 156,532 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 138,379 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 740,38 1m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.522,508 1m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,713 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,713 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,868 100m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem 430,702 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,171 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường 134,808 m2
18 Phá lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấp 34,432 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,778 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,778 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 7,84 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 7,84 1m2
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,947 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,947 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 430,702 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 39,033 1m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,171 m3
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300 x 600 vữa XM M75 134,808 1m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 13,416 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 23,297 m2
31 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 300,823 m2
32 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,07 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,956 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,04 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,436 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,006 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,043 tấn
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 48,502 m2
39 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 48,502 1m2
40 Gia công xà gồ thép 1,07 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 1,07 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 114,348 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,008 100m2
44 Tôn úp nóc 49,84 m
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 49,028 1m2
46 Sơn chống thấm CTT1A 108,21 1m2
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,399 m3
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 100,56 m2
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa 48,96 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,981 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,981 m3
52 Tháo dỡ lan can cầu thang 6,272 m2
53 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp 1,44 m2
54 Bản lề 4 cái
55 Chốt cửa 2 bộ
56 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 31,68 m2
57 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 13,62 m2
58 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 24,96 m2
59 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 12,48 m2
60 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 1,44 m2
61 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 22,737 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 85,62 m2
63 Vách kính khung nhôm trong nhà 22,737 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,328 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,96 m2
66 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 48,96 1m2
67 Gia công lan can 0,097 tấn
68 Nắp D114,3 inox 304 2 cái
69 Long đen inox D42 13 cái
70 Lắp dựng lan can sắt 8,198 m2
71 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
72 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,595 m3
74 Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox 7,28 m2
75 Lắp dựng vách ngăn compact 7,28 m2
76 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,4 m2
77 Giá đỡ bàn đá 12 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
80 Dây cấp nước xí bệt 4 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
82 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 4 cái
83 Xi phông thoát tiểu nam 4 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ 4 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 4 cái
86 Dây cấp nước 4 cái
87 Xi phông 4 cái
88 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 8 bộ
89 Lắp đặt gương soi 8 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
91 Dây cấp nước 8 cái
92 Xi phông 8 cái
93 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
94 Vòi xả tự do inox ren 1/2 4 cái
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 8 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
97 Giá để bồn 1 cái
98 Van phao điện 1 cái
99 Van xả đáy két nước D25 1 cái
100 Măng sông ren ngoài D50 1 cái
101 Măng sông ren ngoài D25 1 cái
102 Van khóa D50 1 cái
103 Rắc co D50 1 cái
104 Tê đều nhựa PPR D50 1 cái
105 Côn thu nhựa PPR D50/32 1 cái
106 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
107 Cút nhựa PPR D32 1 cái
108 Măng sông PPR D32 2 cái
109 Tê thu nhựa PPR D32/25 1 cái
110 Ống PPR D50 0,04 100m
111 Ống PPR D32 0,08 100m
112 Quang treo D32 6 bộ
113 Cút ren PPR D20 1/2 24 cái
114 Cút nhựa PPR D25 5 cái
115 Cút nhựa PPR D20 12 cái
116 Tê đều nhựa PPR D20 8 cái
117 Côn thu nhựa PPR D25/20 2 cái
118 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
119 Tê thu nhựa PPR D25/20 12 cái
120 Nút bịt ren nhựa 1/2 24 cái
121 Ống PPR D25 0,1 100m
122 Ống PPR D20 0,04 100m
123 Ống PPR D25 0,16 100m
124 Măng sông ren ngoài PPR D40 1 cái
125 Côn thu nhựa PPR D40/25 1 cái
126 Rắc co nhựa PPR D25 1 cái
127 Van khóa nhựa PPR D25 1 cái
128 Cút nhựa PPR D40 1 cái
129 Cút nhựa PPR D25 6 cái
130 Tê thu nhựa PPR D25/20 1 cái
131 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
132 Măng sông ren trong D20 ren 1/2 1 cái
133 Quang treo D25 6 bộ
134 Rọ chắn rác D120 8 cái
135 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 8 cái
136 Cút nhựa D90 8 cái
137 Ống PVC D90 0,64 100m
138 Đai ôm ống 40 cái
139 Cút nhựa PVC D110 10 cái
140 Cút nhựa PVC D90 8 cái
141 Cút nhựa PVC D76 6 cái
142 Cút nhựa PVC D60 8 cái
143 Cút nhựa PVC D42 8 cái
144 Chếch nhựa PVC D110 24 cái
145 Chếch nhựa PVC D90 20 cái
146 Chếch nhựa PVC D76 2 cái
147 Chếch nhựa PVC D60 12 cái
148 Chếch nhựa PVC D42 24 cái
149 Y PVC D110 11 cái
150 Y PVC D90 8 cái
151 Y thu nhựa D76/42 8 cái
152 Y thu nhựa D76/60 4 cái
153 Y kiểm tra D110 2 cái
154 Y kiểm tra D90 2 cái
155 Côn thu PVC D110/76 2 cái
156 Côn thu PVC D110/60 1 cái
157 Côn thu PVC D90/76 4 cái
158 Côn thu PVC D90/60 1 cái
159 Thông tắc D110 3 cái
160 Thông tắc D76 6 cái
161 Ống PVC D110 0,32 100m
162 Ống PVC D90 0,28 100m
163 Ống PVC D60 0,2 100m
164 Ống PVC D76 0,16 100m
165 Ống PVC D42 0,04 100m
166 Quang treo 46 bộ
167 Keo dán ống PVC 2 kg
168 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W 11 bộ
169 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 12 bộ
170 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 36 bộ
171 Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W 12 bộ
172 Ti đèn 48 bộ
173 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
174 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
175 Móc treo quạt trần 24 cái
176 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) 6 cái
177 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) 2 cái
178 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) 6 cái
179 Lắp đặt ổ cắm đôi 24 cái
180 Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm 38 hộp
181 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 MCB 6 hộp
182 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chưa 8 MCB có khóa 3 hộp
183 Hộp nối dây kích thước 150x150 8 hộp
184 Cốc chia dây 68 hộp
185 Aptomat MCB 2P-10A-6KA 8 cái
186 Aptomat MCB 2P-16A-6KA 6 cái
187 Aptomat MCB 2P-20A-6KA 2 cái
188 Aptomat MCB 2P-32A-6KA 6 cái
189 Aptomat MCB 2P-63A-6KA 2 cái
190 Aptomat MCB 2P-125A-30KA 1 cái
191 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 1.559 m
192 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 - dây tiếp địa 363 m
193 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 363 m
194 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa 168 m
195 Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 168 m
196 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa 13 m
197 Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 13 m
198 Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây tiếp địa 50 m
199 Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 50 m
200 Ống luồn dây PVC D16 961 m
201 Ống luồn dây PVC D32 63 m
202 Ống luồn dây PVC D40 63 m
203 Kẹp kiểm tra điện trở 2 cái
204 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,16 100m3
205 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,16 100m3
206 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
207 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 5 cái
208 Dây dẫn trên mái D10 38 m
209 Lắp đặt dây tiếp đất thép D16 40 m
210 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) 5 cọc
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng số 02 ( Cải tạo)
1 Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp, sảnh chính 53,375 m2
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 31,805 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 21,57 m2
4 Phá dỡ lan can cầu thang cũ 16,012 m2
5 Gia công lan can inox 0,092 tấn
6 Nắp D100 2 cái
7 Long đen inox 22 cái
8 Lắp dựng lan can inox 8,74 m2
9 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 11,18 m2
10 Lắp dựng vách kính 11,18 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 367,311 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,173 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,9 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,018 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,003 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,02 tấn
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 15,43 m2
19 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 15,43 1m2
20 Gia công xà gồ thép 1,173 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 1,173 tấn
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 123,013 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,539 100m2
24 Tôn úp nóc 54,79 m
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 74,079 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 74,079 1m2
27 Sơn chống thấm CTT1A 74,079 1m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,402 m3
29 Tháo dỡ gạch ốp tường 194,304 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,644 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,644 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,47 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,47 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 9,31 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 9,31 1m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM M75 46,721 1m2
37 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300 x 600 vữa XM M75 194,304 1m2
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
39 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) 14,56 m2
40 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm 14,56 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,355 m2
42 Giá đỡ bàn đá 12 bộ
43 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,212 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,212 100m3
45 Dây tiếp địa D16 53 m
46 Dây dẫn trên mái D10 48 m
47 Cọc tiếp địa L (63 x 63 x 6 ) dài 2,5m 7 cọc
48 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 6 cái
49 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 6 cái
50 Quả cầu sứ 6 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
53 Dây cấp nước 4 cái
54 Lắp đặt giá treo 4 cái
55 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
57 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 8 cái
58 Xi phông thoát tiểu nam 8 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ 8 cái
61 Dây cấp nước 8 cái
62 Xi phông 8 cái
63 Lắp đặt gương soi 8 cái
64 Lắp đặt chậu rửa âm bàn 8 bộ
65 Dây cấp nước 8 cái
66 Xi phông 8 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
68 Vòi xả tự do inox ren 1/2 4 cái
69 Thoát sàn D90 12 cái
70 Van xả đáy két nước D25 1 cái
71 Măng sông ren ngoài D25 1 cái
72 Van khóa D50 1 cái
73 Rắc co D50 1 cái
74 Chếch nhựa PPR D25 1 cái
75 Tê đều nhựa PPR D50 1 cái
76 Côn thu nhựa PPR D50/32 1 cái
77 Cút nhựa PPR D32 2 cái
78 Măng sông PPR D32 1 cái
79 Tê thu nhựa PPR D32/25 1 cái
80 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
81 Ống PPR D50 0,04 100m
82 Ống PPR D32 0,08 100m
83 Quang treo D32 4 bộ
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
85 Giá để bồn 1 cái
86 Cút ren PPR D20 1/2 32 cái
87 Cút nhựa PPR D20 20 cái
88 Tê đều nhựa PPR D20 12 cái
89 Côn thu nhựa PPR D25/20 2 cái
90 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
91 Cút nhựa PPR D25 5 cái
92 Tê thu nhựa PPR D25/20 20 cái
93 Nút bịt ren nhựa 1/2 32 cái
94 Ống PPR D25 0,16 100m
95 Măng sông ren ngoài PPR D40 2 cái
96 Côn thu nhựa PPR D40/25 1 cái
97 Rắc co nhựa PPR D25 1 cái
98 Van khóa nhựa PPR D25 1 cái
99 Cút nhựa PPR D25 6 cái
100 Măng sông PPR D25 4 cái
101 Cút nhựa PPR D25 ren trong 1/2 1 cái
102 Quang treo D32 4 bộ
103 Rọ chắn rác D120 8 cái
104 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 8 cái
105 Cút nhựa D90 8 cái
106 Măng sông nhựa D90 8 cái
107 Ống PVC D90 0,64 100m
108 Đai ôm ống 40 cái
109 Cút nhựa PVC D110 9 cái
110 Cút nhựa PVC D90 8 cái
111 Cút nhựa PVC D60 8 cái
112 Cút nhựa PVC D42 8 cái
113 Chếch nhựa PVC D110 18 cái
114 Chếch nhựa PVC D90 24 cái
115 Chếch nhựa PVC D76 24 cái
116 Chếch nhựa PVC D60 24 cái
117 Y PVC D110 18 cái
118 Y PVC D90 16 cái
119 Tê PVC D90 2 cái
120 Côn thu PVC D110/76 1 cái
121 Côn thu PVC D110/60 2 cái
122 Côn thu PVC D90/76 4 cái
123 Côn thu PVC D90/60 1 cái
124 Y thu nhựa D110/76 1 cái
125 Y thu nhựa D76/60 8 cái
126 Y thu nhựa D76/42 8 cái
127 Ống PVC D110 0,24 100m
128 Ống PVC D90 0,32 100m
129 Ống PVC D76 0,16 100m
130 Ống PVC D60 0,12 100m
131 Ống PVC D42 0,08 100m
132 Thông tắc D110 4 cái
133 Thông tắc D76 6 cái
134 Y kiểm tra D110 2 cái
135 Y kiểm tra D90 2 cái
136 Keo dán ống PVC 2 kg
E Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,8 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,973 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,185 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,218 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,172 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,172 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,044 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,474 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
13 Bu lông chôn trong móng 64 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,12 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,406 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,727 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,249 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,484 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,84 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,242 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
25 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,303 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,303 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình 0,7 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại 0,7 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,339 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,339 tấn
31 Gia công xà gồ thép 0,317 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,317 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 354,623 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,306 100m2
F Hạng mục 6: Nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,022 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,022 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,5 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,08 m3
9 Bu lông chôn trong móng 80 cái
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,17 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,345 m3
12 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,379 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,379 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,773 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại 0,773 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,472 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,472 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,719 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,719 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 440,883 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,783 100m2
G Hạng mục 7: Nhà thường trực
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 1,359 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,122 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,086 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,086 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,126 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,773 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,264 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,024 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,47 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,587 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,892 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,092 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,086 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,069 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,258 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,246 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,195 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,032 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,018 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,276 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,144 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,015 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,616 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,104 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,8 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 25,8 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,625 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 35,36 m
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,487 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,315 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,154 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,616 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,329 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,087 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,087 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,124 100m2
43 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 2,16 m2
44 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 4,32 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,48 m2
46 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) 1,44 m2
47 Vách kính khung nhôm mặt tiền 1,44 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,116 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,76 m2
50 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 7,926 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,717 m2
52 Rọ chắn rác 2 cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 2 cái
54 Cút nhựa D90 2 cái
55 Cô lê sắt 10 cái
56 Ống nhựa PVC D90 0,06 100m
57 Ống nhựa PVC D27 0,06 100m
58 Aptomat - 1P 25A - 250V/10A 1 cái
59 Aptomat - 1P 16A 1 cái
60 Aptomat - 1P 10A 1 cái
61 Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36W 1 bộ
62 Đèn Led Downlight 220V/9W 1 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
66 Tủ nhựa chứa 3-6 modul 1 hộp
67 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 30 m
68 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 15 m
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 1 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 1 cái
71 Quả cầu sứ 1 cái
72 Dây dẫn trên mái D10 5,38 m
73 Ống nhựa PVC D25 0,054 100m
74 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
75 Dây tiếp địa D14 2,37 m
76 Dây đồng trần M70 6,53 m
77 Kẹp kiểm tra điện trở 1 cái
78 XM chèn trát 5 kg
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,483 100m2
H Hạng mục 8: Nhà cầu nối số 01
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,352 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,004 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,352 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,004 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,733 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,139 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,448 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,101 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,101 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,048 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,064 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,098 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,484 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,062 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,408 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,113 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,235 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,303 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 2,066 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,093 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,335 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,262 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,807 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,118 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,347 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,386 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,612 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,711 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,021 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,222 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,006 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,018 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,878 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,922 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,91 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,683 m3
40 Gạch hoa tranh 10 viên
41 Gia công lan can 0,021 tấn
42 Lắp dựng lan can inox 2,672 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,862 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 14,646 m2
45 Lát gạch lá nem 300 x 300 mm 14,646 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,692 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 26,2 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 38,6 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,555 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 5,478 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,478 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,047 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 11,62 m
54 Tôn che khe lún 7,64 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,985 100m2
56 Rọ chắn rác D110 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm 4 cái
58 Cút nhựa PVC D90 4 cái
59 Chếch 135 D90 4 cái
60 Ống nhựa UPVC D90 0,32 100m
61 Ống nhựa UPVC D27 0,05 100m
62 Cô lê sắt 16 cái
I Hạng mục 9: Nhà cầu nối số 02
1 Gia công dầm mái 0,15 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,15 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,825 m2
4 Sản xuất thép tấm chống trượt 93,7 kg
5 Đinh tán phi 22 40 cái
6 Gia công lan can 0,027 tấn
7 Lắp dựng lan can 2,372 m2
8 Bulong phi 12 16 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,593 m2
10 Nẹp bo mũi cầu thang 2,73 m
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 2,492 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.47mm 0,018 100m2
J Hạng mục 10: Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,036 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II 15,978 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,725 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,782 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,551 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,551 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 9,18 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,33 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,902 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,244 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,14 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,396 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 3,395 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,675 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,685 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,155 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,902 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 13,5 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,886 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 38,193 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 12,115 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,25 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 251 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 68,75 m2
25 Băng cản nước 40 m
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,133 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,169 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,215 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,108 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 0,608 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,013 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,102 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,297 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,25 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,496 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,001 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,012 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,397 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,555 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,848 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 25 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,555 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,848 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 48,775 m2
48 Gia công cửa song sắt 3,69 m2
49 Khóa cửa đi 1 bộ
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,69 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,025 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,17 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,55 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,378 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,038 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,139 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,003 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,003 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,123 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,006 100m2
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,479 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,657 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,533 m2
64 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề 1 cái
65 BU lông M20x400 8 bộ
66 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 2 cặp bích
67 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 30 m
68 Ống chống PVC D100 0,02 100m
69 Ống vách PVC D80 0,8 100m
70 Ống đẩy PVC D40 0,25 100m
71 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
72 Van khoá D40 1 cái
73 Cút nhựa D40 3 cái
74 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m 1 cái
75 Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 86 m
76 Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 86 m
77 Ống PVC D25 0,86 100m
78 Phao báo mực nước cạn 1 cái
79 Aptomat MCCB 2P-32A-30KA 1 cái
80 Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt ) 1 cái
81 Aptomat MCB 1P-16A-6KA 17 cái
82 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) 1 hộp
83 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A 2 cái
84 Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x36w 1 bộ
85 Công tắc đơn 250V-10A 1 cái
86 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 5 m
87 Dây CU/PVC 1x4mm2 42 m
88 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 62 m
89 Ống nhựa luồn dây PVC D20 0,48 m
K Hạng mục 11: Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 9,627 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,086 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,086 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,599 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,058 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,165 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,088 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,909 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,059 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,037 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,102 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,668 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,079 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,132 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,183 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,015 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,234 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,28 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,004 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,104 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 7,9 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 15,096 m2
27 Làm tầng lọc bằng cát vàng 0,491 m3
28 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 0,737 m3
29 Than hoạt tính 0,491 m3
30 Làm tầng lọc sỏi 0,491 m3
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường 14,168 m2
32 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc 9,826 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 28,746 m2
34 Ống chống PVC D100 0,02 100m
35 Ống vách PVC D80 0,4 100m
36 Ống đẩy PVC D40 0,25 100m
37 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
38 Van khoá D40 1 cái
39 Cút nhựa D40 3 cái
40 Phao báo mực nước cạn 1 cái
41 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m 1 cái
42 Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 86 m
43 Dây CU/PVC 1x1,5 mm2 86 m
44 Ống PVC D25 0,86 100m
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,378 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,038 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,139 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,003 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,003 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,123 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,006 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,479 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,657 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,533 m2
55 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề 1 cái
56 BU lông M20x400 8 bộ
57 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 2 cặp bích
58 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 30 m
L Hạng mục 12: Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,819 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 3,827 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,052 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,052 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,017 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,577 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,037 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,713 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,009 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,251 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,057 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,726 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,061 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,076 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,416 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,053 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,762 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,928 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,928 m2
23 Biển hiệu 1 bảng
24 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 15,52 m2
25 Gia công cửa song sắt 10,5 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,5 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,5 m2
28 Bánh xe cổng 3 cái
29 Bản lề cổng 9 cái
30 Khoá cổng 2 bộ
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,036 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,716 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,603 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,205 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,205 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 18,793 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,578 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 47,705 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 51,202 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,592 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,324 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,131 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 47,796 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,909 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 24,974 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 295,782 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.213,303 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 578,24 m
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 50,314 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.509,085 m2
51 Đắp mũ trụ. 97 cái
M Hạng mục 13: Rãnh thoát nước, hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 83,142 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,277 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,554 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,554 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,894 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 27,714 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 39,336 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 23,244 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,359 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 447 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,985 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 357,6 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 134,1 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 19,312 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,064 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,129 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,129 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,092 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,541 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 13,305 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,1 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,084 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,174 tấn
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,414 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,586 m2
N Hạng mục 14: Sân bê tông, bồn hoa
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,994 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 275,407 m3
3 Rải nilon tái sinh 2.891,774 m2
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 67,408 10m
5 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 2.754,071 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 17,473 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,116 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,116 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 3,883 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,913 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,956 m2
13 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,956 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 28,896 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,096 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,193 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,193 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,72 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 20,454 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 109,2 m2
21 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 109,2 m2
22 Trồng cây bàng 6 cây
O Hạng mục 15: Điện tổng thể
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 18,3 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,614 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,644 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,792 m3
5 Gạch chỉ đặt trên rãnh 214 viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,415 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,229 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,229 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,614 m3
10 Cáp treo thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x70mm2 35 m
11 Dây CU/PVC 2x4mm2 86 m
12 Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 80 m
13 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 302 m
14 Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2 88 m
15 Dây CU/PVC 1x25mm2 80 m
16 Dây CU/PVC 1x16mm2 88 m
17 Dây CU/PVC 1x10mm2 302 m
18 Aptomat MCCB 3P-250A-30KA 1 cái
19 Dây dẫn đồng bọc M25 15 m
20 Tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện 800x600x200 1 hộp
21 Hộp cầu dao 3 pha 150A 1 hộp
22 Cầu đấu dây 3pha 250A 1 cái
23 Sứ báo cáp 12 cái
24 Đèn báo pha 3 cái
25 Cầu chì 250V/2A 3 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
28 Biến dòng 200/5A 5 cái
29 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 0,65 100m
30 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 2,12 100m
31 Ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 3,36 100m
32 Bảng báo cáp ngầm 216 m
P Hạng mục 16: Nước tổng thể
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 6 10m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,92 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,061 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,575 m3
5 Gạch chỉ đặt trên rãnh 60 viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,045 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,016 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,016 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,92 m3
10 Ống nhựa HDPE D25 2,35 100m
11 Tê nhựa HPDE D25 2 cái
12 Măng sông nhựa HPDE D25 10 cái
13 Cút nhựa HPDE D25 12 cái
14 Cút ren trong nhựa HPDE D25 3 cái
15 Van khóa HDPE D25 3 cái
Q Hạng mục 17: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 448,812 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 131,6 m2
3 Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện 36 cái
4 Phá dỡ lan can 25,452 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông bằng máy đào 0.8m3 4,355 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 4,355 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 4,355 100m3
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 328,378 m2
9 Tháo dỡ xà gồ, cột thép nhà xe 12 công
10 Tháo dỡ biển cổng, cánh cổng 3 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 72,279 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,723 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,723 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->