Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680041-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200232767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:13:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,872,205,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 1,8658 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V 20,731 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 2,0731 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 1,0365 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,6333 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 31,5324 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,0579 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,9723 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,5951 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,9948 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,677 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 133,1203 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,6198 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,0166 m3
15 Mua đất đắp Chương V 1.114,63 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 10,1323 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,0023 100m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,704 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,601 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,9746 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6576 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 32,3136 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 5,3352 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,7832 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,5005 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,2546 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 59,9234 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 13,7101 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 15,0146 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 130,0028 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,4997 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3193 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,9616 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,9373 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3156 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4592 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,4079 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Chương V 0,929 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7748 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,363 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,5795 m3
42 Gia công xà gồ thép Chương V 1,002 tấn
43 Bu lông D12 Chương V 248 cái
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,002 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,2112 m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0081 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6363 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,021 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,198 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0808 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7371 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0027 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0054 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0393 100m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 45,9542 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 126,2146 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 141,7904 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0753 m3
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 347,42 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 657,7866 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.922,7 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 306,174 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 533,9 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.181,0662 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 90,96 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 90,96 m
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 254,304 m2
68 Cung cấp vách ngăn HPL Compact các ô nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện) Chương V 31,32 m2
69 Lắp đặt vách ngăn compact HPL Chương V 31,32 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V 56,856 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.005,206 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.886,986 m2
73 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 27,6783 m3
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 956,6544 m2
75 Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 Chương V 11,132 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 94,3008 m2
77 Quét Sika chống thấm WC Chương V 106,8336 m2
78 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly Chương V 3,4391 100m2
79 Tôn úp nóc Chương V 54,5 m
80 Quét Sika chống thấm mái, sê nô mái Chương V 123,924 m2
81 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Chương V 62,742 m3
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,742 m2
83 SXLD trần thả nhựa khu WC Chương V 94,3008 m2
84 Khoét rãnh lòng mo 50x30mm Chương V 143,38 m
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 11,4843 m3
86 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 241,6944 m2
87 Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 241,695 m2
88 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,5496 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Chương V 28,372 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 117,6 m
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,8215 m3
92 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 84,9585 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 94,43 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,43 m2
95 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,1868 tấn
96 Lắp dựng lan can inox Chương V 21,3 m2
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,5744 m3
98 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 19,5114 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,7792 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,779 m2
101 Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V 75,816 m2
102 Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V 33,992 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ Chương V 43,56 m2
104 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ Chương V 42,336 m2
105 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V 153,368 m2
106 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V 54,756 m2
107 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 54,756 m2
108 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 2,1822 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 114,48 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 76,5744 m2
111 Hoa bê tông khu cầu thang, kích thước 20x20 cm Chương V 516 viên
112 Thang sắt lên thăm mái Chương V 1 cái
113 Cửa tôn lên thăm mái Chương V 1 cái
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 14,4107 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Chương V 1 hộp
2 Biến dòng 125/5A Chương V 3 bộ
3 Ampe kế 125A/5A Chương V 3 cái
4 Vol kế kèm chuyển mạch 500A Chương V 1 cái
5 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
6 Cầu chì ống 2A Chương V 3 hộp
7 Aptomat MCCB 3P-125A-22KA Chương V 1 cái
8 Aptomat MCB 3P-63A-10KA Chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 3P-50A-10KA Chương V 2 cái
10 Aptomat MCB 3P-32A-10KA Chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 5 cái
12 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 2 cái
13 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
14 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Chương V 1 hộp
15 Aptomat MCB 3P-63A-10KA Chương V 1 cái
16 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1P-32A-6KA Chương V 2 cái
18 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 1 cái
19 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
20 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Chương V 1 hộp
21 Aptomat MCB 3P-50A-10KA Chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 1P-32A-6KA Chương V 3 cái
23 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 1 cái
24 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
25 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Chương V 1 hộp
26 Aptomat MCB 3P-32A-10KA Chương V 1 cái
27 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 4 cái
28 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
29 Tủ điện âm tường 12 module Chương V 1 hộp
30 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Chương V 1 cái
31 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 5 cái
32 RCBO 2P-20A-6KA-30MA Chương V 2 cái
33 Tủ điện âm tường 12 module Chương V 1 hộp
34 Aptomat MCB 1P-32A-6KA Chương V 1 cái
35 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 1 cái
36 RCBO 2P-20A-6KA-30MA Chương V 2 cái
37 Tủ điện âm tường 6 module Chương V 5 hộp
38 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 5 cái
39 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 5 cái
40 RCBO 2P-20A-6KA-30MA Chương V 5 cái
41 Tủ điện âm tường 12 module Chương V 4 hộp
42 Aptomat MCB 1P-32A-6KA Chương V 4 cái
43 Aptomat MCB 1P-20A-6KA Chương V 4 cái
44 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 4 cái
45 RCBO 2P-20A-6KA-30MA Chương V 4 cái
46 Tủ điện âm tường 6 module Chương V 6 hộp
47 Aptomat MCB 1P-25A-6KA Chương V 6 cái
48 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Chương V 6 cái
49 RCBO 2P-20A-6KA-30MA Chương V 6 cái
50 Đèn tuýp led đôi 2x22W kèm hộp thường Chương V 10 bộ
51 Đèn tuýp led đôi 2x22W kèm chóa phản quang + cần treo thả Chương V 12 bộ
52 Đèn tuýp led đôi 2x18W kèm hộp thường Chương V 63 bộ
53 Đèn tuýp led đơn 22W kèm hộp thường Chương V 8 bộ
54 Đèn ốp trần D300 9W Chương V 8 bộ
55 Đèn ốp trần D300 20W Chương V 39 bộ
56 Quạt trần + hộp số Chương V 48 cái
57 Công tắc đơn âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 12 cái
58 Công tắc đôi âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 15 cái
59 Công tắc bốn âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 1 cái
60 Công tắc năm âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 1 cái
61 Công tắc xoay chiều đơn (Đế + mặt + hạt) Chương V 2 cái
62 Công tắc xoay chiều đôi (Đế + mặt + hạt) Chương V 2 cái
63 Ổ cắm đôi âm tường 16A (Mặt + đế) Chương V 89 cái
64 Dây CXV 4x16mm2 Chương V 7 m
65 Dây E16mmm2 Chương V 7 m
66 Dây CXV 4x10mm2 Chương V 11 m
67 Dây E10mmm2 Chương V 11 m
68 Dây CXV 4x6mm2 Chương V 14 m
69 Dây E6mmm2 Chương V 14 m
70 Dây CV 4(1x6mm2) Chương V 15 m
71 Dây E6mmm2 Chương V 15 m
72 Dây CV 2(1x6mm2) Chương V 50 m
73 Dây E6mmm2 Chương V 50 m
74 Dây CV 2(1x4mm2) Chương V 172 m
75 Dây E4mmm2 Chương V 172 m
76 Dây CV 2(1x2,5mm2) Chương V 1.179 m
77 Dây E2,5mmm2 Chương V 1.179 m
78 Dây CV 2(1x1,5mm2) Chương V 1.370 m
79 Dây E1,5mmm2 Chương V 1.370 m
80 Ống PVC D40 bảo hộ dây dẫn Chương V 18 m
81 Ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn Chương V 29 m
82 Ống PVC D25 bảo hộ dây dẫn Chương V 222 m
83 Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V 1.179 m
84 Ống PVC D16 bảo hộ dây dẫn Chương V 1.370 m
85 Tủ rack 12U Chương V 1 hộp
86 Router 24 Poirt Chương V 1 cái
87 Tổng đài 6 trung kế 16 máy nhánh Chương V 1 cái
88 Đế gắn phiến compact Chương V 1 cái
89 Phiến compact loại 10 đôi Chương V 1 cái
90 Ổ cắm mạng âm tường (Mặt + đế) Chương V 13 cái
91 Ổ cắm điện thoại âm tường (Mặt + đế) Chương V 6 cái
92 Bộ phát Wifi gắn tường Chương V 4 cái
93 Dây CV 2(1x2,5mm2) (dây dẫn từ tủ TTLL đến bộ phát wifi) Chương V 25 m
94 Dây cáp mạng CAT6 Chương V 310 m
95 Dây cáp mạng CAT3 Chương V 120 m
96 Ổ cắm âm tường đơn (Mặt + đế) Chương V 4 cái
97 Kim thu sét loại D18, L=0,6m Chương V 4 cái
98 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Chương V 12 cọc
99 Dây chống sét, dây thép mạ kẽm loại D10 Chương V 235 m
100 Kéo rải dây chống sét, dây thép mạ kẽm loại D14mm Chương V 65 m
101 Lắp đặt chân bật thép L160 Chương V 230 cái
102 Cáp tiếp địa M50 Chương V 10 m
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 4,5 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,5 m3
105 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
106 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 8 cái
107 Dây cấp nước xí bệt Chương V 8 bộ
108 Móc giấy Chương V 8 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 16 bộ
110 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 16 bộ
111 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 16 bộ
112 Chậu tiểu nữ Chương V 16 bộ
113 Vòi tiểu nữ (VG700) Chương V 16 bộ
114 Vòi nước D20 Chương V 8 cái
115 Lắp đặt Lavabo và phụ kiện Chương V 16 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V 16 bộ
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 16 cái
118 Lắp đặt gương soi dày 5 ly, kích thước 1750x700mm Chương V 8 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V 1 bể
120 Lắp đặt van phao Chương V 1 cái
121 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D50 Chương V 0,16 100m
122 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D40 Chương V 0,04 100m
123 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D32 Chương V 0,8 100m
124 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D25 Chương V 0,2 100m
125 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D20 Chương V 0,36 100m
126 Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
127 Lắp đặt tê PPR D50/32 nối bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nối bằng phương pháp hàn Chương V 24 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn Chương V 24 cái
131 Tê PPR D20 Chương V 8 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Chương V 8 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Chương V 8 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 21 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V 16 cái
139 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Chương V 48 cái
140 Lắp đặt tê ren ngoài D20 Chương V 16 cái
141 Van khóa nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
142 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,8 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,8 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,32 100m
147 Lắp đặt côn nhựa D90x42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 8 cái
148 Lắp đặt côn nhựa D110x42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 16 cái
149 Lắp đặt tê chếch D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 56 cái
150 Lắp đặt tê chếch D90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Chương V 40 cái
151 Lắp đặt Y kiểm tra D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
152 Lắp đặt Y kiểm tra D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
153 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D110 Chương V 16 cái
154 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D90 Chương V 16 cái
155 Lắp đặt cút nhựa D75 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt cút chếch D110 Chương V 80 cái
157 Lắp đặt cút chếch D90 Chương V 64 cái
158 Lắp đặt cút chếch D42 Chương V 128 cái
159 Lắp đặt cầu thu mưa D120 Chương V 6 cái
160 Ống u.PVC 90 Chương V 1 100m
161 Ống u.PVC 60 Chương V 0,08 100m
162 Tê PVC chuyển bậc D90/60 Chương V 11 cái
163 Đai giữ ồng D90 Chương V 36 cái
164 Cút chếch PVC D90 Chương V 12 cái
165 Lắp đặt cút D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 6 cái
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1984 100m3
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,0442 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7302 m3
169 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0449 100m2
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0466 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1185 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0483 tấn
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5563 m3
174 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,4082 m3
175 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0212 100m2
176 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,495 m3
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0568 tấn
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
179 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) Chương V 24,466 m2
180 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) Chương V 24,466 m2
181 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,466 m2
182 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,576 m2
183 Ngâm xi măng chống thấm Chương V 28,042 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,07 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,138 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,138 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + LÝ THUYẾT 4 TẦNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 2,1909 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Chương V 24,3434 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 2,4344 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 1,2172 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,923 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 44,7598 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,1627 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,4312 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,8697 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 9,8192 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 167,7873 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 1,8471 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,286 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,0794 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,6576 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,3568 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,7459 m3
18 Mua đất đắp Chương V 1.620,85 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 14,7368 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,7093 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 42,3962 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,9577 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8818 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,4234 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,9246 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 9,6369 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,4725 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,6702 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 12,0971 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 75,6646 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 18,913 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 22,0665 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 199,1754 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 2,0336 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,856 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5502 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,9409 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,8008 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,737 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7788 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,665 m3
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 194,6728 m2
43 Gia công xà gồ thép Chương V 1,6689 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,669 tấn
45 Sản xuất và lắp dựng bulong D12 Chương V 312 bộ
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 21,5613 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 21,4195 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 140,9271 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 192,1591 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,1656 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 389,832 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 303,848 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.018,7483 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.066,565 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 848,5936 m2
56 SXLD tấm trần nhựa khu WC Chương V 119,4264 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.771,873 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 290,448 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V 69,8352 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 238,4 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.408,58 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.921,045 m2
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 46,9723 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 17,5625 m3
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.460,2336 m2
66 Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 Chương V 9,768 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 16,25 m2
68 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 119,4264 m2
69 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Chương V 118,8078 m2
70 Sản xuất tấm ngăn compact HPL, dày 12mm Chương V 31,32 m2
71 Lắp dựng vách ngăn compact HPL Chương V 31,32 m2
72 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,5752 tấn
73 Lắp dựng lan can inox Chương V 41,82 m2
74 Khoét rãnh lòng mo hành lang Chương V 195,04 m
75 Sản xuất và lắp dựng thang thép lên mái Chương V 2 bộ
76 Gia công và lắp dựng cửa thắm mái Chương V 2 cái
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45 Chương V 5,191 100m2
78 Tôn úp nóc Chương V 68,88 m
79 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Chương V 27,8679 m3
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 123,424 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,424 m2
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,643 m3
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 192,7152 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 183,17 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 183,17 m2
86 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,3419 tấn
87 Lắp dựng lan can inox Chương V 46,914 m2
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,7732 m3
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 45,9055 m2
90 Lát gạch lá dứa chống trơn KT 300x300 Chương V 18,3 m2
91 Gia công lan can inox 304 Chương V 0,0989 tấn
92 Lắp dựng lan can inox Chương V 13,176 m2
93 Cửa đi chính 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, Chương V 73,008 m2
94 Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V 35,936 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 103,328 m2
96 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Chương V 45,36 m2
97 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Chương V 5,76 m2
98 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Chương V 56,448 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 107,568 m2
100 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V 63,828 m2
101 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 24,192 m2
102 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 39,636 m2
103 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 2,6186 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 100,184 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 145,44 m2
106 Hoa bê tông khu cầu thang, kích thước 20x20cm Chương V 1.008 viên
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, tạm tính 4 tháng Chương V 18,9846 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + LÝ THUYẾT 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x150 Chương V 1 hộp
2 Aptomat loại MCCB 3P-80A-22KA Chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 3P-50A-6KA Chương V 2 cái
4 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Chương V 2 cái
5 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 4 cái
6 Aptomat loại MCB 1P-20A-6KA Chương V 3 cái
7 Aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
8 Tủ điện 18 module Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Chương V 1 cái
10 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 3 cái
11 Aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
12 Tủ điện 18 module Chương V 2 hộp
13 Aptomat MCB 3P-50A-6KA Chương V 2 cái
14 Aptomat loại MCB 2P-50A-6KA Chương V 2 cái
15 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 4 cái
16 Aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Chương V 2 cái
17 Tủ điện 18 module Chương V 2 hộp
18 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Chương V 2 cái
19 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 8 cái
20 Aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Chương V 2 cái
21 Tủ điện 8 module Chương V 6 hộp
22 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 6 cái
23 Aptomat loại MCB 1P-20A-6KA Chương V 6 cái
24 Aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA Chương V 6 cái
25 Tủ điện 8 module Chương V 7 hộp
26 Aptomat loại MCB 2P-25A-6KA Chương V 7 cái
27 Aptomat loại MCB 1P-10A-6KA Chương V 7 cái
28 Aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA Chương V 7 cái
29 Tủ điện 12 module Chương V 1 hộp
30 Aptomat loại MCB 2P-50A-6KA Chương V 1 cái
31 Aptomat loại MCB 1P-20A-6KA Chương V 1 cái
32 Aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA Chương V 3 cái
33 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 2x18W chóa phản quang + cần treo thả Chương V 114 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 25W Chương V 16 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 20W Chương V 58 bộ
36 Đèn chiếu sáng bảng 1x18W + cần treo thả Chương V 20 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Chương V 60 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 10 cái
39 Quạt hút mùi gắn tường 200x200 Chương V 8 cái
40 Công tắc đơn âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 8 cái
41 Công tắc đôi âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 5 cái
42 Công tắc ba âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 6 cái
43 Công tắc bốn âm tường (Đế + mặt + hạt) Chương V 4 cái
44 Công tắc xoay chiều đơn (Đế + mặt + hạt) Chương V 4 cái
45 Công tắc xoay chiều đôi (Đế + mặt + hạt) Chương V 8 cái
46 Ổ cắm đôi âm tường 16A (Mặt + đế) Chương V 42 cái
47 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn chống nước (Mặt + đế) Chương V 24 cái
48 Ổ cắm đơn 3 chấu âm trần (Mặt + đế) Chương V 9 cái
49 Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường (cho quạt treo tường) (Mặt + đế) Chương V 10 cái
50 Ổ cắm mạng âm tường đơn RJ45 (Mặt + đế) Chương V 1 cái
51 Dây dẫn CXV (4x10mm2) Chương V 12 m
52 Dây dẫn E10mm2 Chương V 12 m
53 Dây dẫn CXV (4x6mm2) Chương V 20 m
54 Dây dẫn E6mm2 Chương V 20 m
55 Dây dẫn CV 2(1x10mm2) Chương V 42 m
56 Dây dẫn E10mm2 Chương V 42 m
57 Dây dẫn điện CV 2(1x4mm2) Chương V 410 m
58 Dây dẫn E4mm2 Chương V 410 m
59 Dây dẫn CV 2(1x2,5mm2) Chương V 860 m
60 Dây dẫn E2,5mm2 Chương V 860 m
61 Dây dẫn CV 2(1x1,5mm2) Chương V 2.750 m
62 Dây dẫn E1,5mm2 Chương V 2.750 m
63 Dây cáp mạng CAT6 Chương V 90 m
64 Ống PVC D40 bảo hộ dây dẫn Chương V 12 m
65 Ống PVC D32 bảo hộ dây dẫn Chương V 62 m
66 Ống PVC D25 bảo hộ dây dẫn Chương V 410 m
67 Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn Chương V 950 m
68 Ống PVC D16 bảo hộ dây dẫn Chương V 2.750 m
69 Kim thu sét mạ kẽm D18, L=0,6m Chương V 6 cái
70 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 16 cọc
71 Kéo rải dây chống sét bằng dây thép mạ kẽm D10mm Chương V 330 m
72 Kéo rải dây chống sét bằng dây thép mạ kẽm D14mm Chương V 92 m
73 Lắp đặt dây tiếp địa M35 Chương V 15 m
74 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 4 hộp
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 6,75 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,75 m3
77 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
78 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 8 cái
79 Dây cấp nước xí bệt Chương V 8 bộ
80 Móc giấy Chương V 8 cái
81 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 16 bộ
82 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 16 bộ
83 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 16 bộ
84 Chậu tiểu nữ Chương V 16 bộ
85 Vòi tiểu nữ (VG700) Chương V 16 bộ
86 Vòi nước D20 Chương V 8 cái
87 Lắp đặt Lavabo và phụ kiện Chương V 25 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V 25 bộ
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 16 cái
90 Lắp đặt gương soi dày 5 ly, kích thước 2170x700mm Chương V 8 cái
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 bể
92 Lắp đặt van phao Chương V 1 cái
93 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D50 Chương V 0,16 100m
94 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D40 Chương V 0,04 100m
95 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D32 Chương V 0,8 100m
96 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D25 Chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh, đường kính ống D20 Chương V 0,36 100m
98 Lắp đặt tê PPR D32 nhựa nối bằng phương pháp hàn Chương V 1 cái
99 Lắp đặt tê PPR D50/32 nối bằng phương pháp hàn Chương V 4 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 nối bằng phương pháp hàn Chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 nối bằng phương pháp hàn Chương V 24 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 nối bằng phương pháp hàn Chương V 24 cái
103 Tê PPR D20 Chương V 8 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
105 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Chương V 8 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Chương V 8 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 21 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V 16 cái
111 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Chương V 48 cái
112 Lắp đặt tê ren ngoài D20 Chương V 16 cái
113 Van khóa nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
114 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,8 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 1,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,32 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,48 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 0,44 100m
121 Lắp đặt côn nhựa D90x42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 8 cái
122 Lắp đặt côn nhựa D110x42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 16 cái
123 Lắp đặt côn nhựa D48x42 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 22 cái
124 Lắp đặt tê chếch D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 55 cái
125 Lắp đặt tê chếch D90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Chương V 41 cái
126 Lắp đặt tê chếch D48 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Chương V 28 cái
127 Lắp đặt tê cong chuyển bậc D90/60 bằng phương pháp dán keo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê cong chuyển bậc D60/48 bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
129 Lắp đặt Y kiểm tra D110 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Y kiểm tra D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt Y kiểm tra D60 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 4 cái
132 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D110 Chương V 15 cái
133 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D90 Chương V 13 cái
134 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt D48 Chương V 9 cái
135 Lắp đặt cút nhựa D75 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút chếch D110 Chương V 64 cái
137 Lắp đặt cút chếch D90 Chương V 48 cái
138 Lắp đặt cút chếch D48 Chương V 11 cái
139 Lắp đặt cút chếch D42 Chương V 152 cái
140 Cung cấp lắp đặt hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước, dày 1mm Chương V 14,88 m2
141 Lắp đặt cầu thu mưa D120 Chương V 10 cái
142 Ống u.PVC 90 Chương V 1,32 100m
143 Ống u.PVC 60 Chương V 0,08 100m
144 Tê PVC chuyển bậc D90/60 Chương V 16 cái
145 Đai giữ ồng D90 Chương V 48 cái
146 Cút chếch PVC D90 Chương V 16 cái
147 Lắp đặt cút D90 nối bằng phương pháp dán keo Chương V 8 cái
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2614 100m3
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,3757 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,814 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0513 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1626 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0782 tấn
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4612 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,8968 m3
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0507 100m2
157 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2177 m3
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,1494 tấn
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
160 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,544 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,4548 m2
162 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,4548 m2
163 Ngâm xi măng chống thấm Chương V 14,2006 m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0642 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,212 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,212 100m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ bóng đèn tuyp led Chương V 4 công
2 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần Chương V 1 công
3 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 2x22W chóa phản quang + cần treo thả Chương V 90 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300-20W Chương V 32 bộ
5 Dây CV 2(1x1,5) Chương V 135 m
6 Dây D1,5mm2 Chương V 135 m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ bóng đèn tuyp led Chương V 1 công
2 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V 1 công
3 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đôi 2x22W chóa phản quang Chương V 72 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300-20W Chương V 24 bộ
5 Dây CV 2(1x1,5mm2) Chương V 117 m
6 Dây E1,5mm2 Chương V 117 m
G HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH+ CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,112 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,624 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7434 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0408 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,025 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1962 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0541 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0541 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,05 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1473 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,3622 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3408 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2451 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0866 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,3571 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,7925 m3
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 23,48 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 27,52 m
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,0252 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 71,025 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 15,31 m2
23 SXLD cổng khung thép hộp bịt tôn sơn tĩnh điện (đơn giá hoàn thiện lắp đặt) Chương V 15,12 m2
24 Bánh xe sắt (loại bánh đôi, khả năng chịu tải 900kg/cặp bánh) Chương V 3 bộ
25 Ray cổng thép 40x10mm Chương V 10 md
26 Bản lề cổng Chương V 10 bộ
27 Khóa+chốt cổng , tay nắm hàn Chương V 2 bộ
28 Đắp chữ tên trường Chương V 1 bộ chữ
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,3267 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0621 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,726 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4066 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0492 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,037 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,0477 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0218 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0433 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0433 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5808 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0528 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0208 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0552 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,541 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,3085 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2134 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V 0,008 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0159 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,088 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 3 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1584 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V 0,0144 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0111 tấn
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V 0,095 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,095 tấn
27 Bật thép D12 Chương V 24 cái
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,1385 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,0332 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,714 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,2016 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 5,3 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 30,9 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,9 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 34,4 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 41,714 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,302 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0332 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 0,9486 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 9,6624 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1,4784 m2
42 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly Chương V 0,1517 100m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5356 m2
44 Quét Sika chống thấm mái, sê nô mái Chương V 12,3556 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,105 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,246 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,44 m2
48 Cửa đi chính 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (PKKK đồng bộ) Chương V 1,92 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (PKKK đồng bộ) Chương V 3 M2
50 Khóa cửa tay nắm Chương V 1 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,92 m2
52 Tủ điện 6 module Chương V 1 cái
53 MCB 2P-32A-6KA Chương V 1 cái
54 RCBO 2P-20A-6KA-30mA Chương V 1 cái
55 MCB 1P-10A-6KA Chương V 1 cái
56 Đèn pha LED 50W ngoài trời Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 36W Chương V 1 bộ
58 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 3 cái
59 Công tắc ba âm tường Chương V 1 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 1 cái
62 CV 2(1x6mm2) Chương V 12 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x2,5mm2) Chương V 25 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E2,5mm2 Chương V 25 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x1,5mm2) Chương V 25 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2 Chương V 25 m
67 Ống nhựa PVC D25 Chương V 12 m
68 Ống nhựa PVC D20 Chương V 25 m
69 Ống nhựa PVC D16 Chương V 25 m
70 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Chương V 3 cọc
71 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 12 m
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,7424 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,331 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,6806 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,7115 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,8672 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0163 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0988 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0784 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,0192 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0408 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,392 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,368 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0168 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0592 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1248 100m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1331 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2666 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,2666 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7345 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,1577 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0455 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1458 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1174 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1174 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,4286 m2
26 Bu lông D12 Chương V 32 cái
27 4. Vì kèo, xà gồ mái: Chương V 0 0.0
28 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép Chương V 1,3967 tấn
29 Lắp dựng vì kèo xà gồ thép Chương V 1,397 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,296 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 19,7085 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 94,398 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 89,584 m2
34 Trát giằng tường vữa XM mác 75 Chương V 15,768 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,398 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,352 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1455 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V 15,2602 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 152,3782 m2
40 Lợp mái tôn múi dày 0.45ly Chương V 1,7402 100m2
41 Máng tôn dày 0.47mm Chương V 54,44 md
42 Đai giữ máng thép dẹt 50x5, L=650 Chương V 36 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác D120mm Chương V 4 cái
44 Lắp đặt nhựa PVC D90 thoát nước mái Chương V 0,088 100m
45 Đai thép dẹt 30x2 giữ ống thoát nước Chương V 8 cái
46 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 36W Chương V 5 bộ
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CV 2(1x1,5mm2) Chương V 150 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E1,5mm2 Chương V 150 m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Chương V 1,5 m
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,4087 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 23,0371 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3167 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1849 tấn
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 475,044 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 80,1312 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 55,68 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 555,1752 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,1454 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 6,0283 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,4236 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,3186 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,6363 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2958 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,3353 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,2541 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4421 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,442 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0564 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,4507 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2811 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1617 tấn
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 421,7085 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 77,9184 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 41,76 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 499,627 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9014 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,269 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,2144 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,3152 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 9,28 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,529 m2
33 Gia công hàng rào sắt Chương V 0,5968 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,2856 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23,896 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2665 100m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 1,4024 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2617 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1678 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,6618 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0688 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,078 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,757 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0935 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,094 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,094 100m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,7888 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,6478 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,742 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,1508 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 8,12 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 47,8928 m2
53 Gia công hàng rào sắt Chương V 0,5115 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,2448 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 31,03 m2
K HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 16,5417 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 16,542 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 16,542 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 96,3467 100m3
5 Mua đất đắp nền (đã bao gồm vận chuyển tới công trình) Chương V 10.598,17 m3
L HẠNG MỤC: KÈ ĐOẠN 1(4-M1); KÈ ĐOẠN 2 (3-M11):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 4,1645 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,3511 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 196,68 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 195,66 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4737 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,373 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,47 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,0314 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0134 100m3
10 Ống nhựa U.PVC, D60 Chương V 0,5197 100m
11 Trét khe nối kè bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V 12,78 1m2
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 1,7889 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,1726 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,9919 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,992 100m3
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1995 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 23,99 100m2
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 811,2 m
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 239,9 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Chương V 2.399 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,185 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,185 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,485 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,407 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 148,17 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 148,17 m2
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,4595 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,4595 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1171 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,4109 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,6496 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,65 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0459 100m3
19 Rải nilon chống mất nước Chương V 91,8 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 9,18 m3
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện, kích thước 800x600x250, vỏ tôn sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-175A-30KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-30KA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A Chương V 3 bộ
7 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 175/5A Chương V 3 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V kèm chuyển mạch Chương V 1 cái
10 Cầu chì ống 2A Chương V 3 cái
11 Dây dẫn CXV/DSTA 4x95mm2 Chương V 65 m
12 Dây dẫn CXV/DSTA 4x50mm2 Chương V 150 m
13 Dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2 Chương V 205 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, D130/100 Chương V 0,65 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, D105/80 Chương V 1,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, D65/50 Chương V 3,65 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,1068 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4827 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 3,46 1000v
20 Mốc sứ báo hiệu cáp Chương V 25 cái
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 346 m
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,102 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0048 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,005 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0435 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,2289 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5202 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,5467 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0131 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0389 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,269 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,4 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0153 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0305 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
O HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0759 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,3993 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4949 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0178 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4949 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 2,1715 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0505 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0363 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,1383 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,417 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0186 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0314 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2422 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 8 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,5984 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,3192 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0266 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,054 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,054 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,105 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,5524 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,8069 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0308 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1164 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9331 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,6972 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,4294 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,92 m2
29 Mua nắp ga gang Chương V 3 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 3 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0368 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,074 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,074 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,2288 100m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 6,4672 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,168 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,344 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,168 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,272 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,376 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1152 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,6106 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,352 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,688 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,2728 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V 8,6 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 344 cấu kiện
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4312 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,862 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,862 100m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,1243 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0098 100m3
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 11 cái
54 Cống bê tông cốt thép, D300 Chương V 13 m
55 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, D300 Chương V 13 đoạn ống
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1053 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,019 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,019 100m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,0191 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0015 100m3
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 2 cái
62 Cống bê tông cốt thép, D400 Chương V 2 m
63 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, D300 Chương V 2 đoạn ống
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0151 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1092 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,109 100m3
67 Ống nhựa PVC, D200 Chương V 0,519 100m
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 25,431 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2217 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0326 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,032 100m3
72 Ống nhựa HDPE, D75 Chương V 0,3 100m
73 Ống nhựa HDPE, D40 Chương V 1,15 100m
74 Ống nhựa HDPE, D32 Chương V 0,5 100m
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,3085 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1636 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,01 100m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,4858 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0021 100m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0308 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,68 m2
83 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,33 m2
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0044 100m3
85 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50 Chương V 1 cái
86 Cút nhựa HDPE, D75 Chương V 7 cái
87 Cút nhựa HDPE, D50 Chương V 2 cái
88 Cút nhựa HDPE, D32 Chương V 6 cái
89 Tê nhựa HDPE, D50/32 Chương V 1 cái
90 Côn nhựa HDPE, D50/32 Chương V 1 cái
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,156 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,336 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0723 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9363 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0072 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,014 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,014 100m3
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 92,625 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 16,419 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,758 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,3505 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,35 100m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,2019 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1693 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0155 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1862 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,2308 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0079 tấn
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0726 m3
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
112 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,72 m2
113 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,5 m2
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,004 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,008 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,008 100m3
117 Lắp đặt van ren trong, D32 Chương V 2 cái
118 Lắp đặt van phao, D75 Chương V 1 cái
119 Đai khởi thủy, D75 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->