Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702923-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200667645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 00:07:00 đến ngày 2020-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Đào máy chiêm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,319 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,37 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,394 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,112 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,97 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,015 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,254 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,031 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,932 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,474 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,47 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,042 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,267 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,321 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,139 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,381 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,341 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,412 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,773 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,566 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,263 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,047 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
46 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 100m2
49 Úp nóc, Máng nước khổ rộng 400x1000 dày 0,47 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 md
50 Ke lõi thép 4 cái/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.172 cái
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,578 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,282 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,678 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,389 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,44 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 938 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,56 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,26 m
61 Đắp đầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
62 Mài cạnh chi tiết cột R30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,4 m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,484 m2
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,154 m3
65 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,493 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
67 Ốp gạch INAX vào mái phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,606 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,558 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,163 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,532 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.223,86 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,38 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.631,66 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,02 m2
76 Cửa đi 2 cánh khung nhôm lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38 mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
77 Cửa sổ khung nhôm lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38 mm ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
78 Vách kính khung nhựa lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m2
79 Hoa sắt thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
80 Lan can INOX D80 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,74 md
81 Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 md
82 Lan can cầu thang thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
83 Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
84 Đắp quyển sổ trên mái phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
86 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi (Viền mặt + đế âm + hạt công tắc + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
91 Lắp đặt công tắc cầu thang (viền + đế âm + công tắc đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
94 Aptômát 2 cực 1 pha 250V-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt aptomat 1 pha 250V-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CADIVI hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.610 m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Tiền Phong C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m
107 Lắp đặt cút nhựa D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
109 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
114 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
116 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
117 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
118 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( Thời gian thi công 8 tháng VLx10 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,491 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( Thời gian thi công 8 tháng VLx10 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 100m2
120 Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
121 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,62 m2
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,256 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,699 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,568 m3
4 Đào xúc vật liệu đi đổ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
7 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đầm máy chiếm 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,916 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( Đầm cóc chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,469 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,139 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,8 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,56 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,137 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0.0 3,039 m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,739 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
25 Bê tông nền đá 2x4 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2 m3
26 Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->