Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 00:07:00 đến ngày 2020-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,853,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Đào máy chiêm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,319 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,112 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,97 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,254 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,031 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,932 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,474 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,47 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,042 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,267 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,139 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,381 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,341 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,566 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,263 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,047 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | 100m2 |
| 49 | Úp nóc, Máng nước khổ rộng 400x1000 dày 0,47 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | md |
| 50 | Ke lõi thép 4 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.172 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,578 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,282 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,678 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,389 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,44 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,56 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,26 | m |
| 61 | Đắp đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Mài cạnh chi tiết cột R30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,4 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,484 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,154 | m3 |
| 65 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARO 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 67 | Ốp gạch INAX vào mái phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,606 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,558 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,163 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,532 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,86 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.863,38 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.631,66 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,02 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38 mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38 mm ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhựa lõi thép Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 79 | Hoa sắt thép hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 80 | Lan can INOX D80 dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,74 | md |
| 81 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim ( lắp dựng + sơn Pu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | md |
| 82 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 83 | Lan can thép hộp 40x40 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 84 | Đắp quyển sổ trên mái phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 Bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc (Viền+ hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Viền mặt + đế âm + hạt công tắc + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc cầu thang (viền + đế âm + công tắc đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 94 | Aptômát 2 cực 1 pha 250V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 250V-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Tiền Phong C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 109 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 116 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 117 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( Thời gian thi công 8 tháng VLx10 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,491 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( Thời gian thi công 8 tháng VLx10 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 100m2 |
| 120 | Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 121 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,62 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,568 | m3 |
| 4 | Đào xúc vật liệu đi đổ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đầm máy chiếm 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90( Đầm cóc chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,469 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,139 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,628 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,56 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,137 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0.0 | 3,039 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m3 |
| 26 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi