Gói thầu: Xây lắp Đường giao thông nông thôn Giáng Nam 2 (Quốc lộ 1A đi lò gạch)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200701058-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường giao thông nông thôn Giáng Nam 2 (Quốc lộ 1A đi lò gạch)
Số hiệu KHLCNT 20200700927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 15:31:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,198,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG VIỆC
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
2 Lu lèn nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,65 100m2
3 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đánh cấp , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 100m3
5 Vận chuyển đất vét hữu cơ và 20% đất không tận dụng đi đổ, cự ly <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 100m3
6 Đào bỏ bụi tre đường kính >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bụi
7 Đào đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m3
8 Bê tông mặt đường, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,98 m3
9 Cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 100m3
10 Lilong tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,99 100m2
11 Bê tông mặt đường, M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m3
12 Lilong tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
13 Cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
14 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
15 Biển báo phản quang, loại tròn, đường kính 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
17 Biển báo phản quang, chữ nhật loại 30x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Trụ biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2 md
19 Lắp đặt biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cai
20 Lắp đặt biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cai
21 Lắp đặt biển báo chữ nhât 30x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cai
22 Bê tông móng trụ biển báo, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
23 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
24 Công tác cốt thép, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
25 Lắp đặt móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m2
27 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 4,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
28 Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,37 m3
29 Ván khuôn thân hố ga, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
30 Bê tông móng hố ga , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
31 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bê tông, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
35 Thép niềng tấm đan mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 tấn
36 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
37 Bê tông thân hố ga, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1 m3
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đan mương, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 tấn
40 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 100m2
41 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002 cái
42 Bê tông thân mương, xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,75 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 tấn
45 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,03 100m2
46 Bêtông móng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m3
47 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 100m2
48 Đệm móng bằng CPDD Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,99 m3
49 Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m3
50 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m3
51 Đào phá bê tông bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
52 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
53 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
54 Đệm móng bằng CPDD Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
55 Biển báo tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Biển báo tròn cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Biển báo chữ nhật KT(1,3x0,9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Sản xuất lắp đặt khung biển báo thép L (50x50x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Đèn cảnh báo 10/1 DEN Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
61 Bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
62 Dây an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
63 Trực chốt đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->