Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè, đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669753-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả hè, đường
Số hiệu KHLCNT 20191235542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 13:51:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,644,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trung tâm viễn thông 2
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1 cái/1 bể
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 km cáp
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF Tập Trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
4 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
5 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
6 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 Tấn
B Trung tâm viễn thông 3
1 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 1 cái/1 bể
2 Bắn cáp quang <=96 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống <= 40 mm (Kéo cáp trong cống bể ring) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,435 km cáp
4 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
6 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
7 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
8 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4055 Tấn
C Trung tâm viễn thông 4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,53 m3
3 Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block, hè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
4 Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép. Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
6 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
7 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
8 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
9 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
10 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
11 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
12 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
15 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
16 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
17 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 nắp đan
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 nắp đan
21 Đục 2 thành bể dưới hè đặt thêm 1 đến 2 ống F 60 đến F 115 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m3
23 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
24 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 3 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
25 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bể
26 Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
27 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
28 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,1m và thay khung bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
30 Nâng bể 4 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
31 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110 trong Tuynel, 2m bắt 1 bộ gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 100 m ống
32 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100 m ống
33 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100 m ống
34 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Lắp 2 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 100 m ống
35 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7 m3
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
37 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD), bao gồm đất thừa và dọn bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9678 100m3
39 Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 bể
40 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.729 1 cái/1 bể
41 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 150 sợi (Cáp 144 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 km cáp
42 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,335 km cáp
43 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,555 km cáp
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 288Fo (hệ số =1,5 hàn cáp 192Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 144 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ MX
47 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 144Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
48 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ ODF
49 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ ODF
50 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
51 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
52 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,123 Tấn
D Trung tâm viễn thông 7
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
4 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
5 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
6 Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
7 Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD), bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m3
9 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 1 cái/1 bể
10 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 km cáp
11 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ MX
12 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
13 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
14 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
15 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 Tấn
E Trung tâm viễn thông 9
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,27 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,81 m3
3 Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block, hè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
4 Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <= 10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép. Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
6 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
7 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
8 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
9 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
11 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
13 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
14 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nắp đan
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 nắp đan
18 Đục 2 thành bể dưới hè đặt thêm 1 đến 2 ống F 60 đến F 115 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m3
20 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
21 Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
22 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bể
23 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
24 Nâng bể 1 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
25 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bể
26 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
27 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
28 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bể
29 Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bể
30 Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bể
31 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100 m ống
32 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100 m ống
33 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100 m ống
34 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2478 100m3
38 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cột
39 Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 bể
40 Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.148 1 cái/1 bể
41 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 150 sợi (Cáp 144 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 km cáp
42 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,325 km cáp
43 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,77 km cáp
44 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48 sợi kéo treo bổ sung thép 7 sợi để làm giường treo cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 km cáp
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 144 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ MX
47 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ MX
48 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 144Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
49 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ ODF
50 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
51 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
52 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
53 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,173 Tấn
F Chi phí đền bù hè đường -Trung tâm Viễn thông 4
1 Đào đất đã lấp tạm (Đào đất cấp 2 (C-01)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,08 m3
2 Vận chuyển đất thừa lấp tạm (Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,08 m3
3 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6 m2
4 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2 m (Hq03)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m2
5 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m2
6 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè lát đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
G Chi phí đền bù hè đường -Trung tâm Viễn thông 9
1 Đào đất đã lấp tạm (Đào đất cấp 2 (C-01)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,27 m3
2 Vận chuyển đất thừa lấp tạm (Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,27 m3
3 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9 m2
4 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,08m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1 m2
5 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07)) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
6 Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè lát đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->