Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè, đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp và hoàn trả hè, đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20191235542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 13:51:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,644,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trung tâm viễn thông 2 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF Tập Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | Tấn |
| B | Trung tâm viễn thông 3 | |||
| 1 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | 1 cái/1 bể |
| 2 | Bắn cáp quang <=96 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống <= 40 mm (Kéo cáp trong cống bể ring) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,435 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4055 | Tấn |
| C | Trung tâm viễn thông 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110, sửa chữa những điểm tắc dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block, hè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m2 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép. Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 10 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 11 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 12 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 17 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | nắp đan |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | nắp đan |
| 21 | Đục 2 thành bể dưới hè đặt thêm 1 đến 2 ống F 60 đến F 115 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m3 |
| 23 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 24 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc dưới đường loại 3 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 25 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 26 | Nâng bể 2 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 27 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 28 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,1m và thay khung bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 30 | Nâng bể 4 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110 trong Tuynel, 2m bắt 1 bộ gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | 100 m ống |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100 m ống |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100 m ống |
| 34 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Lắp 2 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100 m ống |
| 35 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | m3 |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 37 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD), bao gồm đất thừa và dọn bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9678 | 100m3 |
| 39 | Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bể |
| 40 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729 | 1 cái/1 bể |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 150 sợi (Cáp 144 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | km cáp |
| 42 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,335 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,555 | km cáp |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 288Fo (hệ số =1,5 hàn cáp 192Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 144 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 144Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ ODF |
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ ODF |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ ODF |
| 50 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 52 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,123 | Tấn |
| D | Trung tâm viễn thông 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 4 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 6 | Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 7 | Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD), bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 9 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | 1 cái/1 bể |
| 10 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ ODF |
| 13 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | Tấn |
| E | Trung tâm viễn thông 9 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể, nâng bể hè và đặt ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể đường và đặt ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bằng thủ công. Loại nền gạch Block, hè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <= 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay không cốt thép. Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 7 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 9 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 11 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường, bể 1 tầng cống. Loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nắp đan |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (Nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | nắp đan |
| 18 | Đục 2 thành bể dưới hè đặt thêm 1 đến 2 ống F 60 đến F 115 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lẫn rác (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m3 |
| 20 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 2 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 21 | Sửa chữa, lắp đặt ống PVC F110 những đoạn bị tắc trên hè loại 6 ống (tính mỗi điểm tắc dài 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 22 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 23 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 24 | Nâng bể 1 nắp đan dọc dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 25 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 26 | Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 27 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 28 | Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 29 | Nâng bể 4TG dưới hè lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 30 | Nâng bể 4TG dưới đường lên 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bể |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Lắp 1 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100 m ống |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (Tuyến 01 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100 m ống |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (Tuyến 02 ống siêu bền F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100 m ống |
| 34 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD) bao gồm đất thừa và dọn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2478 | 100m3 |
| 38 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 39 | Mở và đậy lại nắp bể tuynel để phục vụ kéo cáp cống trong hệ thống tuynel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bể |
| 40 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148 | 1 cái/1 bể |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 150 sợi (Cáp 144 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | km cáp |
| 42 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,325 | km cáp |
| 43 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp cống 48 sợi kéo treo bổ sung thép 7 sợi để làm giường treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | km cáp |
| 45 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 144 Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ MX |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào măng sông mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ MX |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 Fo (Hàn vào măng sông 48Fo mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ MX |
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 144Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ ODF |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ ODF |
| 50 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48Fo (Hàn vào tủ ODF tập trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ ODF |
| 51 | Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 52 | Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Tấn |
| 53 | Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,173 | Tấn |
| F | Chi phí đền bù hè đường -Trung tâm Viễn thông 4 | |||
| 1 | Đào đất đã lấp tạm (Đào đất cấp 2 (C-01)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa lấp tạm (Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường bê tông xi măng dày 0,2 m (Hq03)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè lát đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| G | Chi phí đền bù hè đường -Trung tâm Viễn thông 9 | |||
| 1 | Đào đất đã lấp tạm (Đào đất cấp 2 (C-01)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa lấp tạm (Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,27 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,08m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè gạch block màu gạch cấp mới 30% (H-07)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng (Chi phí đền bù hè lát đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi