Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ khối lượng xây dựng Nhà vệ sinh các trường: THPT Lý Tự Trọng; THPT Nguyễn Du; THPT Phan Bội Châu; PTDTNT THCSTHPT An Lão (cơ sở 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ khối lượng xây dựng Nhà vệ sinh các trường: THPT Lý Tự Trọng; THPT Nguyễn Du; THPT Phan Bội Châu; PTDTNT THCSTHPT An Lão (cơ sở 2)
Số hiệu KHLCNT 20200688876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 17:52:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,1126 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 21,2401 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,576 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1121 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,2195 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 17,055 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2579 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0668 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2523 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5785 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 5,532 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2634 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0792 100m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,4 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước 5,4 m2
19 Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen 5,4 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 4,6165 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,81 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 32,36 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 12,6354 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,858 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,3486 m3
26 Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng 132 cái
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0992 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,496 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0914 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4544 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1249 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8185 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1374 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0829 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,48 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 14,8 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,6 m2
43 Gia công xà gồ thép 0,2148 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,2148 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1081 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1081 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,175 1m2
48 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm 0,6458 100m2
49 Bulong nở fi16-200mm 27 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,2255 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 70,371 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26,48 m
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,28 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,14 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,418 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,75 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 117,357 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 4,056 m2
59 SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 12,3632 kg
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3,975 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 2,656 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 36,6537 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ 72,7548 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maxilite nước lót + 2 nước phủ 101,4297 m2
65 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 4,1 m2
66 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 15,96 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,06 m2
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W 7 bộ
70 Lắp đặt đèn led 5W 6 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
72 Lắp đặt cầu chì 9 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=100x100mm 16 hộp
74 Lắp đặt mặt nạ 1+2 9 cái
75 Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 54 m
76 Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 96 m
77 Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm 35 m
78 Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 50 m
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,3328 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,9825 m3
81 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5905 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5181 100m2
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,1963 m3
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,85 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,4501 m3
86 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,632 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,55 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,52 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước 24,55 m2
90 Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô 0,2 m3
91 Công tác tạm tính: Lớp sỏi 0,2 m3
92 Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ 0,2 m3
93 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7778 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0264 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0518 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cái
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1989 100m3
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm 0,12 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm 0,18 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm 0,32 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm 0,15 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,29 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm 0,37 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm 0,34 100m
105 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm 6 cái
106 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm 14 cái
108 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm 2 cái
109 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm 3 cái
110 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90/60mm 6 cái
111 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 90/60mm 11 cái
112 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mm 4 cái
113 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm 10 cái
114 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm 12 cái
115 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60/34mm 12 cái
116 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm 10 cái
117 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm 5 cái
118 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm 44 cái
119 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm 20 cái
120 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/21mm 22 cái
121 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/21mm 10 cái
122 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm 20 cái
123 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mm 6 cái
124 Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 21mm 18 cái
125 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm 22 cái
126 Lắp đặt van khóa một chiều D34 2 cái
127 Lắp đặt van khóa hai chiều D34 6 cái
128 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 6 bộ
130 Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) 16 cái
131 Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m 1,92 m2
132 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 6 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) 6 bộ
135 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
136 Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa 4 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
138 Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw 1 máy
139 Lắp đặt giếng khoan (trọn gói) 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,1 100m
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,1074 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 19,315 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,019 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,564 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1128 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,2163 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 16,6987 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,254 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0662 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2489 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5405 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 5,022 m3
15 Mua đất tại mỏ để nâng nền đến cos -0.600 (H=0.5m) trước khi đào móng (tại vị trí trũng - nhân thêm hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp k=0,9 là 1.1) 63,25 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (phạm vi 6km) 6,325 10m³/1km
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,575 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2442 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0773 100m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,17 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 1,17 m2
22 Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen 1,17 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 4,5025 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,955 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 32,24 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 12,6354 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,858 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,3486 m3
29 Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng 132 cái
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0992 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,496 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0914 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4544 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1249 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8185 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1374 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0829 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,48 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 14,8 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,6 m2
46 Gia công xà gồ thép 0,2148 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,2148 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1081 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1081 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,175 1m2
51 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm 0,6458 100m2
52 Bulong nở fi16-200mm 27 cái
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,2255 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 70,371 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26,48 m
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,28 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,14 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,418 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,75 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 117,357 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 4,056 m2
62 SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 12,3632 kg
63 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3,975 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 2,656 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 36,6537 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ 72,7548 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maxilite nước lót + 2 nước phủ 101,4297 m2
68 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 4,1 m2
69 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 15,96 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,06 m2
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W 7 bộ
73 Lắp đặt đèn led 5W 6 bộ
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
75 Lắp đặt cầu chì 9 cái
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=100x100mm 16 hộp
77 Lắp đặt mặt nạ 1+2 9 cái
78 Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 54 m
79 Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 96 m
80 Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm 35 m
81 Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 80 m
82 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,3328 100m3
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,9825 m3
84 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5905 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5181 100m2
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,1963 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,85 m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,4501 m3
89 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,632 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,55 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,52 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước 24,55 m2
93 Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô 0,2 m3
94 Công tác tạm tính: Lớp sỏi 0,2 m3
95 Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ 0,2 m3
96 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7778 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0264 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0518 tấn
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cái
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1989 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm 0,12 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm 0,18 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm 0,32 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm 0,15 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,29 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm 0,37 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm 0,34 100m
108 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm 6 cái
109 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm 14 cái
111 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm 2 cái
112 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm 3 cái
113 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90/60mm 6 cái
114 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 90/60mm 11 cái
115 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mm 4 cái
116 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm 10 cái
117 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm 12 cái
118 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60/34mm 12 cái
119 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm 10 cái
120 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm 5 cái
121 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm 44 cái
122 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm 20 cái
123 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/21mm 22 cái
124 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/21mm 10 cái
125 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm 20 cái
126 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mm 6 cái
127 Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 21mm 18 cái
128 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm 22 cái
129 Lắp đặt van khóa một chiều D34 2 cái
130 Lắp đặt van khóa hai chiều D34 6 cái
131 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 6 bộ
133 Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) 16 cái
134 Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m 1,92 m2
135 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 6 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
137 Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) 6 bộ
138 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
139 Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa 4 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
141 Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw 1 máy
142 Lắp đặt giếng khoan (trọn gói) 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,3 100m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 11,264 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 18,1601 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,576 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1121 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,2195 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 15,6394 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2428 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0648 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2388 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4275 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,3645 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2503 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0782 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 6,1115 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,49 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 31,94 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 12,6354 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,858 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,3486 m3
23 Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng 132 cái
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0992 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,496 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0914 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4544 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1249 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8185 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1374 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0829 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,48 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 14,8 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,6 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,2148 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,2148 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1081 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1081 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,175 1m2
45 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm 0,6458 100m2
46 Bulong nở fi16-200mm 27 cái
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,24 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 55,208 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 72,3885 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26,48 m
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,28 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,14 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,418 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,75 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 117,357 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 4,056 m2
57 SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 12,3632 kg
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3,975 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 2,656 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 36,6537 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ 76,9773 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maxilite nước lót + 2 nước phủ 103,4472 m2
63 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 4,1 m2
64 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 15,96 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,06 m2
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W 7 bộ
68 Lắp đặt đèn led 5W 6 bộ
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 9 cái
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=100x100mm 16 hộp
72 Lắp đặt mặt nạ 1+2 9 cái
73 Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 54 m
74 Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 96 m
75 Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm 35 m
76 Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 30 m
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III 33,282 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,9825 m3
79 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5905 m3
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5181 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,1963 m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,85 m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,4501 m3
84 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,632 m3
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,55 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,52 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước 24,55 m2
88 Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô 0,2 m3
89 Công tác tạm tính: Lớp sỏi 0,2 m3
90 Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ 0,2 m3
91 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7778 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0264 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0518 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cái
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1989 100m3
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm 0,18 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm 0,32 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm 0,15 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,29 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm 0,37 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm 0,34 100m
103 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm 6 cái
104 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm 4 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm 14 cái
106 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm 2 cái
107 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm 3 cái
108 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90/60mm 6 cái
109 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 90/60mm 11 cái
110 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mm 4 cái
111 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm 10 cái
112 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm 12 cái
113 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60/34mm 12 cái
114 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm 10 cái
115 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm 5 cái
116 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm 44 cái
117 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm 20 cái
118 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/21mm 22 cái
119 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/21mm 10 cái
120 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm 20 cái
121 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mm 6 cái
122 Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 21mm 18 cái
123 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm 22 cái
124 Lắp đặt van khóa một chiều D34 2 cái
125 Lắp đặt van khóa hai chiều D34 6 cái
126 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 6 bộ
128 Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) 16 cái
129 Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m 1,92 m2
130 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
132 Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) 6 bộ
133 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
134 Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa 4 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
136 Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw 1 máy
137 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,3 100m
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTNT THCS&THPT AN LÃO (CƠ SỞ 2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,1126 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 21,2401 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0192 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,576 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,07 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0062 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1083 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,182 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 14,2697 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2579 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0668 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2523 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5785 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,226 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2917 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0154 100m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,51 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước 3,51 m2
19 Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen 3,51 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 4,6165 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,36 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 25,64 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 12,6354 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,858 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,3486 m3
26 Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng 132 cái
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0992 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,496 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0914 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0334 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4544 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1249 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0716 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8185 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1374 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0829 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,48 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 14,8 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,6 m2
43 Gia công xà gồ thép 0,2148 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,2148 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1081 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1081 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,175 1m2
48 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm 0,6458 100m2
49 Bulong nở fi16-200mm 27 cái
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,2255 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 70,371 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 26,48 m
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14,28 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,14 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,418 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 13,75 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 117,357 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 4,056 m2
59 SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 12,3632 kg
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 3,975 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 2,656 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 36,6537 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ 72,7548 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maxilite nước lót + 2 nước phủ 101,4297 m2
65 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 4,1 m2
66 Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) 15,96 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,06 m2
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W 7 bộ
70 Lắp đặt đèn led 5W 6 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
72 Lắp đặt cầu chì 9 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT <=100x100mm 16 hộp
74 Lắp đặt mặt nạ 1+2 9 cái
75 Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 54 m
76 Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 96 m
77 Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm 35 m
78 Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 50 m
79 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III 0,3328 100m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 0,9825 m3
81 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5905 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5181 100m2
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,1963 m3
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,85 m2
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 0,4438 m3
86 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,632 m3
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24,55 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,52 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước 24,55 m2
90 Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô 0,2 m3
91 Công tác tạm tính: Lớp sỏi 0,2 m3
92 Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ 0,2 m3
93 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7778 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0264 100m2
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0518 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 8 cái
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1989 100m3
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm 0,12 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm 0,18 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm 0,32 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm 0,15 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,29 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm 0,37 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm 0,34 100m
105 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm 6 cái
106 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm 14 cái
108 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm 2 cái
109 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm 3 cái
110 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90/60mm 6 cái
111 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 90/60mm 11 cái
112 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90/60mm 4 cái
113 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm 10 cái
114 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm 12 cái
115 Lắp đặt Y PVC, ĐK 60/34mm 12 cái
116 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm 10 cái
117 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm 5 cái
118 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm 44 cái
119 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm 20 cái
120 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/21mm 22 cái
121 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/21mm 10 cái
122 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 27/21mm 20 cái
123 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27/21mm 6 cái
124 Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 21mm 18 cái
125 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm 22 cái
126 Lắp đặt van khóa một chiều D34 2 cái
127 Lắp đặt van khóa hai chiều D34 6 cái
128 Lắp đặt xí xổm 6 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 6 bộ
130 Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) 16 cái
131 Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m 1,92 m2
132 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 6 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) 6 bộ
135 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
136 Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa 4 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
138 Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw 1 máy
139 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm 0,2 100m
E PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 30,424,000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->