Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng Nhà vệ sinh các trường: PTDTNT THPT Bình Định; THPT Quốc Học Quy Nhơn; THPT Trưng Vương; THPT số 1 Tuy Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng Nhà vệ sinh các trường: PTDTNT THPT Bình Định; THPT Quốc Học Quy Nhơn; THPT Trưng Vương; THPT số 1 Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 12:03:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG PTDTNT THPT BÌNH ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,1 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 16,812 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,8224 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa sổ làm bằng khung nhôm kính trắng, mờ an toàn Việt Nhật dày 5mm (chi tiết theo bản vẽ) | 2,52 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,52 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan có lá (bao gồm sơn hoàn thiện - phụ kiện) | 16,12 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 16,12 | m2 | |
| 8 | Sản xuất vách nhôm lambri hệ khung sườn 38x76 (chi tiết theo bản vẽ) | 21,1 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 21,1 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,812 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,8224 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 20,04 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,86 | m2 | |
| 14 | Cắt tường xây bằng máy - Chiều dày ≤20cm (tạm tính 30% công cắt tường bê tông) | 37,46 | m | |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,02 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,7849 | m3 | |
| 17 | Băm má cửa bắt mỏ, xây bít lỗ cửa bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,016 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0124 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0021 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,088 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,026 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,24 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 15,18 | m2 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,7075 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 77,19 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 77,19 | m2 | |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,4672 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 4,4672 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính đem đất đi đổ ra ngoài công trình là 7km - máy*6) | 4,4672 | m3 | |
| 31 | Công tập kết vật tư tháo dỡ về một chỗ và dọn vệ sinh, hoàn trả lại công trình | 2 | công | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,1769 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0918 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0828 | tấn | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,5967 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 64,26 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,147 | m2 | |
| 38 | Gia công xà gồ thép | 0,3703 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3703 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,696 | 1m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | 1,273 | 100m2 | |
| 42 | Trát vữa XM cát mịn M75, vị trí tiếp giáp tường hiện trạng và mái tôn | 3 | m2 | |
| 43 | Diện tích tích tường, trụ, lam ngoài nhà | 184,55 | m2 | |
| 44 | Diện tích tích xà dầm, trần ngoài nhà | 45,6 | m2 | |
| 45 | Diện tích tích tường, trụ trong nhà | 89,31 | m2 | |
| 46 | Diện tích tích xà dầm, trần trong nhà | 85,84 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 273,86 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 131,44 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn maxilite 1 nước lót + 2 nước phủ | 230,15 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn maxilite nước lót + 2 nước phủ | 191,416 | m2 | |
| 51 | Công tháo dỡ và đóng ngắt toàn bộ hệ thống điện, nước hiện trạng | 2 | công | |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cầu chì | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2mx18w | 7 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn led 5W | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt bảng điện KT 200x250mm | 7 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x19 | 72 | m | |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | 0,3 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | 0,2 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,24 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | 0,34 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm | 9 | cái | |
| 71 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 60/34mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 34mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 21mm | 15 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 21mm | 42 | cái | |
| 80 | Lắp đặt đầu nối ren trong ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC, ĐK 21mm` | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, ĐK 21mm | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 60/34mm | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van khóa một chiều D21 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van khóa hai chiều D21 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu bệt nữ | 5 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) | 5 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 93 | Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa | 5 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | 3 | bộ | |
| 96 | Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw | 1 | máy | |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| B | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC QUY NHƠN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,1126 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,2401 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1121 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,2195 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2579 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2523 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5785 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,532 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2634 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0792 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,4 | m2 | |
| 19 | Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen | 5,4 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6165 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,81 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,36 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 12,172 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7264 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3486 | m3 | |
| 26 | Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng | 132 | cái | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0992 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0783 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,496 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0367 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,4376 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1251 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0715 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,7881 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1386 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0829 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,48 | m3 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,8 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,6 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1081 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1081 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,175 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,6458 | 100m2 | |
| 49 | Bulong nở fi16-200mm | 27 | cái | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 57,253 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 70,3892 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,48 | m | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,2953 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,05 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,556 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,86 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 117,786 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 4,056 | m2 | |
| 59 | SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12,3632 | kg | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,975 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 2,656 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 36,8623 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,8401 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,5635 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 4,1 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 15,96 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,06 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W | 7 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn led 5W | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 16 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 | 54 | m | |
| 76 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 77 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 | 20 | m | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,3328 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9825 | m3 | |
| 81 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5905 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,5181 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,1963 | m3 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,85 | m2 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4438 | m3 | |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,55 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,52 | m2 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,55 | m2 | |
| 90 | Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô | 0,2 | m3 | |
| 91 | Công tác tạm tính: Lớp sỏi | 0,2 | m3 | |
| 92 | Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ | 0,2 | m3 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7778 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0518 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 8 | cái | |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1989 | 100m3 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | 0,18 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | 0,32 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | 0,15 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,29 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | 0,37 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | 0,34 | 100m | |
| 105 | Tê nhựa PVC, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 106 | Y PVC, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 107 | Cút nhựa PVC ĐK 114mm | 14 | cái | |
| 108 | Y PVC, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 109 | Cút PVC, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 110 | Y PVC, ĐK 90/60mm | 6 | cái | |
| 111 | Tê giảm PVC, ĐK 90/60mm | 11 | cái | |
| 112 | Cút PVC, ĐK 90/60mm | 4 | cái | |
| 113 | Y PVC, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 115 | Y PVC, ĐK 60/34mm | 12 | cái | |
| 116 | Cút PVC, ĐK 60/34mm | 10 | cái | |
| 117 | Tê PVC, ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | 44 | cái | |
| 119 | Lơi PVC, ĐK 34mm | 20 | cái | |
| 120 | Tê giảm PVC, ĐK 34/21mm | 22 | cái | |
| 121 | Cút PVC, ĐK 34/21mm | 10 | cái | |
| 122 | Tê giảm PVC, ĐK 27/21mm | 20 | cái | |
| 123 | Cút PVC, ĐK 27/21mm | 6 | cái | |
| 124 | Tê nhựa ren trong, ĐK 21mm | 18 | cái | |
| 125 | Cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa hai chiều D34 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | 6 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) | 16 | cái | |
| 131 | Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m | 1,92 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 6 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) | 6 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 136 | Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 138 | Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw | 1 | máy | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,2 | 100m | |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,1126 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,2401 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1121 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,2195 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2579 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2523 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5785 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,532 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2634 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0792 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,4 | m2 | |
| 19 | Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen | 5,4 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6165 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,81 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,36 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 12,172 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7264 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3486 | m3 | |
| 26 | Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng | 132 | cái | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0992 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0783 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,496 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0367 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,4376 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1251 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0715 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,7881 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1386 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0829 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,48 | m3 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,8 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,6 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1081 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1081 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,175 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,6458 | 100m2 | |
| 49 | Bulong nở fi16-200mm | 27 | cái | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 57,253 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 70,3892 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,48 | m | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,2953 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,05 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,556 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,86 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 117,786 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 4,056 | m2 | |
| 59 | SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12,3632 | kg | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,975 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 2,656 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 36,8623 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,8401 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,5635 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 4,1 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 15,96 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,06 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W | 7 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn led 5W | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 16 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 | 54 | m | |
| 76 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 77 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 | 20 | m | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,3328 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9825 | m3 | |
| 81 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5905 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,5181 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,1963 | m3 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,85 | m2 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4438 | m3 | |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,55 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,52 | m2 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,55 | m2 | |
| 90 | Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô | 0,2 | m3 | |
| 91 | Công tác tạm tính: Lớp sỏi | 0,2 | m3 | |
| 92 | Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ | 0,2 | m3 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7778 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0518 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 8 | cái | |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1989 | 100m3 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | 0,18 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | 0,32 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | 0,15 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,29 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | 0,37 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | 0,34 | 100m | |
| 105 | Tê nhựa PVC, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 106 | Y PVC, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 107 | Cút nhựa PVC ĐK 114mm | 14 | cái | |
| 108 | Y PVC, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 109 | Cút PVC, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 110 | Y PVC, ĐK 90/60mm | 6 | cái | |
| 111 | Tê giảm PVC, ĐK 90/60mm | 11 | cái | |
| 112 | Cút PVC, ĐK 90/60mm | 4 | cái | |
| 113 | Y PVC, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 115 | Y PVC, ĐK 60/34mm | 12 | cái | |
| 116 | Cút PVC, ĐK 60/34mm | 10 | cái | |
| 117 | Tê PVC, ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | 44 | cái | |
| 119 | Lơi PVC, ĐK 34mm | 20 | cái | |
| 120 | Tê giảm PVC, ĐK 34/21mm | 22 | cái | |
| 121 | Cút PVC, ĐK 34/21mm | 10 | cái | |
| 122 | Tê giảm PVC, ĐK 27/21mm | 20 | cái | |
| 123 | Cút PVC, ĐK 27/21mm | 6 | cái | |
| 124 | Tê nhựa ren trong, ĐK 21mm | 18 | cái | |
| 125 | Cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa hai chiều D34 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | 6 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) | 16 | cái | |
| 131 | Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m | 1,92 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 6 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) | 6 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 136 | Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 138 | Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw | 1 | máy | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,2 | 100m | |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,1126 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,2401 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0075 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1121 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,2195 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,055 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2579 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2523 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5785 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,532 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2634 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0792 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,4 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,4 | m2 | |
| 19 | Kẻ roon tường đá chẻ, quét sơn đen | 5,4 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6165 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,81 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,36 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 12,172 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7264 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3486 | m3 | |
| 26 | Hoa bê tông vuông 200x200mm, quét vôi 3 nước màu trắng | 132 | cái | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0992 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0783 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,496 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0905 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0367 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0334 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,4376 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1251 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0715 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,7881 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1386 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0829 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 1,48 | m3 | |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,8 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 29,6 | m2 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2148 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1081 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1081 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,175 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,6458 | 100m2 | |
| 49 | Bulong nở fi16-200mm | 27 | cái | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 57,253 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 70,3892 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,48 | m | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,2953 | m2 | |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,05 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 9,556 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,86 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 117,786 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 4,056 | m2 | |
| 59 | SXLD khung inox lavabo (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | 12,3632 | kg | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,975 | m2 | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | 2,656 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 36,8623 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,8401 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,5635 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri kết hợp kính mờ dày 5mm (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 4,1 | m2 | |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm lambri (hệ 700 - chi tiết theo bản vẽ) | 15,96 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,06 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m led 20W | 7 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn led 5W | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 16 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt mặt nạ | 9 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Cáp CVV 2x2,5mm2 | 54 | m | |
| 76 | Lắp đặt Cáp CVV 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 77 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 16mm | 35 | m | |
| 78 | Lắp đặt Cáp CVV 2x6mm2 | 20 | m | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | 0,3328 | 100m3 | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9825 | m3 | |
| 81 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | 2,5905 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,5181 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 0,1963 | m3 | |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,85 | m2 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,4438 | m3 | |
| 86 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,55 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,52 | m2 | |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,55 | m2 | |
| 90 | Công tác tạm tính: Lớp cát hạt thô | 0,2 | m3 | |
| 91 | Công tác tạm tính: Lớp sỏi | 0,2 | m3 | |
| 92 | Công tác tạm tính: Lớp đá chẻ | 0,2 | m3 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7778 | m3 | |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0518 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 8 | cái | |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1989 | 100m3 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-2.9mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-3mm | 0,18 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm | 0,32 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm-3.0mm | 0,15 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,29 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm | 0,37 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm-3.0mm | 0,34 | 100m | |
| 105 | Tê nhựa PVC, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 106 | Y PVC, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 107 | Cút nhựa PVC ĐK 114mm | 14 | cái | |
| 108 | Y PVC, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 109 | Cút PVC, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 110 | Y PVC, ĐK 90/60mm | 6 | cái | |
| 111 | Tê giảm PVC, ĐK 90/60mm | 11 | cái | |
| 112 | Cút PVC, ĐK 90/60mm | 4 | cái | |
| 113 | Y PVC, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 115 | Y PVC, ĐK 60/34mm | 12 | cái | |
| 116 | Cút PVC, ĐK 60/34mm | 10 | cái | |
| 117 | Tê PVC, ĐK 34mm | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm | 44 | cái | |
| 119 | Lơi PVC, ĐK 34mm | 20 | cái | |
| 120 | Tê giảm PVC, ĐK 34/21mm | 22 | cái | |
| 121 | Cút PVC, ĐK 34/21mm | 10 | cái | |
| 122 | Tê giảm PVC, ĐK 27/21mm | 20 | cái | |
| 123 | Cút PVC, ĐK 27/21mm | 6 | cái | |
| 124 | Tê nhựa ren trong, ĐK 21mm | 18 | cái | |
| 125 | Cút nhựa ren trong, ĐK 21mm | 22 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van khóa một chiều D34 | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa hai chiều D34 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | 6 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu nước thải Inox KT(200x200) | 16 | cái | |
| 131 | Kính soi dày 5mm viền khung nhôm KT(3.2x0.6)m | 1,92 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 6 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tiểu nữ) | 6 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 136 | Lắp đặt lavabo + vòi nước nhựa | 4 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 138 | Máy bơm nước sinh hoạt 1 kw | 1 | máy | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm | 0,2 | 100m | |
| E | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 28,576,000 đồng) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi