Gói thầu: 01.XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689697-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Lâm.
Tên gói thầu 01.XL
Số hiệu KHLCNT 20200688891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 11:03:00 đến ngày 2020-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,852,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 2,5099 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 28,1498 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 16,7473 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 24,03 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 1,1224 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,0601 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 1,3927 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có CDKT kèm theo 1,1263 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 41,1288 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 4,7078 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 62,0586 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 54,6886 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,6357 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 8,2258 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,1559 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,8385 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 1,4483 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 1,9198 100m3
19 Đất phải mua thêm Có CDKT kèm theo 0,8969 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Có CDKT kèm theo 7,8675 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Có CDKT kèm theo 7,8675 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Có CDKT kèm theo 7,8675 10m3/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 32,8488 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 7,9428 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 61,4028 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 61,4028 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Có CDKT kèm theo 28,746 m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 2,33 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,3825 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,5159 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 2,7978 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 14,2613 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 4,5736 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 1,1038 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 3,7285 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 3,6396 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 38,8337 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 7,6858 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 7,1502 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 82,0824 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có CDKT kèm theo 0,3488 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,3923 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,2247 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 3,515 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Có CDKT kèm theo 0,6555 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,0997 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,5149 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 5,379 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 80,3031 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 53,9702 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 21,3048 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 10,9274 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,8215 m3
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Có CDKT kèm theo 6,3648 100m2
55 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có CDKT kèm theo 160,6 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 503,4672 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 335,7616 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 193,68 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 386,772 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 606,6752 m2
61 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 146,672 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 196,3062 m2
63 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Có CDKT kèm theo 493,1584 m2
64 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm Có CDKT kèm theo 185,856 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Có CDKT kèm theo 17,04 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 122 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 99,88 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 99,88 m
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 88,3488 m2
70 Quét 2 lớp hồ dầu Latex R114 chống thấm định mức 1.5 lít/m2 (65.000đ x 2) Có CDKT kèm theo 120,4728 m2
71 Khò 1 lớp màng khò Standart chống thấm Có CDKT kèm theo 120,4728 m2
72 Gia công xà gồ thép Có CDKT kèm theo 2,2655 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Có CDKT kèm theo 2,2655 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 43,29 1m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có CDKT kèm theo 4,0093 100m2
76 Tôn úp nóc Có CDKT kèm theo 53,5 m
77 Ke chống bão, 3 cái/m dài xà gồ Có CDKT kèm theo 1.443 cái
78 Gia công xà gồ thép Có CDKT kèm theo 0,0629 tấn
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có CDKT kèm theo 0,2328 100m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 503,4672 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 1.672,187 m2
82 Vẽ tranh cổ động Có CDKT kèm theo 8,568 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Có CDKT kèm theo 717,9232 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Có CDKT kèm theo 46,5696 m2
85 Lát đá bậc cầu thang Có CDKT kèm theo 27,162 m2
86 Sản xuất, lắp dựng bàn đá granit tự nhiên đỡ chậu rửa Có CDKT kèm theo 7 m2
87 Vách ngăn bệ tiểu dạng treo UW 0320 Caesar Có CDKT kèm theo 4 cái
88 Ke đỡ bàn đá bằng inox Có CDKT kèm theo 28 cái
89 Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm 20x40x2, và ống thép mạ kẽm D76 sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 50,446 m2
90 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm 40x40x2, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D60 dày 2mm sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 10,953 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 0,187 100m
92 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 61,399 m2
93 Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 111,84 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 111,84 m2
95 Sản xuất khung thép làm giằng chống bão Có CDKT kèm theo 166,6718 kg
96 Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Có CDKT kèm theo 59,4 m2
97 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, bánh xe trượt, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Có CDKT kèm theo 50,256 m2
98 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Có CDKT kèm theo 19,344 m2
99 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 0,5-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm , kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Có CDKT kèm theo 10,176 m2
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Có CDKT kèm theo 40 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có CDKT kèm theo 16 bộ
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Có CDKT kèm theo 11 bộ
103 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Có CDKT kèm theo 8 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 10 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có CDKT kèm theo 16 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có CDKT kèm theo 4 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có CDKT kèm theo 2 cái
108 Lắp đặt quạt trần Có CDKT kèm theo 28 cái
109 Lắp đặt ô cắm đôi Có CDKT kèm theo 36 cái
110 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Có CDKT kèm theo 4 bộ
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có CDKT kèm theo 20 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Có CDKT kèm theo 8 hộp
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Có CDKT kèm theo 3 hộp
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Có CDKT kèm theo 1 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có CDKT kèm theo 10 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Có CDKT kèm theo 28 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Có CDKT kèm theo 62 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Có CDKT kèm theo 150 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Có CDKT kèm theo 560 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 780 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Có CDKT kèm theo 680 m
122 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có CDKT kèm theo 3 cọc
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Có CDKT kèm theo 10 m
124 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Có CDKT kèm theo 5 m
125 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Có CDKT kèm theo 4 cái
126 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có CDKT kèm theo 7 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Có CDKT kèm theo 80 m
128 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Có CDKT kèm theo 34 m
129 Bật sắt chẻ đuôi cá, giá đỡ trên mái, tường Có CDKT kèm theo 124 cái
130 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Có CDKT kèm theo 3 bộ
131 Bu lông đai ốc, đồng lá, đệm chì, bu lông Có CDKT kèm theo 6 cái
132 Sơn Có CDKT kèm theo 3 hộp
133 Que hàn 4mm Có CDKT kèm theo 4 kg
134 Kiểm tra điện trở tiếp đất Có CDKT kèm theo 1 lần
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 19,3 m3
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,2 m3
137 Hộp silicon Có CDKT kèm theo 5 hộp
138 Bình chữa cháy khí CO2 Có CDKT kèm theo 4 bình
139 Bình bột chữa cháy MFZ4 Có CDKT kèm theo 4 bình
140 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Có CDKT kèm theo 4 hộp
141 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Có CDKT kèm theo 4 bộ
142 Rọ chắn rác Có CDKT kèm theo 12 cái
143 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 12 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 0,98 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 0,2 100m
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 36 cái
147 Đai giữ ống Có CDKT kèm theo 90 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có CDKT kèm theo 20 bộ
149 Vòi rửa gật gù Có CDKT kèm theo 20 bộ
150 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 8 cái
151 Lắp đặt xí bệt Có CDKT kèm theo 16 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có CDKT kèm theo 16 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Có CDKT kèm theo 8 bộ
154 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Có CDKT kèm theo 8 bộ
155 Hộp đựng giấy vệ sinh chống nước Có CDKT kèm theo 16 hộp
156 Lắp đặt giá treo Có CDKT kèm theo 8 cái
157 Vòi rumine trẻ em - vòi xịt Có CDKT kèm theo 12 cái
158 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Có CDKT kèm theo 12 cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Có CDKT kèm theo 2 bể
160 Máy bơm nước Hàn Quốc Có CDKT kèm theo 1 bộ
161 Van phao cơ D20 Có CDKT kèm theo 2 cái
162 Van phao điện D20 Có CDKT kèm theo 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Có CDKT kèm theo 0,52 100 m
164 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Có CDKT kèm theo 2 100 m
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Có CDKT kèm theo 0,04 100 m
166 Van ren đồng D20 Có CDKT kèm theo 4 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 16 cái
168 Van khóa nhựa D32 Có CDKT kèm theo 4 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 6 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 6 cái
171 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 18 cái
172 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 36 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 48 cái
174 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 20 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 12 cái
176 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 2 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Có CDKT kèm theo 0,35 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 0,3 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 0,72 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 0,2 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 0,68 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 0,25 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Có CDKT kèm theo 0,12 100m
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Có CDKT kèm theo 10 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 6 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 25 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 6 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 12 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 12 cái
190 Tê thông tắc D48/125 Có CDKT kèm theo 6 cái
191 Tê thông tắc D48/75 Có CDKT kèm theo 6 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Có CDKT kèm theo 3 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Có CDKT kèm theo 8 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 16 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 6 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Có CDKT kèm theo 3 cái
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 40 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Có CDKT kèm theo 18 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 6 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Có CDKT kèm theo 16 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 35 cái
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Có CDKT kèm theo 10 cái
203 Xi phông D48 Có CDKT kèm theo 14 cái
204 Nắp lưới chống côn trùng D42 Có CDKT kèm theo 2 cái
B BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,346 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 3,844 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 1,2825 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 1,9693 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 4,0282 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1003 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,1215 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 8,4189 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 1,26 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có CDKT kèm theo 0,0408 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có CDKT kèm theo 0,1487 tấn
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 79,184 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 8,8644 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Có CDKT kèm theo 99,88 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có CDKT kèm theo 8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Có CDKT kèm theo 0,11 100m
C SÂN LÁT GẠCH
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,398 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 15,92 m3
3 Lát gạch TEZAROO Có CDKT kèm theo 159,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->