Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp - Hạng mục: Điều chỉnh mở rộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp - Hạng mục: Điều chỉnh mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:38:00 đến ngày 2020-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,142,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 65,1086 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc và vận chuyển đất ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định- Cấp đất I | 7,2269 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc và vận chuyển đất ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định - Cấp đất II | 5,1996 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất tận dụng san nền - Cấp đất III | 0,1136 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất về đắp | 6.955,2602 | m3 | |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | 6,19 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường tận dụng sang đắp, đất cấp III | 1,6707 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc bùn và vận chuyển bùn ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | 0,9545 | 100m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ và vận chuyển hữu cơ ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định | 0,7253 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường tận dụng sang đắp, đất cấp III | 161,537 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,4369 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 1.189,76 | m3 | |
| 8 | Đào đất không thích hợp và vận chuyển ra khỏi công trình đổ đúng nơi quy định, đất C2 | 3,2373 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 133,2 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,66 | 100m2 | |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | 1,996 | 100m | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 1,1988 | 100m3 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 3,211 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 3,211 | 100m2 | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 0,4817 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 0,4817 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 6,194 | m3 | |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | 0,0558 | 100m3 | |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3097 | 100m2 | |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | 0,0591 | 100m3 | |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 0,0354 | 100m3 | |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,1969 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung | 0,0327 | 100tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,2 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | 1,226 | 100m2 | |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | 200 | m | |
| 27 | Bê tông lót đáy bó vỉa, mác 150 | 7,18 | m3 | |
| 28 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0,31 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông cọc | 0,1085 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc, đường kính > 10 mm | 0,04 | tấn | |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | 1.312,22 | m2 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 65,61 | m3 | |
| 33 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | 3,2 | m3 | |
| 34 | Đắp đất hố trồng cây | 3,2 | m3 | |
| 35 | Bê tông vữa lót, mác 100 | 0,34 | m3 | |
| 36 | Xây bồn trồng cây | 2,78 | m3 | |
| 37 | Lát gạch lá dừa | 7,68 | m2 | |
| 38 | Lớp đệm bó gáy vỉa hè | 1,13 | m3 | |
| 39 | Xây gạch bó gáy vỉa hè | 6,22 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 18,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy cống M200 | 37,56 | m3 | |
| 3 | Xây thành cống vữa XM M75 | 51,88 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 234,11 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, đường kính <= 10 mm | 0,0049 | tấn | |
| 6 | Bê tông dầm đỡ BTCT, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 200 | 12,46 | m3 | |
| 8 | Gia công cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm | 1,9909 | tấn | |
| 9 | Gia công cốt thép tấm bản, đường kính >18 mm | 0,2205 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 | 16,64 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | 192 | 1cấu kiện | |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | 0,75 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mũ mố + móng | 2,426 | 100m2 | |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,88 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8 | m2 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,88 | m3 | |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 1,94 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | 0,1818 | tấn | |
| 20 | Sản xuất bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | 20 | 1cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn tấm bản | 0,068 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng + mũ mố | 0,16 | 100m2 | |
| 24 | Đào hố móng đất Cấp 3 | 2,2808 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2035 | 100m3 | |
| 26 | Mua đất về đắp | 20,9155 | m3 | |
| 27 | Làm lớp đệm hố thu | 0,43 | m3 | |
| 28 | Làm móng hố thu BTXM M200 | 1,28 | m3 | |
| 29 | Xây hố thu gạch chỉ VXM M75 | 6,93 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,88 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250 | 0,5 | m3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10 mm | 0,0631 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | 6 | 1cấu kiện | |
| 34 | Ván khuôn các loại | 0,0757 | 100m2 | |
| 35 | Làm lớp đệm ống cống D300 | 29,18 | m3 | |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 18,865 | tấn | |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 18,865 | tấn | |
| 38 | Mua và lắp đặt ống bê tông D300 | 55 | đoạn ống | |
| 39 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống | 55 | m2 | |
| 40 | Đế cống BTCT M200 | 114 | Cái | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | 4,13 | tấn | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | 4,13 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 114 | cái | |
| D | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đấu nối vào mạng lưới cấp nước chung | 1 | Điểm | |
| 2 | ống nhựa HPDE DN63 | 1,52 | 100 m | |
| 3 | Cút nhựa DN63 | 1 | cái | |
| 4 | Nút bịt D=63mm | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông nhựa HDPED63mm | 3 | cái | |
| 6 | Đai khởi thủy, đường kính ống d=110/63mm | 1 | cái | |
| 7 | Khâu nối ren ngoài, đường kính d=63mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | 0,5 | 100m | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,6057 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2642 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | 0,3415 | 100m3 | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa D=63mm | 1,52 | 100m | |
| 13 | Nước xúc xả ống | 8,89 | m3 | |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa D=63mm | 1,52 | 100m | |
| 15 | Bê tông đáy hố van, R <= 250cm vữa M200 Đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | 0,14 | m3 | |
| 17 | Bê tông mũ mố, vữa M200 Đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, vữa M200, đá 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | 0,0076 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 1,24 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dầy 1 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 0,8 | m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | 0,0026 | Tấn | |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=63mm | 1 | cái | |
| 24 | Đào móng hố ga | 1,08 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,82 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | 0,2213 | 100m3 | |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,36 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,7258 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,634 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0073 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,14 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 3,755 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 3,385 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,0376 | 100m3 | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa lặp lại, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 6,4 | m3 | |
| 11 | Gia công cọc tiếp địa lặp lại RLL, cọc L63x63x6 | 68,64 | kg | |
| 12 | Dây nối đất ngầm tiếp địa, thép dẹt 40x4 | 25,12 | kg | |
| 13 | Chi tiết dây nối tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 2,05 | kg | |
| 14 | Ống nhựa PVC D21 luồn dây thép | 3 | m | |
| 15 | Dây nối trung tính, dây AV1x50 | 0,5 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 1 | cái | |
| 17 | Ghíp nối GN50 | 1 | cái | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | 0,6 | 10 cọc | |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,2512 | 100kg | |
| 20 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | 10 | 1 cột | |
| 22 | Aptomat 3P-100A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt át tômát <=100A | 1 | cái | |
| 24 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x50mm2 | 1 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 1 | m | |
| 26 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | 0,41 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | 0,0004 | km/dây | |
| 28 | Gia công gông cột | 23,52 | kg | |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | công/bộ | |
| 30 | Gia công gông cột | 9,17 | kg | |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 1 | công/bộ | |
| 32 | Gia công gông cột | 17,36 | kg | |
| 33 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | công/bộ | |
| 34 | Gia công gông cột | 17,36 | kg | |
| 35 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | công/bộ | |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | cái | |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120) | 12 | cái | |
| 39 | Khóa treo cáp vặn xoắn 4x(50-120) | 2 | cái | |
| 40 | Kẹp cáp 3 bulong A95 | 4 | cái | |
| 41 | Bịt đầu cáp 50 | 8 | cái | |
| 42 | Xe cẩu tự hành 20T | 1 | chuyến | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Gia công cần đèn, thép mạ kẽm nhúng nóng | 155,75 | kg | |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 7 | 1 cần đèn | |
| 3 | Đèn cao áp, đèn LED 100W | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | 7 | 1 choá | |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | 233 | m | |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | 2,33 | 100m | |
| 7 | Dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 28 | m | |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CU/PVC 2x1.5 | 0,28 | 100m | |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x16 | 10 | cái | |
| 10 | Khóa treo cáp vặn xoắn | 2 | cái | |
| 11 | Má ốp móc treo fi16 | 12 | cái | |
| 12 | Đai thép, khóa đai | 16 | bộ | |
| 13 | Ghíp nối 1 bulong | 14 | cái | |
| 14 | Ghíp nối 2 bulong | 8 | cái | |
| 15 | Bịt đầu cáp | 8 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi