Gói thầu: SC,NC,XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường THCS Trung Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666496-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu SC,NC,XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường THCS Trung Thành
Số hiệu KHLCNT 20200665968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 14:50:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,059,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí Hạng mục chung
1 Chi phí Hạng mục chung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
B NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
C Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái Tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,493 100m2
2 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 tấn
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,33 m2
5 Phá dỡ lớp vữa láng mái cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,576 m2
6 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,64 m2
7 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,363 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,674 m2
9 Phá dỡ lớp vữa láng bệ bếp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 m2
10 Phá dỡ Gạch ốp tường khu vệ sinh cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,66 m2
11 Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,65 m2
12 Phá dỡ Gạch chống trơn cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,926 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m2
14 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
15 Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,951 m3
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 C.kiện
18 Phá lớp vữa trát rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,5 m2
19 Phá dỡ lớp vữa láng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m2
20 Phá lớp vữa trát bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m2
21 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m3
22 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m3
D Phần cải tạo
1 Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 tấn
3 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
4 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
5 Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm (Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,493 100m2
6 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,78 m
7 Sơn bán kèo thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
8 Làm trần tôn liên doanh + khung thép hộp ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,33 m2
9 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,576 m2
10 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
11 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
12 Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,08 m
14 Ống nhựa D42 thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,64 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,363 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,674 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,314 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,363 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,66 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,65 m2
23 Lát nền bằng gạch 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,926 m2
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,44 M2
25 Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt Pháp, hệ kính mua thẳng (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,44 m2
26 Cửa chớp lật giữa có hoa sắt vuông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
27 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp dựng hoa sắt cửa ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
29 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,71 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,951 m3
32 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,99 m2
33 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,25 m2
34 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,5 m2
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
39 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 m2
E Điện chiếu sáng
1 Cáp điện lực hạ thế -0,6/1/kV (ruột đồng) TC:AS/NZS 5000.1 - CV-10(7/1.35)-0,6/1kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
6 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
7 Đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
8 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
11 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
14 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
20 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
21 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
22 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Cáp thép D=6mm : treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
24 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
25 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 m
26 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
28 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
29 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
30 Công tơ điện loại 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
F Phần cấp thoát nước
1 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
2 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
3 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
4 Tê nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tê nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Tê nhựa PP-R D=20*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Cút nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Cút nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
9 Côn chuyển nhựa PP-R D=32*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Măng sông nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Măng sông nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Măng sông nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Van khóa nhựa PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Van khóa nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
18 Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
21 Vòi đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Chậu rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Vòi rửa 2 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
25 Gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Chậu bếp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
29 Vòi rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
30 Dây nối mềm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
31 Phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
32 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=15m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
35 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Vòi xịt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
H Phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m tầng 1 (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,995 m2
2 Phá lớp vữa trát Tường trong cao >4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,052 m2
3 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,552 m2
4 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,19 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,617 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,306 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,973 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,628 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,13 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,41 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,828 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,398 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m (Tầng 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,939 m2
14 Phá dỡ gạch lát nền cao > 4m (tầng 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,533 m2
15 Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,898 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,52 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,556 m2
18 Phá lớp vữa trát bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
19 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
20 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m3
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,931 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,032 100m2
I Phần cải tạo
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,995 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,052 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,552 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,19 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,617 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,306 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 977,413 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,383 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,683 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,6 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,939 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,533 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
14 Lát đá bậc cầu thang cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,778 m2
15 Sơn cửa kính 3 nước ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,52 m2
16 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,556 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
J Điện chiếu sáng
1 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
2 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
3 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
4 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
K NHÀ HIỆU BỘ
L Phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m ( 15% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,165 m2
2 Phá lớp vữa trát Tường trong cao >4m ( 15% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,3 m2
3 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m ( 15% ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,196 m2
4 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,395 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,355 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m (tính 15%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,049 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442,935 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,7 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,444 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,905 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 370,347 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m (Tính 85%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 430,946 m2
13 Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,872 m2
14 Phá dỡ gạch lát nền cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,866 m2
15 Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,196 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,26 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,06 m2
18 Phá lớp vữa trát bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
19 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m3
20 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m3
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,616 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,63 100m2
N Phần cải tạo
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,165 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,3 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,196 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,395 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,355 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m (DT phá dỡ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,049 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 956,802 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.028,995 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,64 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309,3 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,872 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250,866 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
14 Lát đá bậc cầu thang cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,556 m2
15 Sơn cửa kính 3 nước ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,26 m2
16 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,06 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m2
O Điện chiếu sáng
1 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
2 Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
3 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
4 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
5 Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
P LÒ ĐỐT RÁC THẢI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,447 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,149 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
5 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,816 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,457 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 m3
12 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
18 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,568 m3
19 Trát thành hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,391 m2
20 Láng đáy hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,392 m2
21 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,675 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô ĐK <10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,554 m2
33 Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,088 m2
34 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,904 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,723 m2
36 Lắp dựng cửa khung thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
37 Cửa khung thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m2
Q BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, BẬC
R Bồn Hoa
1 Phá lớp vữa trát bồn hoa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,612 m2
2 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
3 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
4 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,612 m2
S Sân Bê Tông lát gạch
1 Phá dỡ lớp vữa láng sân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159 m2
2 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
3 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
4 Lát gạch Hạ long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159 m2
T Bậc
1 Phá dỡ lớp vữa trát láng để ốp lát gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,18 m2
2 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
3 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
4 Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long, vữa XM cát mịn mác 75, ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,18 m2
U SÂN BÊ TÔNG ĐỔ PHỦ LỚP MẶT , BỒN CÂY
V Sân Bê Tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,68 m3
W Bồn Cây
1 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,861 m3
2 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,811 m2
X NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG CÔNG VỤ
Y Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,753 m2
2 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m (Tính 25%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,013 m2
3 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m (Tính 25%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,858 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 75%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,038 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 75%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,574 m2
6 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
7 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
Z Phần cải tạo
1 Làm trần tôn liên doanh + khung thép hộp ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,753 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,013 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,858 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,05 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,432 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->