Gói thầu: SC,NC,XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường THCS Trung Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | SC,NC,XD NLT học sinh, NLH, NHB + các HMPT Trường THCS Trung Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 14:50:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,059,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí Hạng mục chung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH | |||
| C | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng mái cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,576 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,64 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,363 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,674 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng bệ bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Gạch ốp tường khu vệ sinh cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,65 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Gạch chống trơn cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,926 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | C.kiện |
| 18 | Phá lớp vữa trát rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 21 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28435kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 3 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm (Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,78 | m |
| 7 | Sơn bán kèo thép 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn liên doanh + khung thép hộp ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,33 | m2 |
| 9 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,576 | m2 |
| 10 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Ống nhựa , đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 12 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,08 | m |
| 14 | Ống nhựa D42 thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,64 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,363 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,674 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,314 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,363 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,66 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,65 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch 300x300mm , vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,926 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | M2 |
| 25 | Cửa đi, cửa sổ nhôm Việt Pháp, hệ kính mua thẳng (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 26 | Cửa chớp lật giữa có hoa sắt vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | m3 |
| 32 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | m2 |
| 33 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 34 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 39 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp điện lực hạ thế -0,6/1/kV (ruột đồng) TC:AS/NZS 5000.1 - CV-10(7/1.35)-0,6/1kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng TĐ ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 21 | Hộp nối, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 22 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 25 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 26 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 28 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 29 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Công tơ điện loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa PP-R D=20*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Côn chuyển nhựa PP-R D=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Chậu bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m tầng 1 (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,995 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao >4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,052 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,552 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,617 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,306 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,973 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,628 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,41 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,828 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,398 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m (Tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,939 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền cao > 4m (tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,533 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,898 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,556 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,931 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,032 | 100m2 |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,995 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,052 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,552 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,617 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,306 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,413 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,383 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,683 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,939 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,533 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,778 | m2 |
| 15 | Sơn cửa kính 3 nước ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,52 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,556 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 2 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| K | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| L | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m ( 15% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,165 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao >4m ( 15% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m ( 15% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,196 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,395 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,355 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m (tính 15%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,049 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,935 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,444 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,905 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao < 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,347 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần cao > 4m (Tính 85%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,946 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,872 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,866 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,196 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,26 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,06 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 100m2 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,165 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,196 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,395 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,355 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m (DT phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,049 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 956,802 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.028,995 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ cao > 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,872 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,866 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,556 | m2 |
| 15 | Sơn cửa kính 3 nước ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,26 | m2 |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,06 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 2 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Ổ cắm loại ổ đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| P | LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,447 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,149 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 5 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m3 |
| 12 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 19 | Trát thành hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,391 | m2 |
| 20 | Láng đáy hố, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 21 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô ĐK <10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,554 | m2 |
| 33 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m2 |
| 34 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,723 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 37 | Cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| Q | BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, BẬC | |||
| R | Bồn Hoa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 2 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa ( DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| S | Sân Bê Tông lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 2 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch Hạ long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| T | Bậc | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát láng để ốp lát gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,18 | m2 |
| 2 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long, vữa XM cát mịn mác 75, ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,18 | m2 |
| U | SÂN BÊ TÔNG ĐỔ PHỦ LỚP MẶT , BỒN CÂY | |||
| V | Sân Bê Tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,68 | m3 |
| W | Bồn Cây | |||
| 1 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây tường , chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,811 | m2 |
| X | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG HỌC, 1 PHÒNG CÔNG VỤ | |||
| Y | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,753 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m (Tính 25%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,013 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m (Tính 25%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,858 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m (Tính 75%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,038 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m (Tính 75%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,574 | m2 |
| 6 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| Z | Phần cải tạo | |||
| 1 | Làm trần tôn liên doanh + khung thép hộp ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,753 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,013 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,858 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Viglacera, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,05 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,432 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi