Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702030-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200701946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 15:25:00 đến ngày 2020-07-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,001,467,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: (1) Sửa chữa tấm đan trong nhà vận hành các trạm 110kV Giai Phạm, Hưng Yên, Yên Mỹ, Văn Giang, Tân Quang, Minh Đức, Minh Hải, Văn Giang 2; (2) Sửa chữa tấm đan trong nhà vận hành các trạm 110kV Khoái Châu, Kim Động, Phố Cao
B Hạng mục 1: Giai Phạm
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 176 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,8 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,8 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,8 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 8,8 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,88 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 70,403 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,628 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 288 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,672 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,672 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,628 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 144 cái
C Hạng mục 2: Hưng Yên
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 174 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,302 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,302 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 8,302 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 8,302 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,83 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 66,414 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,616 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 276 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,565 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,565 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,616 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 138 cái
D Hạng mục 3: Yên Mỹ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 200 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 9,085 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 9,085 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 9,085 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 9,085 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,909 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 72,662 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,654 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 304 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,907 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 5,907 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,654 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 152 cái
E Hạng mục 4: Văn Giang
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 228 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,574 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,574 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,574 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 13,574 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 1,357 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 108,305 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,98 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 370 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,855 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,855 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,98 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 185 cái
F Hạng mục 5: Tân Quang
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 298 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 12,909 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 12,909 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 12,909 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 12,909 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 1,291 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 103,234 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,947 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 448 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,554 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,554 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,947 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 224 cái
G Hạng mục 6: Minh Đức
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 235 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,189 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,189 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,189 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 11,189 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 1,119 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 89,484 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,854 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 374 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,72 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,72 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,854 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 187 cái
H Hạng mục 7: Minh Hải
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 243 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,15 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,15 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 11,15 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 11,15 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 1,115 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 89,158 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,806 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 374 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,287 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 7,287 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,806 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 187 cái
I Hạng mục 8: Văn Giang 2
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 248 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,128 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,128 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 13,128 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 13,128 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 1,313 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 105,015 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,909 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 410 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,21 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 8,21 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,909 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 205 cái
J Hạng mục 9: Khoái Châu
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 120 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 6,841 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 6,841 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 6,841 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 6,841 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,684 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 54,722 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,501 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 212 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,528 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 4,528 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,501 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 106 cái
K Hạng mục 10: Kim Động
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 111 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 5,507 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 5,507 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 5,507 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 5,507 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,551 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 44,053 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,409 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 186 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,692 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 3,692 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,409 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 93 cái
L Hạng mục 11: Phố Cao
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Vật tư thu hồi 33 cấu kiện
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 1,636 tấn
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 1,636 tấn
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Vật tư thu hồi 1,636 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Vật tư thu hồi 1,636 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Vật tư thu hồi 0,164 10 tấn/1km
7 Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 13,094 m2
8 Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,121 tấn
9 Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 58 lỗ
10 Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,095 1m2
11 Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 1,095 m2
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 0,121 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->