Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:25:00 đến ngày 2020-07-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,001,467,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: (1) Sửa chữa tấm đan trong nhà vận hành các trạm 110kV Giai Phạm, Hưng Yên, Yên Mỹ, Văn Giang, Tân Quang, Minh Đức, Minh Hải, Văn Giang 2; (2) Sửa chữa tấm đan trong nhà vận hành các trạm 110kV Khoái Châu, Kim Động, Phố Cao | |||
| B | Hạng mục 1: Giai Phạm | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 176 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,8 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,8 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,8 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 8,8 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,88 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70,403 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,628 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 288 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,672 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,672 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,628 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 144 | cái |
| C | Hạng mục 2: Hưng Yên | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 174 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,302 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,302 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 8,302 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 8,302 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,83 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 66,414 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,616 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 276 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,565 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,565 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,616 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138 | cái |
| D | Hạng mục 3: Yên Mỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 200 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 9,085 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 9,085 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 9,085 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 9,085 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,909 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 72,662 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,654 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 304 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,907 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,907 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,654 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 152 | cái |
| E | Hạng mục 4: Văn Giang | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 228 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,574 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,574 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,574 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 13,574 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 1,357 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108,305 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 370 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,855 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,855 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,98 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 185 | cái |
| F | Hạng mục 5: Tân Quang | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 298 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 12,909 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 12,909 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 12,909 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 12,909 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 1,291 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 103,234 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,947 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 448 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,554 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,554 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,947 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 224 | cái |
| G | Hạng mục 6: Minh Đức | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 235 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,189 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,189 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,189 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 11,189 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 1,119 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89,484 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,854 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 374 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,72 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,854 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187 | cái |
| H | Hạng mục 7: Minh Hải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 243 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,15 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,15 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 11,15 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 11,15 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 1,115 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89,158 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,806 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 374 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,287 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,287 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,806 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 187 | cái |
| I | Hạng mục 8: Văn Giang 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 248 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,128 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,128 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 13,128 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 13,128 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 1,313 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 105,015 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,909 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 410 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,21 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,21 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,909 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 205 | cái |
| J | Hạng mục 9: Khoái Châu | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 120 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 6,841 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 6,841 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 6,841 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 6,841 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,684 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,722 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,501 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 212 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,528 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,528 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,501 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106 | cái |
| K | Hạng mục 10: Kim Động | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 111 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 5,507 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 5,507 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 5,507 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 5,507 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,551 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44,053 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,409 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 186 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,692 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,692 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,409 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 93 | cái |
| L | Hạng mục 11: Phố Cao | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 33 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 1,636 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 1,636 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Vật tư thu hồi | 1,636 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Vật tư thu hồi | 1,636 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Vật tư thu hồi | 0,164 | 10 tấn/1km |
| 7 | Sản xuất tấm đan bê tông nhẹ, sử dụng tấm Cemboard dày 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,094 | m2 |
| 8 | Gia công khung xương đỡ tấm đan rãnh cáp bằng thép hộp mạ kẽm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ trên tấm Cemboard, đường kính 20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58 | lỗ |
| 10 | Sơn chống gỉ tại các mối hàn khung xương, sơn 2 nước (tạm tính bằng 10% tổng diện tích bề mặt khung xương) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,095 | 1m2 |
| 11 | Xịt phủ 2 lớp kẽm lạnh màu bạc sáng (tương đương màu mạ kẽm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,095 | m2 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành rãnh cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi