Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trưng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần, Ngân sách xã Trưng Vương phần được điều tiết từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:23:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3533 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,14 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6614 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,69 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,96 | m3 |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 11 | Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5482 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0852 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,8304 | m3 |
| B | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh F>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0881 | tấn |
| 5 | Lớp đệm cát sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8164 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản F>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9139 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh (bao gồm cả tấm bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | Tường chắn BTCT: | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân tường F<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân tường F>=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4468 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng tường F<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng tường F>=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | tấn |
| 7 | Vữa XM M50 đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 8 | Đá dăm lọc ngược KT(60x40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 11 | Mốc sứ báo cáp điện cao thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 12 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 13 | Đào đất móng tường chắn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 14 | Đào đất móng tường chắn, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4294 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| D | Cống thoát nước ngang đường: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu, thân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ tường + khớp nối, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 10 | Tấm gang chắn rác KT(860x430)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 11 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Bê tông bảo vệ tấm bản, mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| E | Di chuyển, cải tạo hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2179 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6944 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3175 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2763 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông, Chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 25 | Tê nhựa HDPE D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 34 | Măng sông ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu nối thẳng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu nối thẳng D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Đầu nối thẳng D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi