Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657349-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 12:03:00 đến ngày 2020-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,130,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2815 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7509 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0208 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1505 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,304 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,068 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,3 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5376 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3575 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9005 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | mối nối |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,365 | 10 tấn |
| 12 | Cẩu cọc lên xuống ôtô, sử dụng cần trục ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6438 | Ca |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9964 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6231 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2412 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8828 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7166 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5458 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1394 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0911 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8077 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2957 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,362 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6791 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4403 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5783 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1551 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3491 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3068 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0913 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3543 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9356 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0929 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2501 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7787 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8512 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,1626 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1832 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9757 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5228 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4772 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6711 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (giằng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9749 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7522 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0014 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5079 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | tấn |
| 68 | Căng lưới thép gia cố vị trí tiếp giáp cột+ tương, dầm + tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,6713 | m2 |
| 69 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 70 | Sản xuất hệ khung dàn chống văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3585 | tấn |
| 71 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 72 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3585 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, chống văng (Nhân Công+ máy tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3585 | tấn |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2768 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3063 | 100m |
| 77 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,609 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5025 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0612 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2118 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2986 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7772 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8754 | 100m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,64 | m2 |
| 90 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,64 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,64 | 1m2 |
| 93 | Quét Sika chống thấm bể (bằng trát trong + láng đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8937 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8583 | 100m3 |
| 96 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | md |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7881 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7225 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7878 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9946 | m3 |
| 101 | Xây Gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3042 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,7041 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.997,6591 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,7008 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3933 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,501 | m2 |
| 107 | Làm trần nhôm đục lỗ clipin 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.338,0564 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.449,4049 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,5534 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá chẻ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5236 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1808 | 100m3 |
| 112 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.393,6 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,36 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0681 | m2 |
| 115 | Quét Sika chống thấm hố bít (Quét 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0681 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi nhạt, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,2 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi đậm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,868 | m2 |
| 121 | Lát đá Granit ngưỡng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m2 |
| 123 | Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m2 |
| 124 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m2 |
| 125 | Lát gạch gốm 400x400 mm mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7912 | m3 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1324 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1324 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,1324 | m2 |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang (Giá bao gồm gia công, hoàn thiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m2 |
| 132 | Sản xuất tay vịn trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m |
| 133 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3538 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa đi mở 2 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,155 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,57 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm trong suốt, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm trắng mờ, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 139 | Vách kinh kết hợp cửa sổ (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 140 | Vách kính (Khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 12 mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4525 | m2 |
| 141 | Hoa sắt đặc D12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 143 | Lan can thép (Giá bao gồm gia công, hoàn thiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1078 | m2 |
| 144 | Lam chắn nắng (Lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,34 | m2 |
| 145 | Vách CNCC (Khung + bản nhôm cắt CNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1141 | m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3586 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3741 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0672 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0672 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 153 | Kẻ chỉ đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 154 | Lát đá granit đen sảnh và bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8409 | m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4383 | m3 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0882 | m2 |
| 158 | Quét Sika chống thấm sàn WC (Quét 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,0132 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,9915 | m2 |
| 160 | Tấm compact HPL dày 12mm chịu trầy xước, chịu hoa chất, chịu nước + phụ kiện inox (giá bao gồm cả công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,086 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0634 | 100m2 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m3 |
| 163 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,77 | m3 |
| 164 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,04 | m3 |
| 165 | Phòng mối nền công trình xây mới, mặt nền có bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,8 | m2 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9981 | 100m3 |
| 167 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 172 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,338 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 179 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,757 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,15 | m2 |
| 181 | Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,15 | 1m2 |
| 182 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3505 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 194 | Lắp đặt , cút nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho trẻ mẫu giáo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 211 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bộ trộn nóng lạnh cho vòi chậu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Xiphong INAX A-325PS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 215 | Dây cấp Inax A-701-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 216 | Gia công giá đỡ chậu âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 221 | Lắp đặt van tiểu nam Trẻ em + người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Bồn tắm Caesar AT5120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi tắm hương sen INAX BFV- 2003S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 224 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 228 | Máy bơm 20m3/H = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 232 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 234 | Đèn LED Panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 235 | Đèn LED Panel 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 238 | Đèn hành lang 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 239 | Đèn vệ sinh D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 241 | Lắp đặt quạt hút mùi D 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 248 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | hộp |
| 249 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | máy |
| 250 | Tủ điện 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 251 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tủ |
| 252 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 253 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = <50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 259 | Lắp đặt aptomat RCBO (1P.16A)+ kèm vỏ chứa attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 261 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496 | m |
| 264 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419 | m |
| 265 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.050 | m |
| 266 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.790 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 268 | Lắp đặt ống PVC 110 quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 273 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 274 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 275 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 276 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 277 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 279 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 280 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mối |
| 281 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 282 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 284 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 285 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 286 | Cáp UTP 4 PAIS CAT6E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 287 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 288 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 289 | Dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 290 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hạt |
| 291 | Chụp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Chụp |
| 292 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 294 | Máng kim loại 200x100x2 (có nắp)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 295 | Nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 296 | Cút máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 297 | Chếch máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 301 | Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 302 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 303 | Lắp đặt dây nhảy quảng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 304 | Cáp 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1649 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0566 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9465 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6205 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,115 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4845 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6016 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,585 | m |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0266 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3422 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0979 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0882 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6651 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6205 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 44 | viên úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 45 | viên úp cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 46 | Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7176 | m² |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6495 | m2 |
| 48 | Hoa sắt đặc D10 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8675 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3619 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3282 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4048 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,552 | m2 |
| 68 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,552 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút Ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút Ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 82 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 83 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tuýp |
| 109 | Chân đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 111 | Hộp điện 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Đèn lốp ốp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7921 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 9 | Bulong M20 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | tấn |
| 14 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Tôn bịt đầu kèo và hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9714 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1134 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4009 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0127 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5761 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,772 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7668 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3762 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3216 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,262 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7824 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | Kg |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6581 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7231 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0952 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9008 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,988 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 52 | Đắp trang trí mảng tường trục 4-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,988 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng phụ, cảnh cửa mở (giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính (giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 56 | Hệ thống động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Khóa cửa mở, và cửa phụ, chốt, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Biển hiệu trường (chữ INOX 201 mạ màu đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Giải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.126,47 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,147 | m3 |
| 3 | Lát gach Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.915 | m2 |
| 4 | Đắp đệm lát sân lát gach Blook lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8235 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch Blook lục lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7656 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2374 | m3 |
| 9 | Bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1973 | m3 |
| 12 | Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,804 | m2 |
| 13 | Sơn thành bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,804 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 15 | Bồi đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,102 | 1m3 |
| 16 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. đường kính 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cây/tháng |
| 17 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung đến khi sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây chiều tím đến khi sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc đến khi sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 21 | Trồng, chăm sóc cây mắt nai đến khi sống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây bàng Đài Loan đường kính d9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây Phượng đường kính d12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây Lộc vừng cao 2-3m, đường kính d10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây Hoàng Nam đường kính d9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0879 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0879 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3608 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3898 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7753 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,741 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4888 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4148 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0711 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8066 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7652 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0834 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1538 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 17 | Gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5904 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8224 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5338 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9563 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1825 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc rãnh chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao tự ngắt, phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6179 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cần đèn cao áp 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 4 | Đèn LED chiếu đường phố Vonta - VT05-D/200w-Dim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 9 | Khung móng thép M24*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Sắt ốp cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | Kg |
| 16 | Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 17 | Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 21 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 100m3 |
| 24 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | Viên |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 27 | Mua + rải băng báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 28 | Tủ điện ĐK HTCS 1000*600*350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy (Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động, liên động hệ thống bơm chữa cháy (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trung tâm |
| 12 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng module các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Hàn Quốc hoặc tương đương) (Trọng lượng cáp <= 1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 17 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469 | m |
| 20 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Khớp nối trơn ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 29 | Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt cáp điện (70% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 30 | Đào đất tạo rãnh lắp đặt cáp điện (30% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 31 | Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT (tham khảo hãng Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W (tham khảo hãng Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 42 | Kéo dải dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 43 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | hộp |
| 44 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=17,5 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=17,5 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 51 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy (thuê trọn gói nhân công, dụng cụ thi công và vật tư theo giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt Đức hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn loại D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn loại D65 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Van một chiều D65 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn Độ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ D100 hút mặt bích loại Inox (Trung Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn thép D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 85 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 89 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734 | m2 |
| 92 | Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (60% khối lượng đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 93 | Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (40% khối lượng đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m3 |
| 94 | Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| 97 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 99 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 100 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 101 | Lăng phun chữa cháy D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 102 | Tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 103 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 104 | Lăng phun chữa cháy D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg (Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bình |
| 107 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 108 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 109 | Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1032 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Cung cấp Chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Lắp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cung cấp đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 m |
| 33 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 43 | Bóc gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,45 | m2 |
| 44 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,45 | m2 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6839 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh cáp (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0231 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3257 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2326 | m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4709 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,5 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8113 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp ống voặn xoắn D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | 100m |
| 57 | Cung cấp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.920,5 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | 1000v |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | 100m3 |
| 60 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Cung cấp cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,36 | m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 63 | Cung cấp cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W35 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 64 | Kéo rải cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Cung cấp thanh đồng dẹt 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 66 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 67 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 68 | Cung cấp đầu cáp T-PLUG 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 69 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 70 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 71 | Lắp đặt đầu cáp ELBOW 35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 72 | Cung cấp nối cáp 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp nối |
| 74 | Vỏ tủ trung thế RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Biển an toàn, tên lộ, tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải 35kV (64,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp ghế thao tác cầu dao phụ tải 35kV (97,66kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp thang treo + tiếp địa xà (36.71 + 9,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt thang trèo + tiếp địa xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp colie ôm cáp (15,71kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | lắp đặt colie ôm cáp (15,71kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 240mm2 (cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 85 | Lắp dây đẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 240mm2 (cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 86 | Cung cấp sứ đứng 35kV (sứ + ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 87 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 88 | Cung cấp dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 89 | Lắp dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 90 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ghíp nhôm 3BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 94 | Cung cấp đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 96 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, <= 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 97 | Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 100 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 101 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 102 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 103 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tụ |
| 110 | Thí nghiệm tủ trung thế RMU35kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 113 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 114 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Ghế nhựa cho trẻ: <br/>- Kích thước: D310xR515xC400mm.<br/>- Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 3 | Bộ mic trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA). - Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: - Kích thước: R2400 x S450 x C1250 mm - Vật liệu: Gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. Tủ được chia làm 3 ngăn, mỗi ngăn chia làm 8 khoang (tổng 24 ô) cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cho trẻ: - Kích thước: R1600 x S450 x C1500 mm - Vật liệu: Khung làm bằng gỗ cao su dày 18mm, tấm hậu bằng gỗ cao su dày 10mm, được bả nhẵn, ráp mịn. Tủ được chia làm 03 khoang,không có cánh, mỗi khoang được chia thành 3 tầng để đồ cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS450xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để chăn, gối; Khoang giữa 2 cánh mở được chia làm 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới chia 2 ô để chăn. Tính năng: Đựng chăn, chiếu, gối đảm bảo vệ sinh, gọn gàng ngăn nắp, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay… dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Có tay nhựa - Kích thước: 560x 540x x900-1025 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1200xS400xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Kệ trưng bày sản phẩm của trẻ - KT: 1000 x 300 x 750 mm - VL: Bằng cao su AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Phần trên gồm 3 ngăn, phần dưới chia 2 ô để sản phẩm của trẻ (túi đựng A4). - Chân có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1250xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 2 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC, 2 ngăn phía trên có 1 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học bo mép tròn: - Kích thước: R1250xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại: 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ thông cao cấp loại 1 (AA) dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép: - Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 250mm dài 1250mm, rộng 300 mm, có tự thanh tròn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Giá phơi khăn mặt: - KT: 1000 x 450 x 1100 mm - Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 21 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 23 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Đệm bông ép: - Kích thước: 600x1200x50mm. - Ruột đệm bằng bông ép dày 5cm - Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần - Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 25 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo: Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Linux Các ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:173 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 27 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 28 | Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA), độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 29 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tủ thuốc + để dụng cụ y tế: - Kích thước: R800xS400xC1600mm - Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 350 x 980 mm Trọng lượng 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 34 | Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm. Chân giường tĩnh, phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da (theo KT giường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bảng từ trắng khung nhôm: - Kích thước: R2000xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đinh thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 42 | Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 44 | Tủ tài liệu: - Kích thước: R1850 x S460 x C1875 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo. - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bàn, ghế tiếp khách: - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 47 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 48 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 49 | Bàn quây phòng hội đồng: - Kích thước: D6000xR2200xC750 mm - Mô tả: Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bàn họp quây rỗng giữa 800, góc bàn lượn cong, mặt bàn và chân bàn độc lập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 51 | Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Âm ly: - Công suất: 240 + 240 W Trở kháng: 4 Ohm - Tính năng Chức năng cân chỉnh LOW - MID - HI, EQ Preset Kỹ thuật tạo nền nhạc Trung thực, sống động, mạnh mẽ Chạy trên cả 2 dải Điện áp 100 - 230 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Loa thùng: - Bộ (2 loa) - Cấu trúc của loa: 3 đường tiếng, bass-reflex - Dải âm tần (-10 dB): 45 Hz – 18 KHz - Tần số đáp ứng của loa (±3 dB): 60 Hz – 16 KHz - Độ nhạy của loa (1w/1m): 90 dB - Mức trở kháng: 8 Ohms - Cường độ phát âm cực đại của loa: 114 dB (120 dB peak) - Công suất loa: 250 W/500 W/1000 W - Công suất của amply đề nghị: 300W– 400W - Góc phủ âm của loa: 150° x 100° (H x V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Giá treo loa + phụ kiện ( jack, vít nở, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Micro để bàn: - Dải điện áp Từ 12 tới 48 V - Dòng tiêu thụ <8 mA - Hiệu suất - Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa) - Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL - Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa) - Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa) - Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz - Trở kháng đầu ra 200 ohm - Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100 x 235 mm (1,57 x 3,97 x 9,25 in) - Trọng lượng Xấp xỉ 1 kg (2,2 lb) - Màu Than với bạc - Độ dài thân có micro 390 mm (15,35 in) - Chiều dài cáp 2 m (6,56 ft) - Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF) - Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF) - Độ ẩm tương đối <95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Đầu DVD +giá treo: - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m2 |
| 60 | Rèm phông nhung đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 61 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Cây nước nóng lạnh: - Kích thước ngoài 375 x 415 x 1080 mm - Trọng lượng 19kg - Khoang chứa nước lạnh Dung tích 2L/h, bình Inox 304 - Khoang chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 - Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ C - Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C - Điều khiển nhiệt độ số lạnh - Công suất nóng 500W, công suất lạnh 100W - Nguồn điện 220V/50Hz - Giàn nóng dạng lưới - Thiết bị đun nóng trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 64 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 66 | Bàn làm việc: - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da (theo KT giường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bảng trắng từ khung nhôm: - Kích thước: R1600xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Giá sắt 5 tầng: - Kích thước: R1030xS457xC2000mm - Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định, Mỗi đợt chịu tải 30kg - Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Giá để tài liệu: - KT: 1025 x 450 x 2070 mm - Giá có 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Bếp xào công nghiệp: - KT: 2000x750x450/1000mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng theo đầu đốt - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Bếp hầm công nghiệp: - KT: 2000x750x450/600mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500 - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1600xR700xC700mm - Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ Inox 304 dày 1,2mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 200 (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm, thanh giằng hộp vuông dày 0,6mm. Nan đan hộp 10x20mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1600xR700xC700mm - Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ Inox 304 dày 1,2mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 200 (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm, thanh giằng hộp vuông dày 0,6mm. Nan đan hộp 10x20mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 79 | Bàn inox 2 chậu rửa: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 HL-D1,2mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 HL -D0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Bàn inox 1 chậu rửa: - Kích thước: 900x700x800+150mm - Có 1 chậu, kích thước chậu 700x500x300mm. Lòng chậu làm bằng inox 304 HL-D1,2mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 HL -D0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 01 vòi cấp nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 81 | Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm - Vật liệu Sus 304, độ dày inox 1mm. Số ngăn lọc mỡ 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm - Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm - Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt: - KT: D2000xR600xC1800mm - Mặt giá nan: Inox đặc phi 5, khoảng cách 30mm - Chân có gắn bánh xe di động. - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Giá để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có bánh xe di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Xe vận chuyển thực phẩm: - Vật liệu: Inox 304, dày 1,5mm - Tên sản phẩm: Xe đẩy inox 1 tầng - Kiểu xe 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. - Kích thước sản phẩm: 600 x 800 x 850 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Xe chia thức ăn số 1: - Kích thước: D900xR600xC800/1100mm - Vật liệu Inox 304 dày 1mm - Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn - Có kết cấu khóa hãm an toàn cho xe số 2 - Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 88 | Xe chia thức ăn số 2: - Kích thước: 850x550x550mm - Vật liệu Inox 304 dày 1mm - Bánh xe đường kính 45mm, có khóa an toàn - Có 1 khay có thể tháo rời dùng để bát, thìa. - Mặt xe dưới cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 89 | Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm - Công suất: 220-250 kg/giờ - Điện năng: 1500W - Trọng lượng: 38kg - Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Máy xay sinh tố: - Màn hình LED - Công suất: 1400 W - Dung tích tối đa: 2 lít - Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút - Chất liệu cối: thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Tum hút khói và hệ thống lọc chặn dầu: - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304 dày 1,5mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 1mm - Có đèn chiếu sáng; - Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; - Tấm lọc chặn dầu: - Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; - Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; - Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 93 | Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Ống khói: -KT: 400x400mm -Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 95 | Cút góc: -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Côn thu: - KT: f520-400x400 -Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 97 | Thùng rác di động: - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 98 | Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Thùng có nắp đậy, chia 3 ngăn, đế có bánh xe - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Nồi nấu cháo công nghiệp 80 lít bằng điện: - Điện áp:220v/380V - Công suất: 6 - 8KW - Chất liệu: inox SUS304 - Độ dày inox: 0,8- 1,2 mm - Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm - Chân có bánh xe dịch chuyển - Nấu cháo nhanh chóng hiệu quả - Thiết kế thông minh linh hoạt - Chất liệu an toàn, hợp vệ sinh - Sử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 100 | Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas): - Các loại ống gas đảm bảo chất lượng, ống thép đúc, ống gas bằng inox, dây gas lõi thép, chống xì, chống côn trùng, nhập khẩu từ Ấn Độ hoặc Thái Lan. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Châu Âu - Van bi 1/4"; 1/2' nhập khẩu Hàn quốc, Nhật Bản, Mỹ - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 -- 5Kg/cm2) - Bộ ngắt gas tự động, nhập khẩu Hàn Quốc - Có báo rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc, Japan, Pháp và còi hú báo động khi có xì gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Hệ thống thang tời: - Thang tời thực phẩm 200kg. Tải trọng 200kg. Tốc độ 20m/phút. Số điểm dừng mở phục vụ 02. Nguồn điện động lực: 3 phase, 380VAC, 50Hz. Nguồn chiếu sáng: 1 phase, 220VAC, 50Hz; Công suất 2.2KW. Kích thước cabin: rộng 800 x sâu 1000 x cao 1000mm. Kích thước hố thang rộng 1400mm, sâu 1700mm. Vách cabin, trần cabin, sàn phòng thang: Vật liệu Inox 304 sọc nhuyễn dày 1mm. Hệ thống chiếu sáng: Đèn led toả từ trên xuống. Cửa tầng làm bằng Inox 304 dạng mở tay theo chiều lên xuống. Khoảng mở cửa tầng: rộng 800 x cao 1000mm. - Lắp đặt trọn gói bao gồm dây điện đấu nối và các vật liệu hoàn thiện khác - Động cơ Mitsubishi -Điều khiển động lực VVVF - Hệ điều khiển: Điều khiển đơn - Ray dẫn hướng: ray TK 50 chuyên dụng - Cáp kéo cabin: Ø 10 - Chức năng chống mất an toàn cửa, chống vượt tốc, chống mất pha,ngược pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 103 | Bát Inox đường kính vành 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 104 | Bát Inox đường kính vành 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 105 | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 106 | Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 107 | Nồi Inox 8L. Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 108 | Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Chảo chiên, rán D50cm: - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD, đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục vệ sinh an toàn thực phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | Máy giặt: - Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Xuất xứ Thái Lan, bảo hành 24 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Máy sấy: - Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. - Trọng lượng sấy: 7.5 kg - Dạng điều khiển điện tử - Sấy đảo chiều - Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Kệ phẳng để đồ giặt là: - Vật liệu: inox SUS 304 - Độ dầy inox: (1.0 ÷ 1.2) mm - Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp - Kích thước: 1500x550x1500 mm - Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. - Chân bằng hộp 30×30 mm - Sản phẩm mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 115 | Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 116 | Rổ nhựa để đồ giặt: - Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 117 | Khu vui chơi liên hoàn 14 khối: - KT: D10,6 x R5,0 x C3,5 m - Gồm 14 khối nhà gồm: 1 cầu trượt đôi, 1cầu trợt đơn, 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa, 1 ống chui bằng nhựa, 1 thang leo mô hình ô tô bằng nhựa, 2 mái mô hình ô tô bằng nhựa được liên kết bằng cầu thang có mái nhựa, lan can ống chui và cầu trượt bằng nhựa. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. - Phía mái cao 3,5m bố trí ống chui, cầu trượt đôi và thang sắt đối xứng. Mái còn lại bố trí cầu trượt xoắn, cầu trượt đơn, thang leo. - Chất liệu nhựa là PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. - Hệ thống khung, sàn, 1 cầu thang sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Cầu trợt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Cầu trượt xích đu đa năng: - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Xà đu con lắc dao động: - KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm - Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Con giống nhún lò xo: - Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 127 | Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 128 | Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ cú thể tự vận hành cho bập bờnh quay được. Khung bằng thộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Cầu giữ thăng bằng: - QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Tượng gà trống, gà mái: - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 131 | Tượng hai con dê: - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Tượng cô Tấm trong quả thị: - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Tượng chú bé cưỡi trâu: - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 134 | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 135 | Tượng cổng vườn cổ tích: - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tượng |
| 136 | Bàn mixer: - Bộ trộn âm thanh 16 đường, 8 mono + 8 stereo, dải tần 20Hz-20KHz, độ méo: Less than 0.1%, 20Hz-20kHz , PA-30 AC adaptor (AC35VCT, 1.4A) 220V, 230V or 240V; 50/60Hz, công suất: 35W, kích thước (WxHxD): 478 x 105 x 496mm (18.8" x 4.1" x 19.5"), trọng lượng: 5,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 137 | Cục đẩy công suất: - Công suất 1600Wx2/2 ohm, 1100Wx2/4 ohm, 750Wx2/8 ohm, độ méo 0,1% (20Hz-20KHz), đáp ứng tần số +0dB,-1.5dB (RL=8ohm, 20Hz-50kHz), S/N ratio 104dB, có mạch bảo bệ quá nhiệt, 2 quạt gió… - Kích thước(WHD): 480x88x456, trọng lượng: 12kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 138 | Loa toàn dải: - Dòng loa âm thanh lớn chất lượng cao. - Công suất: 800W/1600W/3200W - Trở kháng 8 Ohms - Dải tần số: (-10 dB): 43 Hz 20 kHz - Đáp ứng tần số (± 3 dB) chính: 58,1 Hz – 17,2 kHz - Thành phẩm: màu đen. - Vỏ làm bằng gỗ dán bạch dương chống, sơn sần tĩnh điện. - Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện. - Thùng được thiết kế nhỏ gọn phù hợp với các diện tích hội trường, sân khấu, đám cưới, gia đình… - Kích thước (H x W x D) 714,43 mm x 445,13 mm x 358,71 mm - Trọng lượng: 21,6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Chân micro cao: - Chất liệu Hợp kim - Chiều cao điều chỉnh 90-160cm - Chiều dài tay vươn 58-93cm - Trọng lượng 4.1kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 141 | Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Tủ đựng thiết bị âm thanh: - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng - Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 146 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 147 | Bộ máy trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA). - Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 148 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 151 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 153 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. - Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 5-6 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 155 | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 4-5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 156 | Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 3-4 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 157 | Gậy thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 158 | Bóng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 159 | Bóng chất liệu da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 160 | Băng thể dục chất liệu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 161 | Sọt nhựa: - Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 162 | Bục bật sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 163 | Cột ném bóng: - Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. KT: 530*520*1520 mm điều chỉnh từ 1180-1580 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 164 | Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 165 | Cổng chui: - Kích thước: (88 x 20 x 73) cm - Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 166 | Bộ vận động thể chất: - Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng; cầu thang vồng, cầu thang 3 bậ, bập bênh chữ O, bánh xe, cung chui chũ U, Bục bật sâu; Chi tiết khớp nối hình chữ H; khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe. Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 168 | Tủ đựng trang phục múa: - Gồm 03 khối: Khối đựng trang phục của cô, khối để trang phục cháu, kệ để phụ kiện biểu diễn. - KT tủ cô: 1000 mm x 500 mmx 2000 mm - KT tủ cháu: 1000 mm x 500 mm x 2000 mm - KT kệ phụ kiện: 1150 x 500 x 1600 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 3 phần: phần trên cùng 2 cánh gỗ mica mở, kiểu ô cửa để phụ kiện biểu diễn, phần giữa là 2 cánh gỗ mica mở (2 khối bên ngoài có suốt inox treo trang phục, khối giữa có 2 đợt để đồ dùng biểu diễn), phần dưới cùng là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, được chia làm nhiều ô đợt để phụ kiện biểu dáng. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | Gương múa: - KT: C1500 x D9000mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 170 | Gióng múa: - KT: D9000mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 171 | Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên: - Bàn phím: 61 phím kiểu đàn piano - Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt - Nguồn âm thanh: AHL yếu tố kép - Đa âm (tối đa): 48 - Âm :700 - Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp: 210 - Nhịp điệu người dùng: 10 - Dội lại: 10 loại - Điệp khúc: 5 loại - Cài đặt bộ chỉnh âm: 5 bộ (mặc định: tắt) - DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng - Bộ điều khiển: Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa - Biên tập nhịp điệu:10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer:16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 - Phần thu: 6 track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad - Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon, Pedal, máy tính. - Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 173 | Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 174 | Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 175 | Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 176 | Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 177 | Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Cốc uống nước: - Kích thước: F 70mm - Mô tả: Vật liệu inox 304, miệng cốc không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 180 | Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Giá vẽ di động: - Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. - Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. - Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. - Bảng khung gỗ KT: 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 182 | Ampli: - Tần số thu sóng tối đa: 10kHz - Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz - Công suất Amplifer: 120W - Màu sắc: Màu đen - Nguồn điện: 12VDC-5A. - Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC (H phiên bản) hoặc 24V DC - Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tạiđầu ra đánh giá) - Công suất tiêu thụ Đáp ứng tần số: 50 20,000 Hz (+ / 3 dB) - Đầu vào: - MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack - AUX 1,2:-20dB, 10k ohms, không cân bằng, jack RCA pin - Đầu ra: Đầu ra loa - Cân bằng (nổi): 83 ohms (100V); - trở kháng cao: 42 ohms (70V) • Trở kháng thấp: 4 ohms (22V) - Rec. ra: 0 dB, 600ohms, không cân bằng, jack RCA pin - Phantom điện: DC 21 V (MIC 1) - Tỷ lệ S / N: Trên 60 dB - Giai điệu kiểm soát Bass: + / 10 dB tại Hz 100k - Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu đầu vào khác 0 30 dB suy giảm - Chỉ số: Điện, tín hiệu, đỉnh - Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") - Trọng lượng: 10,8 kg (23.81 lb) - Kết thúc: Panel: nhựa ABS, đen - Trường hợp: thép tấm, đen - Tính năng của sản phẩm: ÂM LY TOA A-2120 hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 186 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng - Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 24.000BTU CU/CS-XU24UKH-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 190 | Điều hòa 1 chiều 30.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 191 | Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 21.000BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 192 | Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 12.000BTU CU/CS-U12VKH-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 193 | Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 9.000BTU PU9UKH-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 194 | Camera DOME IP Hình trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 195 | Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | Đầu ghi 32 kênh IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 197 | Màn hình quan sát chuyên dụng 40" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 198 | Tủ Rasck 10U-D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 199 | Switch Access 32 Port 10/100/1000/BPS - CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 200 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=63m: - Kim thu sét Cirprotec Nimbus CPT-1. - Loại: CPT-1 - Màu sắc: Trắng. - Hãng sản xuất: Cirprotec hoặc tương đương. - Xuất xứ: Tây Ban Nha hoặc tương đương. - Thời gian bảo hành: Bảo hành 12 tháng. Đặc Tính Kỹ Thuật: - Sử dụng lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp. - Bán kính bảo vệ: Rp = 65 Mét theo Tiêu chuẩn NFC 17-102. - Công nghệ: Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm (ESE). - Chiều cao cột lắp đặt: 5 mét. - Vật liệu: Thép inox không gỉ. - Kết nối: Khớp nối. - Nhiệt độ sử dụng: Nhiệt độ môi trường.C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 201 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops: - Hệ thống báo cháy địa chỉ: 02 Loops. - Số thiết bị địa chỉ trên 1 loop: 125 thiết bị. - Điện trở tối đa cho phép trên 1 Loop: 80Ω - Số lượng vùng kiểm soát báo cháy: 250 Vùng - Số lượng thiết bị địa chỉ trên 1 vùng (tối đa): 60 thiết bị - Nguồn điện cấp: điện 220/230VAC, 50/60HZ; - Điện năng tiêu thụ và khả năng cấp nguồn 1 loop: 1A - Cổng giao tiếp thiết bị ngoại vi: RS 232: 1 cổng; CAN: 02 cổng - Khối lượng không bao gồm acquy: 7,1KG - Số lượng đầu ra: Đầu ra relay, tiếp điểm: 03 (3A/125VAC; 3A/30VDC) - Cấp nguồn 24VDC: 3A (Maximum); đầu ra có điện áp (24VDC/3A): 02 đầu. - Có Catalogue kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 202 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn. Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m: Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Động cơ điện: Điện áp hoạt động: 380VAC; Dòng điện định mức (với điện áp 380VAC): 42,3A; Tốc độ vòng quay đầu trục: 2955 vòng / phút; hiệu suất: 91,3%; Hệ số công suất: 0,89. (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn. Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m: Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel: + Tốc độ vòng quay: 3000 vòng/phút + Công suất: 34,5KW + Mức tiêu hao nhiên liệu: <=248 (g/KW.h) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 204 | Bình tích áp 200 lít: Thông số kỹ thuật: Dung tích bình 200 lít - Áp lực hoạt động: Max 10bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: - Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện. - Khởi động động cơ bằng khởi động Y/D - Kiểm xoát và đo đếm dòng bằng TI. - Có đo đếm điện áp làm việc. - Có khả năng sạc tự động (thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 206 | Máy biến áp 180KVA 35/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 207 | Đầu sứ Plug-in MBA 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 208 | Chống sét van 35kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 210 | Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 35kV-630A-20kA/s (2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 212 | Ống trì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 213 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20ka/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi