Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657349-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200636192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 12:03:00 đến ngày 2020-07-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,130,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2815 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7509 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0208 m3
4 Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1505 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1505 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,304 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,068 100m2
3 Nilong lót đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,3 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5376 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0045 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7607 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3575 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9005 100m
9 Mua cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 mối nối
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,365 10 tấn
12 Cẩu cọc lên xuống ôtô, sử dụng cần trục ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6438 Ca
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9964 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6231 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8149 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2412 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng &lt;&#x3D;250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8828 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7166 100m2
19 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5458 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1394 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0911 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8077 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2957 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,362 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6791 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4403 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5783 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1551 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 tấn
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3491 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3068 100m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0913 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2143 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3543 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9356 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0929 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2501 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7787 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8512 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,1626 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1832 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9757 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5228 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4772 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6711 tấn
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2502 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (giằng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9749 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7522 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0014 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5079 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542 tấn
68 Căng lưới thép gia cố vị trí tiếp giáp cột+ tương, dầm + tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,6713 m2
69 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 100m
70 Sản xuất hệ khung dàn chống văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3585 tấn
71 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 100m
72 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3585 tấn
73 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, chống văng (Nhân Công+ máy tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3585 tấn
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2768 100m3
75 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m3
76 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3063 100m
77 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,609 m3
80 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5025 m3
81 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0612 m3
82 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,33 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2118 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2986 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2212 tấn
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7772 100m2
87 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8754 100m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,36 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,64 m2
90 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,64 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,08 m2
92 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,64 1m2
93 Quét Sika chống thấm bể (bằng trát trong + láng đáy bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 m2
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8937 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8583 100m3
96 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 md
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,7881 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7225 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,7878 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9946 m3
101 Xây Gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3042 m3
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710,7041 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.997,6591 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,7008 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3933 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,501 m2
107 Làm trần nhôm đục lỗ clipin 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.338,0564 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.449,4049 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.625,5534 m2
110 Công tác ốp đá chẻ chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5236 m2
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1808 100m3
112 Nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.393,6 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,36 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0681 m2
115 Quét Sika chống thấm hố bít (Quét 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0681 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi nhạt, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.384 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi đậm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,2 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm mầu ghi đậm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,4 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,868 m2
121 Lát đá Granit ngưỡng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 m2
123 Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 m2
124 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m2
125 Lát gạch gốm 400x400 mm mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280 m2
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7912 m3
127 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1324 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1324 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1324 m2
130 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,36 m2
131 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang (Giá bao gồm gia công, hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,828 m2
132 Sản xuất tay vịn trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 m
133 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3538 m2
134 Sản xuất cửa đi mở 2 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,155 m2
135 Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,57 m2
136 Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 m2
137 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm trong suốt, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m2
138 Sản xuất cửa sổ 2 cánh lùa (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm trắng mờ, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
139 Vách kinh kết hợp cửa sổ (Khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
140 Vách kính (Khung nhôm hệ Xingfa, kính cường lực 12 mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4525 m2
141 Hoa sắt đặc D12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
142 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
143 Lan can thép (Giá bao gồm gia công, hoàn thiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,1078 m2
144 Lam chắn nắng (Lam nhôm chữ Z sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,34 m2
145 Vách CNCC (Khung + bản nhôm cắt CNC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Tấm
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1141 m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3586 m3
148 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3741 m3
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0672 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0672 m2
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 m3
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m2
153 Kẻ chỉ đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
154 Lát đá granit đen sảnh và bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8409 m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
156 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4383 m3
157 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0882 m2
158 Quét Sika chống thấm sàn WC (Quét 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0132 m2
159 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,9915 m2
160 Tấm compact HPL dày 12mm chịu trầy xước, chịu hoa chất, chịu nước + phụ kiện inox (giá bao gồm cả công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,086 m2
161 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0634 100m2
162 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,81 m3
163 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,77 m3
164 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,04 m3
165 Phòng mối nền công trình xây mới, mặt nền có bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,8 m2
166 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9981 100m3
167 Đào móng bể phốt, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0514 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,476 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6128 tấn
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
172 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,338 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m3
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
177 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 tấn
179 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,757 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,15 m2
181 Công tác bả bằng xi măng (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,15 1m2
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3505 100m3
184 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
187 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
190 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
191 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
194 Lắp đặt , cút nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
198 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
202 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
205 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
207 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
209 Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho trẻ mẫu giáo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
210 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
211 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa Lavabo cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
213 Lắp đặt bộ trộn nóng lạnh cho vòi chậu cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
214 Lắp đặt Xiphong INAX A-325PS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
215 Dây cấp Inax A-701-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
216 Gia công giá đỡ chậu âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
217 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
218 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
220 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
221 Lắp đặt van tiểu nam Trẻ em + người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
222 Lắp đặt Bồn tắm Caesar AT5120 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
223 Lắp đặt vòi tắm hương sen INAX BFV- 2003S hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
224 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
225 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20 L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
226 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bể
227 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
228 Máy bơm 20m3/H = 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
230 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
231 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
232 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
233 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
234 Đèn LED Panel 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
235 Đèn LED Panel 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
236 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
237 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
238 Đèn hành lang 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
239 Đèn vệ sinh D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
240 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
241 Lắp đặt quạt hút mùi D 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
242 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
243 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
244 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
245 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
246 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
247 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
248 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 hộp
249 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 máy
250 Tủ điện 600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
251 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tủ
252 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
253 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
256 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = <50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
257 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
258 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
259 Lắp đặt aptomat RCBO (1P.16A)+ kèm vỏ chứa attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
260 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
261 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
262 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
263 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 m
264 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.419 m
265 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.050 m
266 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.790 m
267 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
268 Lắp đặt ống PVC 110 quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
269 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
270 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
271 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
272 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
273 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
274 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
275 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
276 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
277 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
279 Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
280 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mối
281 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
282 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
284 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
285 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
286 Cáp UTP 4 PAIS CAT6E chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
287 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
288 Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
289 Dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
290 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hạt
291 Chụp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Chụp
292 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
293 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
294 Máng kim loại 200x100x2 (có nắp)+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m
295 Nối máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
296 Cút máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
297 Chếch máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
298 Tê máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
299 Lắp đặt ổ cắm RJ45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
300 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) < 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Patch panel
301 Switch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
302 Bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
303 Lắp đặt dây nhảy quảng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
304 Cáp 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
305 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2944 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5918 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1649 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9794 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0566 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9465 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6205 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,115 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4845 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6016 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,585 m
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0266 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3422 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0979 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0882 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6651 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6205 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
43 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
44 viên úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
45 viên úp cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
46 Sản xuất cửa đi mở 1 cánh (khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7176
47 Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (khung nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6495 m2
48 Hoa sắt đặc D10 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8675 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8675 m2
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3619 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6884 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3282 m3
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 tấn
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4048 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,552 m2
68 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,552 m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m3
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt côn, cút Ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt cút Ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
81 Kép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
82 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
83 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tuýp
109 Chân đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
111 Hộp điện 6 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Đèn lốp ốp trần 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
124 Gia công kim thu sét D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
127 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
128 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7921 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6363 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
8 Sản xuất bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
9 Bulong M20 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
10 Sản xuất cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 tấn
14 Máng tôn thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
16 Tôn bịt đầu kèo và hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9714 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,101 m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1134 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0336 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4009 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0127 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5761 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,772 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9427 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3762 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3216 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,262 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7824 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4 m2
26 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,275 m2
28 Sơn tĩnh điện hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2 Kg
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6581 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6788 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7231 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0952 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9008 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,988 m2
49 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,528 m2
50 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
52 Đắp trang trí mảng tường trục 4-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,988 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng phụ, cảnh cửa mở (giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
55 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính (giá bao gồm cả hoàn thiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
56 Hệ thống động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Khóa cửa mở, và cửa phụ, chốt, bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Biển hiệu trường (chữ INOX 201 mạ màu đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m2
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Giải ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.126,47 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,147 m3
3 Lát gach Terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.915 m2
4 Đắp đệm lát sân lát gach Blook lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8235 m3
5 Lát nền gạch Blook lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,47 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7656 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2374 m3
9 Bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
10 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 m
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1973 m3
12 Trát thành bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,804 m2
13 Sơn thành bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,804 m2
14 Đắp đất móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
15 Bồi đất mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,102 1m3
16 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. đường kính 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cây/tháng
17 Thảm cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
18 Trồng, chăm sóc cỏ nhung đến khi sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233 m2
19 Trồng, chăm sóc cây chiều tím đến khi sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m2
20 Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc đến khi sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
21 Trồng, chăm sóc cây mắt nai đến khi sống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 m2
22 Trồng, chăm sóc cây bàng Đài Loan đường kính d9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
23 Trồng, chăm sóc cây Phượng đường kính d12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
24 Trồng, chăm sóc cây Lộc vừng cao 2-3m, đường kính d10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
25 Trồng, chăm sóc cây Hoàng Nam đường kính d9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0879 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0879 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0879 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3608 100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3898 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7753 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,741 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7081 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4888 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4148 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,626 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0711 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8066 100m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7652 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0834 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9048 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1538 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
17 Gối đỡ cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
18 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 đoạn ống
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5904 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5338 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m3
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9563 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1825 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc rãnh chôn ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rắc co nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt phao tự ngắt, phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6179 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Cần đèn cao áp 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cần đèn
4 Đèn LED chiếu đường phố Vonta - VT05-D/200w-Dim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,395 m3
9 Khung móng thép M24*675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
10 Ống nhựa HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
12 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
13 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Sắt ốp cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,65 Kg
16 Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
17 Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
18 Kéo rải dây cáp ngầm CXV/DSTA 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
20 Ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m
21 Ống nhựa HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 100m3
24 Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376 Viên
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 100m3
27 Mua + rải băng báo tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
28 Tủ điện ĐK HTCS 1000*600*350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy (Việt Nam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉ (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10 đầu
6 Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tủ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
10 Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động, liên động hệ thống bơm chữa cháy (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trung tâm
12 Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy (Nguồn gốc/Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt hộp đựng module các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy đầu tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Hàn Quốc hoặc tương đương) (Trọng lượng cáp <= 1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
16 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142 m
17 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
18 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469 m
20 Khớp nối trơn ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
22 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Khớp nối trơn ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
24 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
27 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
28 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
29 Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt cáp điện (70% khối lượng đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
30 Đào đất tạo rãnh lắp đặt cáp điện (30% khối lượng đào bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
31 Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 1 m3
38 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT (tham khảo hãng Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 5 đèn
39 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W (tham khảo hãng Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 5 đèn
40 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641 m
41 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
42 Kéo dải dây cấp nguồn 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 m
43 Hộp nối tròn cho ống điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 hộp
44 Măng xông nối ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 Cái
45 Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=17,5 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
47 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=17,5 l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 tấn
48 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
49 Lắp đặt bình tích áp 200 Lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
50 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
51 Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy (thuê trọn gói nhân công, dụng cụ thi công và vật tư theo giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bệ
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt Đức hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
58 Lắp đặt Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Lắp đặt Tê thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt Tê thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt Tê thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
64 Lắp đặt Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt Cút thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt van chặn loại D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
70 Lắp đặt van chặn loại D65 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Van một chiều D65 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt Van một chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm (Trung Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn Độ hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt rọ D100 hút mặt bích loại Inox (Trung Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt Côn thép D100/máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cặp bích
84 Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
85 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
89 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m
90 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 734 m2
92 Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (60% khối lượng đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
93 Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (40% khối lượng đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 m3
94 Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m3
97 Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (Việt Nam hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
99 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
100 Cuộn vòi chữa cháy loại D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
101 Lăng phun chữa cháy D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
102 Tủ chữa cháy vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
103 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
104 Lăng phun chữa cháy D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
105 Hộp đựng bình chữa cháy sách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg (Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bình
107 Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
108 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
109 Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1032 m3
9 Cung cấp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
11 Cung cấp Chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Cung cấp chụp cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cung cấp hộp chụp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
15 Lắp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
16 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
17 Lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
20 Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
24 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
26 Cung cấp đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
28 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
30 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 m
33 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
40 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
43 Bóc gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,45 m2
44 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,45 m2
45 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,6839 m3
48 Đào đất rãnh cáp (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m3
49 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0231 100m3
50 Cung cấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3257 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2326 m3
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 100m3
53 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,5 m
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8113 100m2
55 Cung cấp ống voặn xoắn D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,5 m
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 100m
57 Cung cấp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.920,5 viên
58 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,205 1000v
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 100m3
60 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
61 Cung cấp cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,36 m
62 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
63 Cung cấp cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W35 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
64 Kéo rải cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/PVC-W 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
65 Cung cấp thanh đồng dẹt 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
66 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 m
67 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
68 Cung cấp đầu cáp T-PLUG 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
69 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
70 Cung cấp đầu cáp ELBOW 35kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
71 Lắp đặt đầu cáp ELBOW 35kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
72 Cung cấp nối cáp 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp nối
74 Vỏ tủ trung thế RMU 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
75 Biển an toàn, tên lộ, tên tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Cung cấp xà cầu dao phụ tải 35kV (64,45 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt xà cầu dao phụ tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Cung cấp ghế thao tác cầu dao phụ tải 35kV (97,66kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt ghế thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Cung cấp thang treo + tiếp địa xà (36.71 + 9,11 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp đặt thang trèo + tiếp địa xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Cung cấp colie ôm cáp (15,71kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 lắp đặt colie ôm cáp (15,71kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Cung cấp dây cáp 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 240mm2 (cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m
85 Lắp dây đẫn 24kV-ASRC/XLPE/PVC- 240mm2 (cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1km/1 dây
86 Cung cấp sứ đứng 35kV (sứ + ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
87 Lắp đặt sứ đứng trung thế 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 sứ
88 Cung cấp dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
89 Lắp dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 1 km dây
90 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt ghíp nhôm 3BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
94 Cung cấp đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
96 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, <= 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
97 Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
98 Lắp đặt tủ điện tổng hạ thế 600V-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
99 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
100 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 3 pha
101 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
102 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
103 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tụ
110 Thí nghiệm tủ trung thế RMU35kV 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
113 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
114 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
1 Ghế nhựa cho trẻ: <br/>- Kích thước: D310xR515xC400mm.<br/>- Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
2 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
3 Bộ mic trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA). - Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
4 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: - Kích thước: R2400 x S450 x C1250 mm - Vật liệu: Gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đảm bảo độ bền, an toàn. Tủ được chia làm 3 ngăn, mỗi ngăn chia làm 8 khoang (tổng 24 ô) cánh mở tay khoét để đựng để đồ dùng, tư trang cá nhân của trẻ, Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
5 Tủ để đồ dùng cho trẻ: - Kích thước: R1600 x S450 x C1500 mm - Vật liệu: Khung làm bằng gỗ cao su dày 18mm, tấm hậu bằng gỗ cao su dày 10mm, được bả nhẵn, ráp mịn. Tủ được chia làm 03 khoang,không có cánh, mỗi khoang được chia thành 3 tầng để đồ cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
6 Tủ để chăn, gối, đệm: - Kích thước: R2000xS450xC1500mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm, lưng tủ dày 10mm. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để chăn, gối; Khoang giữa 2 cánh mở được chia làm 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới chia 2 ô để chăn. Tính năng: Đựng chăn, chiếu, gối đảm bảo vệ sinh, gọn gàng ngăn nắp, bản lề giảm chấn, mặt ngoài là cánh mở, tay nắm âm, cắt họa tiết CNC cách điệu hình mũi tên. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
7 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay… dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Ghế ngồi làm việc: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. Có tay nhựa - Kích thước: 560x 540x x900-1025 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Kệ để thông tin trẻ + giá sách: - Kích thước: R1200xS400xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Giá chia thành 4 ngăn, các ngăn chia cách bằng thanh đứng cắt CNC, giá có hậu và để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
10 Kệ trưng bày sản phẩm của trẻ - KT: 1000 x 300 x 750 mm - VL: Bằng cao su AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Phần trên gồm 3 ngăn, phần dưới chia 2 ô để sản phẩm của trẻ (túi đựng A4). - Chân có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
11 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học: - Kích thước: R1250xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 2 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC, 2 ngăn phía trên có 1 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
12 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học bo mép tròn: - Kích thước: R1250xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình con thỏ, 2 ngăn phía trên có 2 đợt chéo để sách, phía dưới là đợt phẳng để đồ chơi. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Kệ để đồ chơi chủ đề âm nhạc: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng để đồ chơi, có 1 cánh chết cắt CNC họa tiết cây đàn, mặt hậu cắt CNC họa tiết nốt nhạc, mặt kệ để vân gỗ sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Giá đồ chơi góc bán hàng: - Giá gồm 03 khối có kích thước: Khối mini shop: (600 x 300 x 1200) mm x 2 khối. Khối chữ nhật: (1200 x 300 x 800 mm) x 1 khối. - Vật liệu: Bằng cao su dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. Các khối đều độc lập với nhau và đều có bánh xe di chuyển dễ dàng, có thể đặt liền nhau hoặc tách rời nhau theo mục đích sử dụng. Khối mini shop không hậu để trẻ đứng bán hàng, khối chữ nhật được chia làm 03 tầng, 2 tầng trên mỗi tầng chia đều 2 ô, tâng dưới cùng chia đều 3 ô để bày đồ chơi và học liệu. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
15 Tủ đồ chơi chủ đề gia đình: - Gồm 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox có vòi nhựa, 01 bàn chờ. - Kích thước: Khối tủ lạnh: 400 x 400 x 900 Bốn khối còn lại: 400 x 400 x 550 mm - Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) dày 18mm không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
16 Kệ để đồ chơi chủ đề xây dựng: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC trang trí, kệ có 2 cánh mở tay nắm âm (móc vát) cắt CNC họa tiết ô tô trang trí, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng.- Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
17 Kệ để đồ chơi chủ đề y tế: - Kích thước: R1450xS300xC750mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh dày 18mm. Kệ chia làm 2 tầng, 4 ngăn. Mặt hậu cắt họa tiết CNC hình xe cấp cứu, 2 ngăn chung 1 cánh mở cắt CNC họa tiết ống nghe, mặt kệ để vân gỗ, sơn PU bóng. - Chân có bánh xe di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
18 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ thông cao cấp loại 1 (AA) dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
19 Ghế băng trẻ ngồi cởi và đi giày dép: - Bằng gỗ cao su ghép thanh, loại AA đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh dày 18mm, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, sơn phủ PU. KT mặt ghế cao 250mm dài 1250mm, rộng 300 mm, có tự thanh tròn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
20 Giá phơi khăn mặt: - KT: 1000 x 450 x 1100 mm - Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không nhiễm từ. Giá được chia làm 05 tầng phơi khăn, trong đó 04 tầng dưới phơi 02 mặt được làm bằng inox F12 và F16, với tổng số dây phơi là 09 Chiếc. Chân và trụ của giá được làm bằng inox hộp vuông 20x20 và 25 x 25. Trên đỉnh 02 thanh trụ là 02 quả bóng inox F30. Hai bên giá tạo hình trái tim từ inox ống F12. Chân có bánh xe F50 giúp di chuyển dễ dàng. Phơi được khoảng 50 khăn không chồng lên nhau, đảm bảo chắc chắn, an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
21 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
22 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Cái
23 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
24 Đệm bông ép: - Kích thước: 600x1200x50mm. - Ruột đệm bằng bông ép dày 5cm - Vỏ bọc đệm bằng vải cotton, có khóa kéo nên dễ dàng tháo rời để giặt khi cần - Nhiều màu sắc lựa chọn phù hợp với giới tính của trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 Cái
25 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
26 Tivi 55 inch 4K UHD, gồm cả giá treo: Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải màn hình: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARC USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Linux Các ứng dụng sẵn có: Netflix, Youtube, Fim+, Nhaccuatui, Zing TV, FPT Play, Clip TV, Zing MP3, trình duyệt web Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột Công nghệ hình ảnh: HLG, HDR10, Live Colour, 4K X-Reality PRO, Dynamic Contrast Enhancer, TRILUMINOS Display Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ quét hình: Motionflow™ XR 200 Hz Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ Tổng công suất loa:20 W (2 loa mỗi loa 10 W) Công suất:173 W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
27 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
28 Bàn cho trẻ chơi ở các góc (Bàn osin): - KT: 800 x 800 x 200 mm - VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA), độ dày 18mm đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm thiết kế phù hợp các góc chơi của trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
29 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Tủ thuốc + để dụng cụ y tế: - Kích thước: R800xS400xC1600mm - Mô tả: Khung Inox chia làm 2 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và dưới. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Tủ đựng hồ sơ tài liệu: - Kích thước: R1000xS450xC1830mm. Kích thước kính: R1025xC363xD3mm. - Thẳng đứng 2 khoang, cánh mở Khoang trên khung cánh kính mở, với một khóa chìa và 2 tay nắm nhôm. Trong lòng khoang có 2 đợt di động chia khoang tủ thành 3 ngăn để chứa hồ sơ, tài liệu. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở, với 1 khóa chìa và một nùm tay nắm ở mỗi cánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Cây nước nóng lạnh: Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức Dạng quạt thổi Công suất lạnh 65W Bình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h Nhiệt độ làm lạnh 8oC – 15oC Điều khiển nhiệt độ Cảm biến (sensơ) Công suất nóng 500W Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 Nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC Thiết bị đun nóng trực tiếp Trực tiếp Điều khiển nhiệt độ Zole lưỡng kim Hệ thống làm điện tử Vi mạch và chip điên tử Khoang chứa Khử trùng Kích thước ngoài 350 x 350 x 980 mm Trọng lượng 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
34 Giường inox: - Kích thước: 2020 x 900 x 1700 mm - Giường khung Inox, nan giát giường sử dụng inox tấm gấp hộp, chân ống Inox tròn Ø31,8mm, thành giường ống vuông 30x60mm. Chân giường tĩnh, phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Đệm bọc da: - Kích thước: D2000xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da (theo KT giường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Bảng từ trắng khung nhôm: - Kích thước: R2000xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đinh thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Bàn họp: - Mặt bàn lượn. Chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp đồng màu với nội thất trong phòng. - Kích thước: R2000 x S1000 x C760 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
42 Tủ tài liệu: - Kích thước: R1350xS420xC2000mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. Tủ gồm 2 phần: Phần trên 3 cánh kính. Phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
44 Tủ tài liệu: - Kích thước: R1850 x S460 x C1875 mm - Mô tả: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng. - Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo. - Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Bàn, ghế tiếp khách: - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn - Bàn ghế được làm hoàn toàn từ gỗ tự nhiên Tần bì hoặc Acacia - Ghế đơn: W690 x D765 x H1010 mm - Ghế băng: W1800 x D765 x H1010 mm - Bàn: W900 x D550 x H510 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
47 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
48 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
49 Bàn quây phòng hội đồng: - Kích thước: D6000xR2200xC750 mm - Mô tả: Bàn gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bàn họp quây rỗng giữa 800, góc bàn lượn cong, mặt bàn và chân bàn độc lập. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Ghế họp: - Kích thước: W420 x D550 x H1050 mm - Mô tả: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì. Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
51 Tủ tài liệu: - Tủ tài liệu sơn PU đồng màu với nội thất trong phòng - Phía trên không cánh có đợt kính trang trí. - Phía dưới là 3 khoang cánh mở có đợt để tài liệu. - Kích thước: W1350 x D400 x H2000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Âm ly: - Công suất: 240 + 240 W Trở kháng: 4 Ohm - Tính năng Chức năng cân chỉnh LOW - MID - HI, EQ Preset Kỹ thuật tạo nền nhạc Trung thực, sống động, mạnh mẽ Chạy trên cả 2 dải Điện áp 100 - 230 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
53 Loa thùng: - Bộ (2 loa) - Cấu trúc của loa: 3 đường tiếng, bass-reflex - Dải âm tần (-10 dB): 45 Hz – 18 KHz - Tần số đáp ứng của loa (±3 dB): 60 Hz – 16 KHz - Độ nhạy của loa (1w/1m): 90 dB - Mức trở kháng: 8 Ohms - Cường độ phát âm cực đại của loa: 114 dB (120 dB peak) - Công suất loa: 250 W/500 W/1000 W - Công suất của amply đề nghị: 300W– 400W - Góc phủ âm của loa: 150° x 100° (H x V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Giá treo loa + phụ kiện ( jack, vít nở, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Micro để bàn: - Dải điện áp Từ 12 tới 48 V - Dòng tiêu thụ <8 mA - Hiệu suất - Độ nhạy 0,7 mV @ 85 dB SPL (2 mV/Pa) - Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPL - Méo dạng <0,6% (đầu vào tối đa) - Mức ồn đầu vào (tương đương) 28 dB SPLA (S/N 66 dBA tham chiếu 1 Pa) - Hồi đáp tần số từ 100 Hz tới 16 kHz - Trở kháng đầu ra 200 ohm - Kích thước cơ sở (C x R x S) 40 x 100 x 235 mm (1,57 x 3,97 x 9,25 in) - Trọng lượng Xấp xỉ 1 kg (2,2 lb) - Màu Than với bạc - Độ dài thân có micro 390 mm (15,35 in) - Chiều dài cáp 2 m (6,56 ft) - Nhiệt độ hoạt động Từ -10 ºC tới +55 ºC (14 ºF tới +131 ºF) - Nhiệt độ bảo quản Từ -40 ºC tới +70 ºC (-40 ºF tới +158 ºF) - Độ ẩm tương đối <95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Đầu DVD +giá treo: - Kết nối USB - Cổng AV Có - Đọc CD, DVD,VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Rèm phông nhung xanh (bao gồm cả viền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m2
60 Rèm phông nhung đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
61 Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Cây nước nóng lạnh: - Kích thước ngoài 375 x 415 x 1080 mm - Trọng lượng 19kg - Khoang chứa nước lạnh Dung tích 2L/h, bình Inox 304 - Khoang chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304 - Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ C - Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C - Điều khiển nhiệt độ số lạnh - Công suất nóng 500W, công suất lạnh 100W - Nguồn điện 220V/50Hz - Giàn nóng dạng lưới - Thiết bị đun nóng trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m2
64 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
65 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
66 Bàn làm việc: - Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Bàn nhân viên mặt chữ nhật - Yếm gỗ chia 2 tấm liên kết bằng trụ inox - Chân gỗ, có các miếng nhựa chịu lực. - Làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Ghế gập: - Kích thước: R460xS550xC890 mm - Mô tả: Kết cấu vững chắc với khung thép sơn tĩnh điện D22, đệm tựa mút bọc PVC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
69 Giường đơn: - Kích thước: R1900xS914xC710 mm - Mô tả: Làm bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Đệm bọc da: - Kích thước: D1900xS900xC100mm - Mô tả: Đệm nỉ bọc da (theo KT giường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
71 Tủ để đồ: - Kích thước: 1000x500x1830mm. - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 2 đợt di động, có thêm 1 suốt treo áo, tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Bảng trắng từ khung nhôm: - Kích thước: R1600xC1200 mm - Mô tả: Bảng từ trắng khung nhôm, có thể viết bút dạ loại xóa được, có thể đính thông tin bằng nam châm lên mặt bảng, có khay để bút đi kèm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Giá sắt 5 tầng: - Kích thước: R1030xS457xC2000mm - Giá sắt sử dụng 2 mặt có 5 tầng (tính cả đáy và nóc) đợt cố định, Mỗi đợt chịu tải 30kg - Chất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Giá để tài liệu: - KT: 1025 x 450 x 2070 mm - Giá có 1 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. - Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Bếp xào công nghiệp: - KT: 2000x750x450/1000mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng theo đầu đốt - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Bếp hầm công nghiệp: - KT: 2000x750x450/600mm - Mặt bếp: Inox 304HL-d1,0 - Gồm: 03 bếp Gas công nghiệp - Hồi, mặt điều khiển: Inox 304HL-d0,8 - Khung đỡ bếp: Hộp Inox 304-30x30x1,2 - Đầu đốt 5A1 - Kiềng: Gang đúc 500x500 - Có vòi cấp nước lạnh (02 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Bàn sơ chế thịt, cá, rau-củ-quả: - Kích thước: D1600xR700xC700mm - Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ Inox 304 dày 1,2mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 200 (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm, thanh giằng hộp vuông dày 0,6mm. Nan đan hộp 10x20mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
78 Bàn chế biến thức ăn chín, soạn chia: - Kích thước: D1600xR700xC700mm - Bàn bếp làm bằng inox 304 chất lượng cao có 1 đợt nan phía dưới đựng đồ. Mặt bàn có lót gỗ, phủ Inox 304 dày 1,2mm. Mặt cạnh bàn làm phủ mặt inox cao 200 (tính từ mặt bàn xuống dưới). Chân bàn ống D38mm dày 1,5mm, thanh giằng hộp vuông dày 0,6mm. Nan đan hộp 10x20mm, khoảng cách a=50mm. Chân có gắn bánh xe di động. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
79 Bàn inox 2 chậu rửa: - Kích thước: 1800x700x800+150mm - Có 2 chậu, kích thước chậu 500x500x300mm, lệch trái. Lòng chậu làm bằng inox 304 HL-D1,2mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 HL -D0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 02 vòi cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
80 Bàn inox 1 chậu rửa: - Kích thước: 900x700x800+150mm - Có 1 chậu, kích thước chậu 700x500x300mm. Lòng chậu làm bằng inox 304 HL-D1,2mm. Tấm chắn trước làm bằng inox 304 HL -D0,8mm. Chân làm bằng inox 304-F38 dày 1,5mm, có tăng chỉnh - Giằng: ống inox 304-F25 dày 1,5mm - 01 vòi cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
81 Hố thu mỡ: - Kích thước: 600x400x400mm - Vật liệu Sus 304, độ dày inox 1mm. Số ngăn lọc mỡ 4 ngăn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
82 Tủ chạn để thực phẩm 4 tầng 4 đợt: - Kích thước: D1200xR600xC1800mm - Giá 4 tầng, 4 đợt - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có gắn bánh xe di động - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 Tủ chạn để xoong nồi, khay ăn 3 tầng: - Kích thước: D2000xR600xC1800mm - Chân gắn bánh xe di động. - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm - Tủ được chia thành 3 tầng để úp xoong, nồi. Các thanh nan chạy dọc nghiêng tạo độ khô thoáng không đọng nước. Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Tủ chạn để bát, đĩa, khay ăn 4 tầng 4 đợt: - KT: D2000xR600xC1800mm - Mặt giá nan: Inox đặc phi 5, khoảng cách 30mm - Chân có gắn bánh xe di động. - Khung hộp Inox 304: 30x30x1mm - Các mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Có máng hứng nước rút rời. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
85 Giá để dao thớt: - Tủ chia 2 khoang, có cánh kính - Kích thước: D1200xR500xC1000mm - Khung hộp inox 304: 30x30x1mm, nan cài inox 304: 15x30x1mm. - Các mặt mặt tủ bọc inox 304 dày 0,6mm, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. - Chân có bánh xe di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
86 Xe vận chuyển thực phẩm: - Vật liệu: Inox 304, dày 1,5mm - Tên sản phẩm: Xe đẩy inox 1 tầng - Kiểu xe 4 bánh, 2 bánh cố định và 2 bánh quay có phanh hãm. - Kích thước sản phẩm: 600 x 800 x 850 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Xe chia thức ăn số 1: - Kích thước: D900xR600xC800/1100mm - Vật liệu Inox 304 dày 1mm - Bánh xe đường kính 100mm, có khóa an toàn - Có kết cấu khóa hãm an toàn cho xe số 2 - Có 2 khay di động có thể kéo ra, thu vào để chia thức ăn được dễ dàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
88 Xe chia thức ăn số 2: - Kích thước: 850x550x550mm - Vật liệu Inox 304 dày 1mm - Bánh xe đường kính 45mm, có khóa an toàn - Có 1 khay có thể tháo rời dùng để bát, thìa. - Mặt xe dưới cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
89 Xe vận chuyển dạng tròn: - Đường kính 620/1300mm - Vật liệu inox 304, có 2 tầng, có 4 bánh xe D100mm, 4 bánh có khoá. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
90 Máy xay thịt: - Kích thước: 435x225x460mm - Công suất: 220-250 kg/giờ - Điện năng: 1500W - Trọng lượng: 38kg - Điện áp: 220V-240V/50Hz/1P - Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Máy xay sinh tố: - Màn hình LED - Công suất: 1400 W - Dung tích tối đa: 2 lít - Vòng trên phút của máy xay (tối đa): 35000 vòng/phút - Chất liệu cối: thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Tum hút khói và hệ thống lọc chặn dầu: - KT dài x rộng x cao: 6500x900x600mm - Thân: Inox 304 dày 1,5mm - Hệ thống lọc chặn dầu bằng Inox 304 dày 1mm - Có đèn chiếu sáng; - Thanh gá trên và dưới: giúp giữ các tấm Lọc Chặn Dầu. Các gá này bắt cố đinh vào tum hút mùi; - Tấm lọc chặn dầu: - Các tấm đặt sát nhau, thay định kỳ; - Chặn bên: giúp hệ thống kín, ngăn dầu không đi vào khoảng trống hai bên; - Cốc đựng dầu rỉ: lắp vào chỗ tiếp giáp 2 thanh gá dưới. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
93 Quạt hút và giá kệ: - Công suất (W) 1500 - Lưu lượng gió (m3/h) 25000 - Tốc độ (rpm) 1450 - Điện áp nguồn 220V/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 Ống khói: -KT: 400x400mm -Vật liệu: inox 304 dày 0.8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
95 Cút góc: -KT: 400x400mm -Vật liệu: INOX 304 dày 0,8 mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
96 Côn thu: - KT: f520-400x400 -Vật liệu: Inox 304 dày 0,8mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
97 Thùng rác di động: - Kích thước: D450x600mm - Vật liệu inox 201 dày 1,2mm - Có bánh xe di chuyển - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
98 Thùng đựng gạo: - Bằng inox xước tấm 304 dày 1,2mm - Thùng có nắp đậy, chia 3 ngăn, đế có bánh xe - Kích thước: R1200 x S750X C800mm - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa - Có thể đựng 250kg gạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Nồi nấu cháo công nghiệp 80 lít bằng điện: - Điện áp:220v/380V - Công suất: 6 - 8KW - Chất liệu: inox SUS304 - Độ dày inox: 0,8- 1,2 mm - Cách nhiệt: Bông thủy tinh dày 3cm - Chân có bánh xe dịch chuyển - Nấu cháo nhanh chóng hiệu quả - Thiết kế thông minh linh hoạt - Chất liệu an toàn, hợp vệ sinh - Sử dụng chất liệu Inox 304 cao cấp chống han gỉ, an toàn thực phẩm và vệ sinh dễ dàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
100 Hệ thống gas cho 6 bình gas CN (không tính bình gas): - Các loại ống gas đảm bảo chất lượng, ống thép đúc, ống gas bằng inox, dây gas lõi thép, chống xì, chống côn trùng, nhập khẩu từ Ấn Độ hoặc Thái Lan. - Thanh góp 2 đầu nối - Dây đuôi heo 900mm - Van điều áp cấp 1(40 Kg/h) nhập khẩu Châu Âu - Van bi 1/4"; 1/2' nhập khẩu Hàn quốc, Nhật Bản, Mỹ - Đồng hồ áp lực 1/4" (0 -- 5Kg/cm2) - Bộ ngắt gas tự động, nhập khẩu Hàn Quốc - Có báo rò rỉ gas nhập khẩu Hàn Quốc, Japan, Pháp và còi hú báo động khi có xì gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
101 Hệ thống thang tời: - Thang tời thực phẩm 200kg. Tải trọng 200kg. Tốc độ 20m/phút. Số điểm dừng mở phục vụ 02. Nguồn điện động lực: 3 phase, 380VAC, 50Hz. Nguồn chiếu sáng: 1 phase, 220VAC, 50Hz; Công suất 2.2KW. Kích thước cabin: rộng 800 x sâu 1000 x cao 1000mm. Kích thước hố thang rộng 1400mm, sâu 1700mm. Vách cabin, trần cabin, sàn phòng thang: Vật liệu Inox 304 sọc nhuyễn dày 1mm. Hệ thống chiếu sáng: Đèn led toả từ trên xuống. Cửa tầng làm bằng Inox 304 dạng mở tay theo chiều lên xuống. Khoảng mở cửa tầng: rộng 800 x cao 1000mm. - Lắp đặt trọn gói bao gồm dây điện đấu nối và các vật liệu hoàn thiện khác - Động cơ Mitsubishi -Điều khiển động lực VVVF - Hệ điều khiển: Điều khiển đơn - Ray dẫn hướng: ray TK 50 chuyên dụng - Cáp kéo cabin: Ø 10 - Chức năng chống mất an toàn cửa, chống vượt tốc, chống mất pha,ngược pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
102 Thìa ăn trẻ Inox cán ngắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
103 Bát Inox đường kính vành 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
104 Bát Inox đường kính vành 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
105 Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
106 Nồi Inox 20L Inox 304 dày 0,8mm. Đường kính Ø30 x cao 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
107 Nồi Inox 8L. Inox 304 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
108 Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø40 x cao 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
109 Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
110 Inox 304 dày 1,2mm. Đường kính Ø50x cao 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Chảo chiên, rán D50cm: - Được sản xuất bằng hợp kim nhôm tinh chất theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS. - Bên trong được phủ lớp chống dính WHITFORD, đảm bảo an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn của Cục vệ sinh an toàn thực phẩm Hoa Kỳ - FDA. - Bên ngoài được phủ lớp sơn chịu nhiệt WHITFORD khả năng chịu nhiệt cao. - Sản phẩm thích hợp để nấu các món chiên xào, đặc biệt giảm thiểu lượng dầu mở giúp bảo vệ sức khỏe. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
112 Máy giặt: - Kiểu máy giặt: Cửa ngang. Kiểu lồng giặt: Lồng ngang. Khối lượng giặt: 11kg. Tốc độ quay vắt (vòng/phút): 1400 vòng/phút. Truyền động bằng dây Curoa. Chế độ giặt: 14 chương trình giặt. Công nghệ giặt: Công nghệ UltraMix. Giặt bằng nước nóng, chức năng giặt hơi nước, điều chỉnh thời gian giặt, tiết kiệm điện, hẹn giờ, khoá trẻ em, tự động vệ sinh lồng giặt, vệ sinh lồng giặt, thêm đồ khi đang giặt, lưu bộ nhớ, giặt đồ thể thao. Xuất xứ Thái Lan, bảo hành 24 tháng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Máy sấy: - Máy sấy thông hơi với chức năng hỗ trợ là ủi. - Trọng lượng sấy: 7.5 kg - Dạng điều khiển điện tử - Sấy đảo chiều - Cao 850 x Rộng 600 x Sâu 620 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
114 Kệ phẳng để đồ giặt là: - Vật liệu: inox SUS 304 - Độ dầy inox: (1.0 ÷ 1.2) mm - Chân bằng ống D38, có bộ điều chỉnh cao, thấp - Kích thước: 1500x550x1500 mm - Mặt giá bằng inox tấm dày 1,0mm. - Chân bằng hộp 30×30 mm - Sản phẩm mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
115 Giá phơi đồ di động: - Kích thước: D1400xR480xC1450mm. - Vật liệu inox 304, có 2 tầng phơi, bánh xe bằng cao su nhựa, có thể di chuyển dễ dàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
116 Rổ nhựa để đồ giặt: - Chất liệu nhựa pp 100% nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
117 Khu vui chơi liên hoàn 14 khối: - KT: D10,6 x R5,0 x C3,5 m - Gồm 14 khối nhà gồm: 1 cầu trượt đôi, 1cầu trợt đơn, 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa, 1 ống chui bằng nhựa, 1 thang leo mô hình ô tô bằng nhựa, 2 mái mô hình ô tô bằng nhựa được liên kết bằng cầu thang có mái nhựa, lan can ống chui và cầu trượt bằng nhựa. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. - Phía mái cao 3,5m bố trí ống chui, cầu trượt đôi và thang sắt đối xứng. Mái còn lại bố trí cầu trượt xoắn, cầu trượt đơn, thang leo. - Chất liệu nhựa là PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. - Hệ thống khung, sàn, 1 cầu thang sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
118 Cầu trượt đơn hình con voi: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con voi đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Cầu trợt đơn con hươu: - Kích thước: 3,5m x 1,5m x 1,1m. - Bằng vật liệu Composite đúc nguyên khối mô tả hình con hươu đồ chơi ngoài trời, chịu được thời tiết nắng mưa vẫn bền đẹp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Cầu trượt xích đu đa năng: - Kích thước sản phẩm: D6500*R3000*C2200 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu dầy dặn, chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp. Lan can bố trí hệ thanh dọc, khoảng cách giữa các thanh không quá 100mm; không sử dụng các thanh chạy ngang hoặc các họa tiết trang trí có lỗ hổng kích thước lớn hơn 100mm để đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
121 Xích đu ngoài trời: - Kích thước sản phẩm: D4700*R1600*C1800 mm - Chất liệu: được làm từ chất liệu nhựa PE nhập khẩu, rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hệ thống khung sắt được sơn phủ bằng công nghệ sơn tĩnh điện cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
122 Mâm quay hình nấm: - Kích thước: Ø1,7m - Chất liệu: Mâm quay với 4 con giống được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Mâm được làm bằng vật liệu Composite, mái che hình cây nấm. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Xích đu ghế kép: - Kích thước: D1,2 x R1,0 x C1,4m - Khung bằng thép ống, ghế bằng sắt. - Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Xà đu con lắc dao động: - KT: Dài 2m x Rộng 60 cm x Cao 170cm - Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Bập bênh 2 chỗ: - Kích thước: D2,0 x R0,4 x C0,6m - Bập bênh với 2 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung bằng thép sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
126 Con giống nhún lò xo: - Con giống hình các con vật được làm bằng chất liệu nhựa nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, có đế chắc chắn, nhún bởi hệ thống lò xo có độ đàn hồi cao được sơn tĩnh điện.Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
127 Bập bênh 4 chỗ ghế gấu: - Bập bênh được sản xuất trong nước. - Nguyên vật liệu: Sắt + Composite - An toàn cho trẻ khi sử dụng - Gồm bập bênh 4 ghế gấu, bập bênh cá heo, bập bênh thiên nga. - Kích thước: D1400*R600*650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
128 Bập bênh đu quay: - QC: Ø 1,2 x C0,75 m - Bập bênh với 4 chỗ ngồi được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Trẻ cú thể tự vận hành cho bập bờnh quay được. Khung bằng thộp sơn hai lớp nhiều mầu. Sản phẩm được sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
129 Cầu giữ thăng bằng: - QC: 2,8 x 0,8 x 0,8 m - Sản phẩm được làm từ chất liệu thép ống, sơn sấy hai lớp nhiều mầu, sơn tĩnh điện cao cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
130 Tượng gà trống, gà mái: - Kích thước: 500x110x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
131 Tượng hai con dê: - Kích thước: 750x400x600mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
132 Tượng cô Tấm trong quả thị: - Kích thước: 500x1500mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
133 Tượng chú bé cưỡi trâu: - Kích thước: 1800x700x1300mm - Chất liệu: Composite, nhiều màu sắc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
134 Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn: - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
135 Tượng cổng vườn cổ tích: - KT: Rộng 2800 x Cao2600 x Dày 100 mm - Vật liệu bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tượng
136 Bàn mixer: - Bộ trộn âm thanh 16 đường, 8 mono + 8 stereo, dải tần 20Hz-20KHz, độ méo: Less than 0.1%, 20Hz-20kHz , PA-30 AC adaptor (AC35VCT, 1.4A) 220V, 230V or 240V; 50/60Hz, công suất: 35W, kích thước (WxHxD): 478 x 105 x 496mm (18.8" x 4.1" x 19.5"), trọng lượng: 5,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
137 Cục đẩy công suất: - Công suất 1600Wx2/2 ohm, 1100Wx2/4 ohm, 750Wx2/8 ohm, độ méo 0,1% (20Hz-20KHz), đáp ứng tần số +0dB,-1.5dB (RL=8ohm, 20Hz-50kHz), S/N ratio 104dB, có mạch bảo bệ quá nhiệt, 2 quạt gió… - Kích thước(WHD): 480x88x456, trọng lượng: 12kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
138 Loa toàn dải: - Dòng loa âm thanh lớn chất lượng cao. - Công suất: 800W/1600W/3200W - Trở kháng 8 Ohms - Dải tần số: (-10 dB): 43 Hz 20 kHz - Đáp ứng tần số (± 3 dB) chính: 58,1 Hz – 17,2 kHz - Thành phẩm: màu đen. - Vỏ làm bằng gỗ dán bạch dương chống, sơn sần tĩnh điện. - Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện. - Thùng được thiết kế nhỏ gọn phù hợp với các diện tích hội trường, sân khấu, đám cưới, gia đình… - Kích thước (H x W x D) 714,43 mm x 445,13 mm x 358,71 mm - Trọng lượng: 21,6 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
139 Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
140 Chân micro cao: - Chất liệu Hợp kim - Chiều cao điều chỉnh 90-160cm - Chiều dài tay vươn 58-93cm - Trọng lượng 4.1kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
141 Dây loa: - Có 2 lớp bọc chống thông khí - Chất liệu bằng đồng nguyên chất sợi đồng sáng và mềm - Lõi đốt không đen - Chất âm trong, mạnh mẽ và mịn màng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
142 Tủ đựng thiết bị âm thanh: - Gỗ dán nhiều lớp: 9mm bền mặt tráng nhựa - Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ - Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn - Đinh tán neo kép - Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày - Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi - Độ bền rất cao - Kích thước: 68 x 52 x 57 cm - Màu sắc: Đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
143 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng - Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
145 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
146 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
147 Bộ máy trợ giảng: - Kích thước: 73x 48x118 mm. - Pin lithium 7.4V (1000mA). - Đáp ứng tần số 50Hz - 17Hz. - Chức năng: USB, thẻ nhớ, ghi âm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
148 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
149 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
150 Cốc uống nước Inox: - KT: Ø 7. - Vật liệu: Bằng inox 304, miệng cốc không có viền, đảm bảo vệ sinh an toàn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
151 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - Chất liệu bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm, mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
152 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
153 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. - Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. - Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
154 Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 5-6 tuổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
155 Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 4-5 tuổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
156 Vòng thể dục chất liệu bằng nhựa 3-4 tuổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
157 Gậy thể dục Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
158 Bóng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
159 Bóng chất liệu da Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
160 Băng thể dục chất liệu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
161 Sọt nhựa: - Chất liệu nhựa Việt Nhật, nhiều màu; KT: Cao 600 x Đ/ kính 500 mm để bóng, vòng, nơ… Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
162 Bục bật sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
163 Cột ném bóng: - Cột ném bóng Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. KT: 530*520*1520 mm điều chỉnh từ 1180-1580 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
164 Cột gôn đá bóng: - Kích thước: 1280x810x660mm - Làm bằng nhựa đúc nguyên khối. Cột gôn có phần khung chắc chắn, vải lưới bền chắc và có độ căng thích hợp, cột gôn có thể tháo lắp dễ dàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
165 Cổng chui: - Kích thước: (88 x 20 x 73) cm - Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
166 Bộ vận động thể chất: - Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng; cầu thang vồng, cầu thang 3 bậ, bập bênh chữ O, bánh xe, cung chui chũ U, Bục bật sâu; Chi tiết khớp nối hình chữ H; khớp nối hình tam giác; chi tiết chân bánh xe. Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
167 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
168 Tủ đựng trang phục múa: - Gồm 03 khối: Khối đựng trang phục của cô, khối để trang phục cháu, kệ để phụ kiện biểu diễn. - KT tủ cô: 1000 mm x 500 mmx 2000 mm - KT tủ cháu: 1000 mm x 500 mm x 2000 mm - KT kệ phụ kiện: 1150 x 500 x 1600 mm - Vật liệu: Bằng gỗ cao su loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ cô và tủ cháu đều đều được thiết kế gồm 3 phần: phần trên cùng 2 cánh gỗ mica mở, kiểu ô cửa để phụ kiện biểu diễn, phần giữa là 2 cánh gỗ mica mở (2 khối bên ngoài có suốt inox treo trang phục, khối giữa có 2 đợt để đồ dùng biểu diễn), phần dưới cùng là 02 ngăn kéo gỗ để phụ kiện biểu diễn. Kệ phụ kiện không cánh, được chia làm nhiều ô đợt để phụ kiện biểu dáng. Kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non, kích thích trẻ hoạt động văn nghệ theo hướng dẫn của giáo viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
169 Gương múa: - KT: C1500 x D9000mm - Gương tấm khổ lớn mài vát cạnh, dày 5 mm, bắt cố định vào tường bằng keo công nghiệp kết hợp với kẹp, vít chuyên dụng, xung quanh hệ gương được nẹp sập nhôm trắng sứ nhằm tăng độ liên kết và tạo thẩm mỹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
170 Gióng múa: - KT: D9000mm x đường kính 60mm - Vật liệu bằng inox 304 dày 1.2 mm, chân được gắn bắt vít thẳng xuống sàn nhà. Tạo tính thẩm mĩ cao đúng với kích cỡ của trẻ. Tạo độ an toàn tuyệt đối. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
171 Đàn organ điện tử dùng cho giáo viên: - Bàn phím: 61 phím kiểu đàn piano - Phản ứng cảm ứng: 2 mức độ nhạy / Tắt - Nguồn âm thanh: AHL yếu tố kép - Đa âm (tối đa): 48 - Âm :700 - Nhạc người dùng: Trình chỉnh sửa 10 âm Rhythms tích hợp: 210 - Nhịp điệu người dùng: 10 - Dội lại: 10 loại - Điệp khúc: 5 loại - Cài đặt bộ chỉnh âm: 5 bộ (mặc định: tắt) - DSP 100 cài đặt trước / 100 người dùng - Bộ điều khiển: Bắt đầu / Dừng, Giới thiệu, Bình thường / Điền vào, Biến thể / Điền vào, Đồng bộ hóa / Chỉnh sửa - Biên tập nhịp điệu:10 nhịp điệu người dùng Ca khúc Sequencer:16 bài hát + 1 bài hát hệ thống hỗ trợ tối đa 5 bài hát. Ghi âm thời gian thực, ghi âm bước, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa bài hát, chỉnh sửa sự kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
172 Đàn Organ điện tử dùng cho học sinh: - Số phím: 61 - Âm sắc: 700 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 - Phần thu: 6 track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad - Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon, Pedal, máy tính. - Bao gồm phụ kiện: Bộ chân đế,sách bài hát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
173 Ghế ngồi đàn: - Kích thước: 300x600mm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, mặt ngồi là đệm bọc da. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
174 Ghế nhựa cho giáo viên: - Chiều cao mặt ghế: 35 cm. Kích thước mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm. Chiều cao từ mặt đất lên đến đỉnh ghế là 63cm. - Chất liệu: Nhựa đúc PP 100% nguyên chất - Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
175 Ghế nhựa cho trẻ: - Kích thước: D310xR515xC400mm. - Chiều cao mặt ghế 26-28cm, chất liệu nhựa PP 100% nguyên chất, thiết kế 4 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc có thể chồng lên nhau. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
176 Giá để giày dép: - KT: 1600 x 300 x 300-450 mm. - VL: Bằng gỗ cao su cao cấp loại AA dày 18mm, lưng tủ dày 10mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 2 phần: giá để giày dép có 2 tầng; ghế ngồi liền ở 2 đầu giá cho trẻ ngồi đi giày dép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
177 Cây nước ấm lạnh: - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất ấm: 580W Công suất lạnh: 80W - Nhiệt độ nước ấm: 40-45 độ C Nhiệt độ nước lạnh: ~15 độ C. - Kích thước sản phẩm (DxRxC): 31x31x86 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
178 Tủ úp cốc: - KT: D600x S300x C1000 mm. - Các mặt tủ bọc inox 304, mặt trước cánh kính dán an toàn 2 lớp 6mm. Gồm 4 tầng để ca cốc. Có khay hứng nước có thể rút rời. Có bánh xe di chuyển. Nóc tủ có lan can chắn 3 cạnh cao 60mm - Chất liệu inox 304 bền đẹp, mặt tủ bọc tấm inox dày 0,6mm, nan hộp 15x15x0,8mm và 25x25x0,8mm chắc chắn. - Được cắt gấp bằng máy thủy lực. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng ô xi hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
179 Cốc uống nước: - Kích thước: F 70mm - Mô tả: Vật liệu inox 304, miệng cốc không viền, đảm bảo an toàn vệ sinh khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
180 Bảng quay hai mặt: - Kích thước mặt Bảng: W1200 x H800 (W chiều rộng - H chiều cao) - Mặt bảng có độ bền cao. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn, tạo tính thẩm mỹ. -Bảng có 2 mặt, 1 Mặt bảng màu xanh, sáng đẹp có dòng kẻ mờ 5 x 5cm (Dễ viết thẳng hàng) dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào, 1 mặt bảng bằng nỉ. - Vật liệu ổn định trong mọi thời tiết. Tạo cảm giác khi viết lên bảng như viết lên giấy. Dễ dàng lau sạch sau khi viết. Có thể viết ngay khi bảng còn ướt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Giá vẽ di động: - Giá vẽ đa năng nâng hạ điều chỉnh độ cao thấp. - Giá vẽ gỗ chân chữ A: Có thể gấp gọn, dễ dàng vận chuyển. - Kích thước: cao 130cm x rộng dưới 60cm và rộng trên 28cm. - Bảng khung gỗ KT: 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
182 Ampli: - Tần số thu sóng tối đa: 10kHz - Tần số thu sóng tối thiểu: 100Hz - Công suất Amplifer: 120W - Màu sắc: Màu đen - Nguồn điện: 12VDC-5A. - Công suất yêu cầu: 110-120V AC (L) / 220-240V AC (H phiên bản) hoặc 24V DC - Công suất: 120W; 124W (EN60065); 260W (AC hoạt động tại đầu ra đánh giá); 8A (DC hoạt động tạiđầu ra đánh giá) - Công suất tiêu thụ Đáp ứng tần số: 50 20,000 Hz (+ / 3 dB) - Đầu vào: - MIC 1-3:-60dB, 600 ohm, cân bằng, điện thoại jack - AUX 1,2:-20dB, 10k ohms, không cân bằng, jack RCA pin - Đầu ra: Đầu ra loa - Cân bằng (nổi): 83 ohms (100V); - trở kháng cao: 42 ohms (70V) • Trở kháng thấp: 4 ohms (22V) - Rec. ra: 0 dB, 600ohms, không cân bằng, jack RCA pin - Phantom điện: DC 21 V (MIC 1) - Tỷ lệ S / N: Trên 60 dB - Giai điệu kiểm soát Bass: + / 10 dB tại Hz 100k - Treble: + / 10 dB tại 10k Hz - tắt tiếng: MIC1: Mutes các tín hiệu đầu vào khác 0 30 dB suy giảm - Chỉ số: Điện, tín hiệu, đỉnh - Kích thước: 420 x 100,9 x 360,3 mm; (16,54 "x 3,97" x 14,19 ") - Trọng lượng: 10,8 kg (23.81 lb) - Kết thúc: Panel: nhựa ABS, đen - Trường hợp: thép tấm, đen - Tính năng của sản phẩm: ÂM LY TOA A-2120 hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
183 Loa máy vi tính: - Công suất 56W, hệ thống loa 2.1, kết nối bluetooth. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
184 Micro không dây: - Bộ (2 micro) - Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHz - Dải tần số lựa chọn băng thông: 80MHz - Chế độ điều chỉnh: FM - Tần số đáp ứng: 50Hz ~ 17kHz - Số lượng kênh điều chỉnh: 100/200 - Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dB - Khoảng cách hoạt động ổn định: 100 mét - THD: <0.5% (@1KHz) - Tỷ số S / N> 80dB - Công suất: ≦ 50mW - Nguồn điện: DC 12-16V, 1200mA - Màn hình: LCD nền trắng + màn hình backlit nhiều màu - Trọng lượng: 295 gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
185 Rèm cuộn chống nắng: - Mô tả: Vải phủ nhựa Polyester chống ẩm mốc, thanh rèm làm từ hợp kim nhôm cao cấp, dây điều khiển có độ bền cao. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
186 Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
187 Bàn làm việc: - Kích thước: R1200xS600xC750 mm - Mô tả: Chất liệu gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. Bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và 1 khay để bàn phím. Bàn có hộc gỗ treo - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng - Sản phẩm có thể kết hợp sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế xoay … dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
188 Ghế ngồi: - Kích thước: R580xS520xC (930-985) mm - Mô tả: Ghế lưới, khung nhựa cao cấp, đệm lót mút bọc vải lưới tựa ghế hình vuông bọc lưới, tay nhựa, có chân di chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
189 Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 24.000BTU CU/CS-XU24UKH-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
190 Điều hòa 1 chiều 30.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
191 Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 21.000BTU hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
192 Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 12.000BTU CU/CS-U12VKH-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
193 Điều hòa 1 chiều Panasonic Inverter 9.000BTU PU9UKH-8 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
194 Camera DOME IP Hình trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
195 Ổ cứng HDD Seagate SkyHawk 4TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
196 Đầu ghi 32 kênh IP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
197 Màn hình quan sát chuyên dụng 40" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
198 Tủ Rasck 10U-D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
199 Switch Access 32 Port 10/100/1000/BPS - CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
200 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=63m: - Kim thu sét Cirprotec Nimbus CPT-1. - Loại: CPT-1 - Màu sắc: Trắng. - Hãng sản xuất: Cirprotec hoặc tương đương. - Xuất xứ: Tây Ban Nha hoặc tương đương. - Thời gian bảo hành: Bảo hành 12 tháng. Đặc Tính Kỹ Thuật: - Sử dụng lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp. - Bán kính bảo vệ: Rp = 65 Mét theo Tiêu chuẩn NFC 17-102. - Công nghệ: Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm (ESE). - Chiều cao cột lắp đặt: 5 mét. - Vật liệu: Thép inox không gỉ. - Kết nối: Khớp nối. - Nhiệt độ sử dụng: Nhiệt độ môi trường.C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
201 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops: - Hệ thống báo cháy địa chỉ: 02 Loops. - Số thiết bị địa chỉ trên 1 loop: 125 thiết bị. - Điện trở tối đa cho phép trên 1 Loop: 80Ω - Số lượng vùng kiểm soát báo cháy: 250 Vùng - Số lượng thiết bị địa chỉ trên 1 vùng (tối đa): 60 thiết bị - Nguồn điện cấp: điện 220/230VAC, 50/60HZ; - Điện năng tiêu thụ và khả năng cấp nguồn 1 loop: 1A - Cổng giao tiếp thiết bị ngoại vi: RS 232: 1 cổng; CAN: 02 cổng - Khối lượng không bao gồm acquy: 7,1KG - Số lượng đầu ra: Đầu ra relay, tiếp điểm: 03 (3A/125VAC; 3A/30VDC) - Cấp nguồn 24VDC: 3A (Maximum); đầu ra có điện áp (24VDC/3A): 02 đầu. - Có Catalogue kèm theo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
202 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn. Bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m: Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Động cơ điện: Điện áp hoạt động: 380VAC; Dòng điện định mức (với điện áp 380VAC): 42,3A; Tốc độ vòng quay đầu trục: 2955 vòng / phút; hiệu suất: 91,3%; Hệ số công suất: 0,89. (đã được kiểm định phương tiện PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
203 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn. Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=27-78m3/h; H=89,5-71,7m: Vật liệu chế tạo: - Vỏ bơm, buồng bơm: Gang - Trục bơm: Thép không gỉ - Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh - Bơm được dẫn động bằng động cơ diesel: + Tốc độ vòng quay: 3000 vòng/phút + Công suất: 34,5KW + Mức tiêu hao nhiên liệu: <=248 (g/KW.h) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
204 Bình tích áp 200 lít: Thông số kỹ thuật: Dung tích bình 200 lít - Áp lực hoạt động: Max 10bar - Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c - Vật liệu màng: EPDM Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
205 Tủ điều khiển bơm chữa cháy: - Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện. - Khởi động động cơ bằng khởi động Y/D - Kiểm xoát và đo đếm dòng bằng TI. - Có đo đếm điện áp làm việc. - Có khả năng sạc tự động (thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) (đã được kiểm định phương tiện PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
206 Máy biến áp 180KVA 35/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
207 Đầu sứ Plug-in MBA 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
208 Chống sét van 35kV - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
209 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
210 Tụ bù 40kVAR (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 35kV-630A-20kA/s (2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
212 Ống trì 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
213 Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20ka/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->