Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200672685-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Kim Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 15:02:00 đến ngày 2020-07-11 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,173,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2493 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,833 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2022 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (điều phối đắp 70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7831 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0499 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1332 100m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (vận dụng đào đất để đắp nền đường chỉ tính máy đào trừ phần điều phối đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0586 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển đất đào về đắp cự ly 2km từ mỏ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0586 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0586 100m3
B Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,1476 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,1284 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,7146 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3126 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0352 100m2
6 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8533 tấn
7 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường 6,17 m2
9 Mastic trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432 kg
10 Gỗ ván dày 2.5cm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.223,5 1m
C Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8771 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
3 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,57 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1498 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3989 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3446 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4618 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3858 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0385 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7036 100m3
D Hoàn trả kênh thủy lợi
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,74 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m3
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4604 100m2
E Vận chuyển
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
7 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
8 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
9 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m3/1km
10 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
12 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
19 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 tấn/1km
20 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->