Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700961-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200670831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 09:08:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,937,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT LŨ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,9369 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,954 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,9855 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,89 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9218 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3135 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3506 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6221 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8143 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7335 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7359 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0992 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3841 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8191 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5475 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2525 100m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6551 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8076 m3
32 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3367 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8004 100m3
34 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5267 m3
35 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2721 m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4062 m3
37 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6645 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2933 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5361 m2
40 Nắp gang D900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 tấn
42 Ống nhựa PVC D90 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
43 Khoan lỗ đế cắm néo Anke vào tường đá bằng máy khoan tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,876 100m
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9408 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9408 100m3
46 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8483 m3
47 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8483 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m3
50 Lắp đặt ống gang thép ống dài 6m, đường kính ống D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6667 đoạn ống
51 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,95 m2
53 Bầu ống thép D400 dày 2m(đục lỗ 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Di dời biển báo giao thông, dàn thép treo băng rôn, vỉa hè lát gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
55 Sản xuất viên bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
56 Ván khuôn viên bó vỉa, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
57 Lắp đặt viên bó vỉa loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
58 Lắp đặt viên bó vỉa loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cấu kiện
59 Vữa lót dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m2
60 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 m3
61 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->