Gói thầu: Gói thầu XL 20-07 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng nối tuyến Thị trấn– Nhị Tân Trạm 110kV Tân Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 20-07 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng nối tuyến Thị trấn– Nhị Tân Trạm 110kV Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:08:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,040,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Cọc định vị cáp ngầm Điện lực mặt bằng gang gắn với khối bê tông M200 (200x200x200) | Nhà thầu phát biểu | 20 | Cọc |
| 2 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu phát biểu | 8 | cái |
| 3 | Taquet nhựa | Nhà thầu phát biểu | 8 | cái |
| 4 | Vis mạ zn 6*60 | Nhà thầu phát biểu | 8 | cái |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Nhà thầu phát biểu | 8 | Bộ |
| 6 | Ống sắt tráng Zn d150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | mét |
| B | Cung cấp vật tư hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadwell | Nhà thầu phát biểu | 36 | Lọ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26 | trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | trụ |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | Đà |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | Đà |
| 6 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | Thanh |
| 7 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 38 | Thanh |
| 8 | Xà thép U160 - 2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Đà |
| 9 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 162 | Cái |
| 11 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 73 | cái |
| 12 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 128 | cái |
| 13 | Ty sứ đỡ 22kv | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 162 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95)mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | Cái |
| 18 | kẹp nối ép rẽ dạng h 150-240/70-95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | Cái |
| 21 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | Cái |
| 23 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 81 | Cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Cái |
| 27 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 28 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Cái |
| 29 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 22 | Bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 31 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | cái |
| 32 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu phát biểu | 22 | Mét |
| 34 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 3 | Cuộn |
| 35 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | cuộn |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 86 | cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 52 | Cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 52 | Cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | cái |
| 43 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Cái |
| 44 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 45 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | cái |
| 46 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Cái |
| 47 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Nhà thầu phát biểu | 11 | Tấm |
| 48 | Bảng chỉ danh thiết bị (DS+LBS+REC) | Nhà thầu phát biểu | 4 | Cái |
| 49 | Decal dán số trụ | Nhà thầu phát biểu | 47 | Cái |
| C | Cung cấp vật tư hạng mục đào và tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm | Nhà thầu phát biểu | 5,3064 | bộ |
| 2 | Răng cào | Nhà thầu phát biểu | 0,3528 | bộ |
| 3 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 3.337 | lít |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu phát biểu | 442,2 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 348,2325 | m2 |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d195 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 404,01 | m |
| 7 | Gạch thẻ 40x80x190 mm | Nhà thầu phát biểu | 6.874,2 | viên |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu phát biểu | 37,0343 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Nhà thầu phát biểu | 44,4411 | m3 |
| 10 | Nhựa bitum | Nhà thầu phát biểu | 210,3853 | kg |
| 11 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 18,3734 | tấn |
| 12 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu phát biểu | 46,2863 | tấn |
| 13 | Dầu hỏa | Nhà thầu phát biểu | 96,7815 | kg |
| 14 | Cát hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 123,8239 | m3 |
| D | Lắp đặt hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp mốc (cọc) định vị cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Cọc |
| 2 | Lắp bảng tên đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Vị trí |
| 5 | Kéo mới cáp ngầm trung thế 24kV 3M240mm2 XLPE loại chống thắm nước, có màng chắn băng đồng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 510 | Mét |
| 6 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,036 | tấn |
| 7 | Bốc phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,036 | tấn |
| 8 | Xếp phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,036 | tấn |
| E | Lắp đặt hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Sử dụng lại LBS 24kV - 630A - có cổng kết nối Scada | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Sử dụng lại Rec 24kV - 630A - có cổng kết nối Scada | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 3P 630A 24kV OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Cái |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Trụ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) ghép - thi công liveline-trồng đoạn gốc trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Trụ |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 22 | móng |
| 12 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,6x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | móng |
| 13 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn bằng MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi bằng MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt U160 dài 2m đôi trụ đơn bằng MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 78 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 52 | Bộ |
| 21 | Lắp sứ treo Polymer đôi trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 + cò đấu lèo | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,8936 | km |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9955 | km |
| 24 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 29 | Mét |
| 25 | Đấu cò thiết bị M240mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Mét |
| 26 | Lắp mới cosse 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | Cái |
| 27 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 25 | Bộ |
| 28 | Lắp tắm Inox ngừa động vật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 31 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26 | Bộ |
| 32 | Tháo và thu hồi dây bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,766 | km |
| 33 | Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | bộ |
| 34 | Tháo và lắp cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | bộ |
| 35 | Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | bộ |
| 36 | Tháo và thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 22 | cột |
| 37 | Tháo và lắp sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Cái |
| 38 | Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | Cái |
| 39 | Tháo và lắp đặt hộp phân phối có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha (đôminô) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | hộp |
| 40 | Tháo và lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Cái |
| 41 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0792 | tấn |
| 42 | Bốc phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0792 | tấn |
| 43 | Xếp phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0792 | tấn |
| F | Đào và tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,7135 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7,7385 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60,8025 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 46,6722 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,2878 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,2878 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,2878 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,02 | 100m |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 152,76 | m2 |
| 11 | Lấp cát tưới nước mương cáp, đầm chặt k>=0,98 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9244 | 100m3 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 402 | m2 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,3165 | 100m2 |
| 14 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,3317 | 100m3 |
| 15 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,2764 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,1055 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,1055 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,819 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,819 | 100m2 |
| G | Chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và vận hành máy phát) - 1 ngày | |||
| 1 | Máy 250kva | Nhà thầu phát biểu | 5 | máy |
| 2 | Máy 400kva | Nhà thầu phát biểu | 1 | máy |
| H | Chi phí chạy vận hành máy phát | |||
| 1 | Máy 250kva | Nhà thầu phát biểu | 5 | máy |
| 2 | Máy 400kva | Nhà thầu phát biểu | 1 | máy |
| I | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu hạng mục trung thế ngầm) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9,22 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị hạng mục trung thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0896 | |
| 3 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (vật liệu hạng mục trung thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,02 | tấn |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| K | Chi phí thử nghiệm VTTB A cấp và công tác khác không xác định từ thiết kế | |||
| 1 | Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm <= 35kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | sợi |
| 2 | Thử PD đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | sợi |
| 3 | DS 3P 24kV-630A OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | LBS 3P 24kV 630A OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Cái |
| 5 | RECLOSER 3P 24kV 630A OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | La 18 KV 10KA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Cái |
| 7 | Chi phí tính toán cung cấp trị số và cài đặt, chỉnh định trị số rơle, Scada LBS, Recloser | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Chi phí thử nghiệm đo điện trở đất tại các vị trí tiếp địa lặp lại, tiếp địa thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi