Gói thầu: Gói thầu XL 20-07 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng nối tuyến Thị trấn– Nhị Tân Trạm 110kV Tân Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611150-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 20-07 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng nối tuyến Thị trấn– Nhị Tân Trạm 110kV Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200533012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 16:08:00 đến ngày 2020-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,682,040,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư hạng mục trung thế ngầm
1 Cọc định vị cáp ngầm Điện lực mặt bằng gang gắn với khối bê tông M200 (200x200x200) Nhà thầu phát biểu 20 Cọc
2 Bảng tên đầu cáp Nhà thầu phát biểu 8 cái
3 Taquet nhựa Nhà thầu phát biểu 8 cái
4 Vis mạ zn 6*60 Nhà thầu phát biểu 8 cái
5 Giá đỡ hộp đầu cáp tt Nhà thầu phát biểu 8 Bộ
6 Ống sắt tráng Zn d150 Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 mét
B Cung cấp vật tư hạng mục trung thế nổi
1 Thuốc hàn Cadwell Nhà thầu phát biểu 36 Lọ
2 Trụ bê tông ly tâm 14m Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 trụ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 trụ
4 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Đà
5 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 19 Đà
6 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Thanh
7 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Theo quy định của ngành điện hiện hành 38 Thanh
8 Xà thép U160 - 2m Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Đà
9 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 Bộ
10 Sứ đứng 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 162 Cái
11 Sứ treo 24kv polymer Theo quy định của ngành điện hiện hành 73 cái
12 Móc treo chữ u 018 Theo quy định của ngành điện hiện hành 128 cái
13 Ty sứ đỡ 22kv Theo quy định của ngành điện hiện hành 162 Cái
14 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
15 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95)mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 Cái
18 kẹp nối ép rẽ dạng h 150-240/70-95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
20 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 Cái
21 Boulon cu chẻ 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Cái
22 Kẹp hotline 25-70mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 Cái
23 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 81 Cái
24 Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 cái
25 Giáp níu cho cáp al ac trần 120mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 Cái
27 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
28 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Cái
29 Khóa đai Nhà thầu phát biểu 22 Bộ
30 Cọc tiếp địa đk16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
31 Cosse ép cu 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 cái
32 Cosse ép cu-al 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 Cái
33 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Nhà thầu phát biểu 22 Mét
34 Băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 3 Cuộn
35 Băng keo trung thế 0,2*15mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 cuộn
36 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 86 cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 51 Cái
38 Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 Theo quy định của ngành điện hiện hành 52 Cái
39 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Theo quy định của ngành điện hiện hành 52 Cái
40 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 19 cái
41 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 cái
42 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 cái
43 Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 Theo quy định của ngành điện hiện hành 32 Cái
44 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
45 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 cái
46 Nắp chụp LA Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
47 Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m Nhà thầu phát biểu 11 Tấm
48 Bảng chỉ danh thiết bị (DS+LBS+REC) Nhà thầu phát biểu 4 Cái
49 Decal dán số trụ Nhà thầu phát biểu 47 Cái
C Cung cấp vật tư hạng mục đào và tái lập mương cáp
1 Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm Nhà thầu phát biểu 5,3064 bộ
2 Răng cào Nhà thầu phát biểu 0,3528 bộ
3 Nước Nhà thầu phát biểu 3.337 lít
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Nhà thầu phát biểu 442,2 m
5 Vải địa kỹ thuật Nhà thầu phát biểu 348,2325 m2
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d195 Theo quy định của ngành điện hiện hành 404,01 m
7 Gạch thẻ 40x80x190 mm Nhà thầu phát biểu 6.874,2 viên
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu phát biểu 37,0343 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Nhà thầu phát biểu 44,4411 m3
10 Nhựa bitum Nhà thầu phát biểu 210,3853 kg
11 Bê tông nhựa hạt trung Nhà thầu phát biểu 18,3734 tấn
12 Bê tông nhựa hạt mịn Nhà thầu phát biểu 46,2863 tấn
13 Dầu hỏa Nhà thầu phát biểu 96,7815 kg
14 Cát hạt trung Nhà thầu phát biểu 123,8239 m3
D Lắp đặt hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp mốc (cọc) định vị cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Cọc
2 Lắp bảng tên đầu cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Bộ
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Bộ
4 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Vị trí
5 Kéo mới cáp ngầm trung thế 24kV 3M240mm2 XLPE loại chống thắm nước, có màng chắn băng đồng Theo quy định của ngành điện hiện hành 510 Mét
6 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,036 tấn
7 Bốc phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,036 tấn
8 Xếp phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,036 tấn
E Lắp đặt hạng mục dây nổi trung thế
1 Sử dụng lại LBS 24kV - 630A - có cổng kết nối Scada Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Cái
2 Sử dụng lại Rec 24kV - 630A - có cổng kết nối Scada Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
3 Lắp DS 3P 630A 24kV OD Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
4 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
5 Tháo cầu chì tự rơi 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ 3 pha
6 Lắp cầu chì tự rơi 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ 3 pha
7 Tháo và thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ 3 pha
8 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Trụ
9 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Trụ
10 Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) ghép - thi công liveline-trồng đoạn gốc trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Trụ
11 Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 22 móng
12 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,2x1,6x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 móng
13 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn bằng MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 21 Bộ
14 Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi bằng MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
15 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
16 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ
17 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
18 Lắp đà sắt U160 dài 2m đôi trụ đơn bằng MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
19 Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 78 Bộ
20 Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 52 Bộ
21 Lắp sứ treo Polymer đôi trên đà và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ
22 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 + cò đấu lèo Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,8936 km
23 Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,9955 km
24 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 29 Mét
25 Đấu cò thiết bị M240mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Mét
26 Lắp mới cosse 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 Cái
27 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 Bộ
28 Lắp tắm Inox ngừa động vật Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Bộ
29 Lắp tiếp địa thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ
30 Lắp tiếp địa lặp lại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
31 Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 Bộ
32 Tháo và thu hồi dây bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,766 km
33 Tháo và thu hồi xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg, cột BTLT Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 bộ
34 Tháo và lắp cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 bộ
35 Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =<20m Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 bộ
36 Tháo và thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12m Theo quy định của ngành điện hiện hành 22 cột
37 Tháo và lắp sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
38 Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 Cái
39 Tháo và lắp đặt hộp phân phối có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha (đôminô) Theo quy định của ngành điện hiện hành 19 hộp
40 Tháo và lắp đặt đèn bảo vệ và các phụ kiện (Đèn chiếu sáng công cộng) Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Cái
41 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,0792 tấn
42 Bốc phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,0792 tấn
43 Xếp phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,0792 tấn
F Đào và tái lập mương cáp
1 Cắt bê tông hai mép mương Theo quy định của ngành điện hiện hành 40,2 10m
2 Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,7135 100m2
3 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo quy định của ngành điện hiện hành 7,7385 m3
4 Đào lớp đá dăm mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 60,8025 m3
5 Đào lớp đất mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 46,6722 m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,2878 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,2878 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,2878 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D195 Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,02 100m
10 Xếp gạch thẻ mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 152,76 m2
11 Lấp cát tưới nước mương cáp, đầm chặt k>=0,98 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,9244 100m3
12 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 402 m2
13 Trải vải địa kỹ thuật Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,3165 100m2
14 Trải cán đá 0x4 lớp dưới Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,3317 100m3
15 Trải cán đá 0x4 lớp trên Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,2764 100m3
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,1055 100m2
17 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,1055 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,819 100m2
19 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,819 100m2
G Chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và vận hành máy phát) - 1 ngày
1 Máy 250kva Nhà thầu phát biểu 5 máy
2 Máy 400kva Nhà thầu phát biểu 1 máy
H Chi phí chạy vận hành máy phát
1 Máy 250kva Nhà thầu phát biểu 5 máy
2 Máy 400kva Nhà thầu phát biểu 1 máy
I VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu hạng mục trung thế ngầm) Theo quy định của ngành điện hiện hành 9,22 tấn
2 Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị hạng mục trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,0896
3 Cước phí vận tải bằng ô-tô 15Km, đường loại 3, hàng loại 3 (vật liệu hạng mục trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,02 tấn
J CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
K Chi phí thử nghiệm VTTB A cấp và công tác khác không xác định từ thiết kế
1 Thí nghiệm thông tuyến cáp ngầm <= 35kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 sợi
2 Thử PD đầu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 sợi
3 DS 3P 24kV-630A OD Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
4 LBS 3P 24kV 630A OD Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Cái
5 RECLOSER 3P 24kV 630A OD Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Cái
6 La 18 KV 10KA Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Cái
7 Chi phí tính toán cung cấp trị số và cài đặt, chỉnh định trị số rơle, Scada LBS, Recloser Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Cái
8 Chi phí thử nghiệm đo điện trở đất tại các vị trí tiếp địa lặp lại, tiếp địa thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->