Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200583123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:07:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,759,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG: | |||
| 1 | tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ kho bằng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,696 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,948 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4114 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,6344 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,0634 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0507 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1456 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6071 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7792 | m2 |
| 14 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3576 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8116 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,633 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl , dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,4188 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8746 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,448 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,8644 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9464 | m2 |
| 24 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,488 | m2 |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,04 | m |
| 28 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Xây bục giảng bằng gạch xmcl, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 31 | Đắp cát tôn bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | m3 |
| 33 | Gia cố nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,3116 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5688 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0131 | m3 |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8141 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ,vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,41 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,419 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,603 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865,822 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,9598 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,4915 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2862 | m2 |
| 48 | Xây gờ chắn nước trên mái bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2819 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng thu hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,472 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7161 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,148 | m |
| 59 | Cửa đi gỗ dổi , trò chỉ dày 4cm ,pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 60 | Cửa sổ gỗ dổi , trò chỉ dày 4cm ,pano kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,612 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,612 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m2 |
| 64 | lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt bằng inox hộp 13x26x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4906 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,052 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3207 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,58 | m2 |
| 69 | Cầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần vinawind | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Hộp số quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621 | m |
| 91 | Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Tủ điện phòng KT 500x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 100 | gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút+ chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG: | |||
| 1 | tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,203 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4122 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9758 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7347 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,7472 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,5356 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6911 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7696 | m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3955 | m2 |
| 12 | Phá dỡ mặt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9595 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2061 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL,Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1116 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5232 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6891 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8104 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,068 | m2 |
| 21 | Trát sênô, ô văng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,06 | m2 |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,98 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m |
| 24 | Cắt gờ chỉ âm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 25 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Xây bục giảng bằng gạch xmcl, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 28 | Đắp cát tôn bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 30 | Gia cố nền nhà, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6095 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6758 | m2 |
| 34 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9595 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,91 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,523 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,878 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,281 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,0455 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6208 | m2 |
| 41 | Láng sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5608 | m2 |
| 42 | Xây chắn nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5652 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8129 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Giằng thu hồi , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6224 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6977 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m |
| 53 | Cửa đi gỗ nhóm 3 dày 4cm ,pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m2 |
| 54 | Cửa sổ gỗ nhóm 3 dày 4cm ,pano kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,498 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,612 | m2 |
| 57 | Sản xuất hoa sắt bằng inox hộp 15X15X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần vinawind | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Hộp số quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m |
| 78 | Tủ điện phòng KT 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Tủ điện phòng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét loại d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 87 | gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1491 | m3 |
| 2 | Đào móng dầm tường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8414 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9446 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL, xây móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5739 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5614 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, bê phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đấy bể, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 17 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5836 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4298 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4409 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 35 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8223 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6082 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9266 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3784 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8156 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0816 | m2 |
| 48 | Xây gạch XMCL, xây sê nô, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | m3 |
| 49 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8828 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,383 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4524 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8644 | m2 |
| 59 | Ốp tường, XM PCB30 gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,304 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,082 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,816 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,898 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,311 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 65 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 71 | Vách ngăn cố định pa nô nhưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,256 | m2 |
| 72 | Lắp dựng Vách ngăn cố định pa nô nhưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,256 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bóng led tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PVC D34-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Van ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Van ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Đai giữ ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 93 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 0.0 |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0292 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0845 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6375 | 100m |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3089 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2,, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | m3 |
| 18 | Xây gạch ốp cột khác bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,428 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9564 | m2 |
| 21 | Gia công cổng inox, trang trí trụ, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 23 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Chữ inox mạ đồng bóng ( tạm tính bằng 1/3 diện tích biển hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0667 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tên ốp trên cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II ( tường 2 bên cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6212 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào 2 bên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9554 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL , dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, dày <=11cm, , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép b giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7496 | m2 |
| 41 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m |
| 43 | Bê tông mặt đổ trả cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4071 | m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8558 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | 100m |
| 4 | Đắp cát đên phủ đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1398 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9801 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6582 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1833 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6814 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,416 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5943 | m2 |
| 39 | Trát ôvăng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, sê nô, gờ trên mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | m3 |
| 41 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7243 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8027 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,405 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,666 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 48 | Đào móng băng, bậc tam cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp,, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | m3 |
| 50 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5752 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m |
| 58 | vật liệu inox hộp 15x15x1.5 làm hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7924 | kg |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 64 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt lốp 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | LÁN XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,881 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1143 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9046 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9164 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6417 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m |
| 17 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 20 | nilong lot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,676 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,92 | m3 |
| 2 | Đào móng băng,, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5542 | 100m3 |
| 4 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,007 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon lót nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.874,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,7 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót, dày 3,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.900,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, gạch Terrazo 400x400x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.900,4 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9818 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, , mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật , đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8948 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2831 | m3 |
| 7 | vệ sinh cống thoát nước cũ 40.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6258 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9064 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,8064 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6218 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7427 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, , trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4143 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7483 | 100m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC B800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6018 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chobê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 5 | Công tác cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4672 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4624 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7664 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2007 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát san lấp rãnh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m3 |
| J | BỒN HOA Ở SÂN (SL=18): | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5526 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0516 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2989 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7288 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3747 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8067 | m3 |
| K | XÂY HỐ CÁT THỂ DỤC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7469 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6,, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2908 | m3 |
| 6 | Xây thành bể cát bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6046 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1104 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5823 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m3 |
| L | TƯỜNG XÂY HOÀN TRẢ, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9838 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL ,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8166 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9732 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5116 | m2 |
| 12 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5116 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m |
| 14 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | đắp thân cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | 1m2 |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót nền sân trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót, dày 3,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè, gạch Terrazo 400x400x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật( bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m3 |
| 11 | Xây bồn hoa bằng gạch xmcl, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9506 | m3 |
| 12 | Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3976 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8306 | m2 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ C4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8439 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5626 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9274 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9516 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2197 | m2 |
| 7 | Đào đất nền, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2838 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ CỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5812 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2665 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,616 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 5 | tháo dỡ + vận chuyển lán xe cũ (196 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 6 | Phá dỡ 2 nhà vệ sinh + nhà bảo vệ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca máy |
| 7 | vận chuyển vật liệu thải ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ca |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đôi học sinh: Kích thước (1,2x0,45x0,7)m bằng khung sắt, mặt gỗ ghép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Chiếc |
| 2 | Ghế đơn học sinh: Kích thước (0,34x0,39x0,6)m bằng khung sắt, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế giáo viên: Bằng khung thép, mặt gỗ nhóm IV. Bàn kích thước (0,6x1,2x0,75)m, ghế kích thước (0,41x0,47x0,45) tựa sau cao 0,83m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc màu xanh: Kích thước (1,2x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Bàn học tiếng anh: Mặt bàn và chân bằng gỗ công nghiệp phủ Menamim dày 17mm, khung bàn bằng thép hộp (25x25)mm, (20x20)mm, dày 1,1mm, sơn cách điện màu ghi sáng, cạnh bàn có ổ chờ nguồn điện 220V, có 02 giá Case bằng gỗ công nghiệp phủ Menamim, sơn PU. Kích thước (600x1200x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Chiếc |
| 6 | Ghế phòng tiếng anh: Kiểu ghế đôn khung sơn tĩnh điện mặt nhựa hoặc gỗ, đường kính 355cm, cao 550cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Chiếc |
| 7 | Bàn thí nghiệm hóa sinh: Mặt bàn bằng gôc chịu nước phủ composite, mặt bàn dày 2mm chịu hóa chất và có độ bên cao, hồi quây ngăn bàn bằng tôn thép tĩnh điện, khung bàn bằng thép hộp 40x40mm. 25x20mm, dày 1,1mm, sơn cách điện. Giữa bàn có 1 chậu rửa có vòi Inox nguồn nước được cấp thoát liên kết cả phòng học. kích thước (600x2200x750)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chiếc |
| 8 | Ghế thí nghiệm hóa sinh: đường kính mặt ghế 260mm, cao 460mm, mặt tôn thép, chân bằng ống sơn tĩnh điện chất lượng cao, kết cấu hàn liền, đẩm bảo độ bền và chắc chắn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chiếc |
| 9 | Loa phòng âm nhạc, tiếng ánh: Loa di động Model GS400, Frequency Range hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Máy chuyên dùng cho công tác giáo dục, đào tạo ( Máy chiếu đa năng+ Màn chiếu điều khiển diện 84x84): Moel ÌNFOCUS IN112xa sản xuất năm 2018-2019 hoặc tương đương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi