Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636650-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200583123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:07:00 đến ngày 2020-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,759,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG:
1 tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
2 Tháo dỡ kho bằng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,696 m2
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,948 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4114 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,6344 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,0634 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0507 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1456 m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6071 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7792 m2
14 Phá dỡ mặt bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3576 m2
15 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7106 100m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8116 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,633 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl , dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3172 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,4188 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8746 m2
21 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,448 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,8644 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,9464 m2
24 Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,488 m2
25 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,32 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m
27 Trát gờ chỉ âm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,04 m
28 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Xây bục giảng bằng gạch xmcl, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
31 Đắp cát tôn bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m3
32 Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 m3
33 Gia cố nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
34 Đắp cát nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
35 Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,504 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,3116 m2
37 Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m2
38 Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5688 m3
39 Xây bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0131 m3
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8141 m2
41 Trát granitô gờ chỉ,vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,41 m
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,419 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,603 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.865,822 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,9598 m2
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,4915 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2862 m2
48 Xây gờ chắn nước trên mái bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7124 m3
49 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2819 m3
50 Ván khuôn giằng thu hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5535 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
53 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,472 1m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7161 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,148 m
59 Cửa đi gỗ dổi , trò chỉ dày 4cm ,pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,542 m2
60 Cửa sổ gỗ dổi , trò chỉ dày 4cm ,pano kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 m2
61 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,612 m2
62 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,612 m2
63 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m2
64 lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,365 m2
65 Sản xuất hoa sắt bằng inox hộp 13x26x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4906 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,052 m2
67 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3207 tấn
68 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,58 m2
69 Cầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
71 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
73 Lắp đặt quạt trần vinawind Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Hộp số quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
84 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.621 m
91 Tủ điện phòng KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Tủ điện phòng KT 500x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
94 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
97 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
98 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1m3
99 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
100 gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
101 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
104 Lắp đặt cút+ chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
105 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG:
1 tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,203 m2
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4122 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9758 m2
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7347 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,7472 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,5356 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6911 m3
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,7696 m2
11 Phá dỡ mặt tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3955 m2
12 Phá dỡ mặt tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9595 m2
13 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 100m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2061 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL,Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1116 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,5232 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,6891 m2
18 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,8104 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,068 m2
21 Trát sênô, ô văng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,06 m2
22 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,98 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,46 m
24 Cắt gờ chỉ âm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
25 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Xây bục giảng bằng gạch xmcl, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
28 Đắp cát tôn bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
29 Bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
30 Gia cố nền nhà, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m3
31 Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 100m3
32 Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6095 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6758 m2
34 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9595 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,91 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,523 m2
37 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,878 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,281 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,0455 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6208 m2
41 Láng sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5608 m2
42 Xây chắn nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5652 m3
43 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8129 m3
44 Ván khuôn giằng thu hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép Giằng thu hồi , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2728 tấn
47 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2063 m3
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4167 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6224 1m2
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4167 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6977 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m
53 Cửa đi gỗ nhóm 3 dày 4cm ,pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m2
54 Cửa sổ gỗ nhóm 3 dày 4cm ,pano kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,498 m2
56 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,612 m2
57 Sản xuất hoa sắt bằng inox hộp 15X15X1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3955 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,558 m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
60 Lắp đặt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
61 Lắp đặt quạt trần vinawind Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Hộp số quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 671 m
78 Tủ điện phòng KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Tủ điện phòng KT 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
81 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
83 Kéo rải dây chống sét loại d=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
87 gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
91 Lắp đặt côn nhựa, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1491 m3
2 Đào móng dầm tường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8414 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 100m
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9446 m3
6 Xây gạch XMCL, xây móng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7218 m3
7 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5739 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5614 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, bê phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,113 m3
12 Ván khuôn bê tông lót bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
14 Ván khuôn đấy bể, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
17 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
18 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5836 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 100m3
27 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4298 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4409 m3
31 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
34 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
35 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4325 tấn
38 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8223 m3
39 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7015 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 tấn
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6082 m3
42 Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9266 m3
44 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6316 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3784 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8156 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0816 m2
48 Xây gạch XMCL, xây sê nô, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 m3
49 Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8828 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,383 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
52 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
53 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4524 1m2
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8644 m2
59 Ốp tường, XM PCB30 gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,304 m2
60 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,082 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,816 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,898 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,311 m2
64 Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
65 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Cửa sổ trượt 2 cánh kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
67 Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
69 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
71 Vách ngăn cố định pa nô nhưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,256 m2
72 Lắp dựng Vách ngăn cố định pa nô nhưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,256 m2
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
77 Lắp đặt bóng led tròn 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 0.0
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 0.0
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
88 Lắp đặt cút ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
89 Lắp đặt tê PVC D34-D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Van ren đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Van ren đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Đai giữ ông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
93 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D76: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt phễu thu sàn D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 0.0
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
111 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
112 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
115 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Đai inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D CỔNG CHÍNH:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0292 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0845 m3
3 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2611 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6375 100m
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9805 m3
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 100m2
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3089 m3
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2,, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,723 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5339 m3
18 Xây gạch ốp cột khác bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,134 m3
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,428 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9564 m2
21 Gia công cổng inox, trang trí trụ, biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5697 tấn
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
23 Con lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Chữ inox mạ đồng bóng ( tạm tính bằng 1/3 diện tích biển hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0667 m2
25 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tên ốp trên cổng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II ( tường 2 bên cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6212 m3
31 Ván khuôn bê tông lót móng tường rào 2 bên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
32 Bê tông lót móng rộng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 m3
33 Xây móng bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9554 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL , dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5118 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, dày <=11cm, , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1528 m3
36 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép b giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
39 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4834 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7496 m2
41 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m
43 Bê tông mặt đổ trả cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4071 m3
E NHÀ BẢO VỆ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6208 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8558 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 100m
4 Đắp cát đên phủ đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0304 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6847 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1398 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m3
13 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9801 m3
18 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
21 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6582 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
24 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
27 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 m3
28 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 tấn
31 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3086 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2743 tấn
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1833 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6814 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5943 m2
39 Trát ôvăng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, sê nô, gờ trên mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6116 m3
41 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7243 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8027 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,405 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,666 m2
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m3
46 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3351 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
48 Đào móng băng, bậc tam cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2828 m3
49 Xây bậc tam cấp,, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5454 m3
50 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5752 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m
58 vật liệu inox hộp 15x15x1.5 làm hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7924 kg
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
61 Cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
62 phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Cửa sổ mở quay 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
64 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt lốp 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F LÁN XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6432 m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,881 m3
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1143 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1143 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7968 tấn
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7968 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9046 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9046 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9164 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6417 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m
17 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m3
18 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4446 100m3
20 nilong lot Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,3 m2
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676 m3
G SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,92 m3
2 Đào móng băng,, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5542 100m3
4 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 100m3
5 Mua vật liệu đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,007 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,239 100m3
7 Lớp nilon lót nền sân trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.874,5 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,7 m3
9 Lớp vữa lót, dày 3,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.900,4 m2
10 Lát gạch sân, gạch Terrazo 400x400x3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.900,4 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9818 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, , mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6404 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật , đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6113 100m2
5 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8948 m3
6 Xây gạch XMCL, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2831 m3
7 vệ sinh cống thoát nước cũ 40.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6258 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9064 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8064 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7427 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, , trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4143 m3
16 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7483 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC B800
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6018 m3
2 Ván khuôn chobê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2336 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật, đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 100m2
5 Công tác cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1555 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4672 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4624 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7664 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
12 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,964 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2007 m3
18 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m3
19 Đắp cát san lấp rãnh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m3
J BỒN HOA Ở SÂN (SL=18):
1 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5526 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0516 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2989 m3
4 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 100m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,7288 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3747 m2
7 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8067 m3
K XÂY HỐ CÁT THỂ DỤC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7469 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6,, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4945 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2908 m3
6 Xây thành bể cát bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6046 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1104 m2
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5823 m3
10 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100m3
L TƯỜNG XÂY HOÀN TRẢ, VỈA HÈ
1 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9838 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL ,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8166 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9732 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0454 m3
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
10 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7028 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5116 m2
12 Quét vôi tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5116 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m
14 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 đắp thân cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Sản xuất hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,318 1m2
M VỈA HÈ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
2 Lớp nilon lót nền sân trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,636 m3
4 Lớp vữa lót, dày 3,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m2
5 Lát gạch vỉa hè, gạch Terrazo 400x400x3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật( bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 m3
11 Xây bồn hoa bằng gạch xmcl, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9506 m3
12 Trát tường , dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3976 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8306 m2
N PHÁ DỠ NHÀ C4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8439 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5626 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9274 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9516 m3
5 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2197 m2
7 Đào đất nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0995 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2838 100m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2838 100m3
O PHÁ DỠ CỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5812 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2665 m3
3 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,616 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
5 tháo dỡ + vận chuyển lán xe cũ (196 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
6 Phá dỡ 2 nhà vệ sinh + nhà bảo vệ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ca máy
7 vận chuyển vật liệu thải ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 ca
P THIẾT BỊ
1 Bàn đôi học sinh: Kích thước (1,2x0,45x0,7)m bằng khung sắt, mặt gỗ ghép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Chiếc
2 Ghế đơn học sinh: Kích thước (0,34x0,39x0,6)m bằng khung sắt, mặt ghế tựa bằng gỗ ghép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Chiếc
3 Bàn ghế giáo viên: Bằng khung thép, mặt gỗ nhóm IV. Bàn kích thước (0,6x1,2x0,75)m, ghế kích thước (0,41x0,47x0,45) tựa sau cao 0,83m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc màu xanh: Kích thước (1,2x3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
5 Bàn học tiếng anh: Mặt bàn và chân bằng gỗ công nghiệp phủ Menamim dày 17mm, khung bàn bằng thép hộp (25x25)mm, (20x20)mm, dày 1,1mm, sơn cách điện màu ghi sáng, cạnh bàn có ổ chờ nguồn điện 220V, có 02 giá Case bằng gỗ công nghiệp phủ Menamim, sơn PU. Kích thước (600x1200x1250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Chiếc
6 Ghế phòng tiếng anh: Kiểu ghế đôn khung sơn tĩnh điện mặt nhựa hoặc gỗ, đường kính 355cm, cao 550cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Chiếc
7 Bàn thí nghiệm hóa sinh: Mặt bàn bằng gôc chịu nước phủ composite, mặt bàn dày 2mm chịu hóa chất và có độ bên cao, hồi quây ngăn bàn bằng tôn thép tĩnh điện, khung bàn bằng thép hộp 40x40mm. 25x20mm, dày 1,1mm, sơn cách điện. Giữa bàn có 1 chậu rửa có vòi Inox nguồn nước được cấp thoát liên kết cả phòng học. kích thước (600x2200x750)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chiếc
8 Ghế thí nghiệm hóa sinh: đường kính mặt ghế 260mm, cao 460mm, mặt tôn thép, chân bằng ống sơn tĩnh điện chất lượng cao, kết cấu hàn liền, đẩm bảo độ bền và chắc chắn khi sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Chiếc
9 Loa phòng âm nhạc, tiếng ánh: Loa di động Model GS400, Frequency Range hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Máy chuyên dùng cho công tác giáo dục, đào tạo ( Máy chiếu đa năng+ Màn chiếu điều khiển diện 84x84): Moel ÌNFOCUS IN112xa sản xuất năm 2018-2019 hoặc tương đương. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->