Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200692336-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phú Long Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200560405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 17:07:00 đến ngày 2020-09-07 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,877,739,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
3 Các chi phí các hạng mục chung còn lại (Chi phí di chuyển máy móc, lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường và chi phí liên quan khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN KẾT CẤU
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 tấn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 10tấn/km
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọcD400 tải trọng thí nghiệm 150 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 tấn/lần
5 Ép trước cọc bê tông cốt thépkích thước cọc D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 100m
6 Ép âm đoạn cọc bê tông cốt thép kích thước cọc D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 mối nối
8 Đào đất hố móng, dầm giằng đà kiềng, bể các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,37 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 12T, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m3
12 Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m3
13 Bê tông lót mác 150, bê tông đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,91 m3
14 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
19 Bê tông móng đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,55 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
22 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 m3
23 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 tấn
26 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bê tông khung trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 tấn
31 Bê tông cột đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,13 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,93 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,27 tấn
38 Bê tông xà dầm sàn đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,68 m3
39 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
40 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 tấn
41 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
43 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
44 Sản xuất xà gồ thép lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,72 m2
47 Đào đất hố móng, dầm giằng đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,024 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
50 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
51 Vận chuyển 7km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II (Hệ số Máy TC:7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
52 Bê tông lót móng,mác 150, bê tông đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,597 m3
53 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
54 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
56 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 m3
57 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 tấn
60 Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
61 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
64 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
65 Ván khuôn dầm, sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, sàn sê nô đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, sàn sê nô đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
68 Bê tông dầm ,sàn sê nô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,019 m3
69 Sản xuất xà gồ thép lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép lợp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
71 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gen dày 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 m3
2 Xây tường gen dày 200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường 100 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,103 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy 200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,645 m3
5 Trát tường ngoài xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,179 m2
6 Trát tường trong xây mới, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,931 m2
7 Trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,025 m2
8 Trát cột, vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,465 m2
9 Trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m2
10 Láng vữa phẳng nền sàn hiện hữu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,5 m2
11 Láng lớp vữa tạo dốc sàn xây mới dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,28 m2
12 Bả bằng matít vào tường ngoài xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,179 m2
13 Bả bằng matít vào tường trong xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,931 m2
14 Xả nhám tường hiện trạng trước khi bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,766 m2
15 Bả bằng matít vào tường hiện trạng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,909 m2
16 Bả bằng matít vào tường xây mới, tường hiện trạng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,035 m2
17 Bả bằng matít vào dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,025 m2
18 Bả bằng matít vào cột, vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,265 m2
19 Bả bằng matít vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m2
20 Sơn tường trong nhà xây mới đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,931 m2
21 Sơn tường trong nhà hiện trạng đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,909 m2
22 Sơn tường ngoài hiện trạng, tường xây mới đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,035 m2
23 Sơn dầm trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,025 m2
24 Sơn cột, vách đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,265 m2
25 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm bóng kính, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
29 Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,64 m2
30 Lát nghạch cửa đá granite đen mài bóng dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m2
31 Len chân tường cao 100 gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,09 m2
32 Lát đá mặt bệ lavabo , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,245 m2
33 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,76 m2
34 Cung cấp lắp đặt mái kính lấy sáng, khung sắt hộp 20x20 kính trong dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,839 m2
35 Cung cấp lắp đặt lam thép dày 4mm thông gió mái kính lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
36 Cung cấp lắp đặt vách kính cố định cửa đi bản lề sàn, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK2, VK4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,69 m2
37 Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK3, VK7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,425 m2
38 Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm hệ 100, kính trong cường lực 6mm (VK5, VK6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
39 Cung cấp lắp đặt vách kính cố định kết hợp cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 6mm (VK1, VK8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,185 m2
40 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kích thước 1800x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
41 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở kích thước 900x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở kích thước 1500x2200 khung nhôm kính trong dày 6mm, lamry nhôm bao gồm phụ kiện(D3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở kích thước 1200x1200 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở kích thước 600x1000 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
45 Cung cấp lắp đặt cửa sổ cánh mở kích thước 1200x900 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
46 Cung cấp lắp đặt cửa đi bản lề sàn kính trong cường lực dày 6mm kích thước 1000x2100(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
47 Cung cấp lắp đặt cửa đi ray trợt kính cường lực dày 6mm kích thước 1000x2100( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở nhà bảo vệ kích thước 900x2250 khung nhôm kính mờ dày 6mm bao gồm phụ kiện(D1a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở nhà bảo vệ kích thước 1200x1400 khung nhôm kính trong dày 6mm bao gồm phụ kiện(Cs2a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Cung cấp lắp đặt cửa nhẹ kích thước 700x1700 nhà vệ sinh(bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
51 Phá dỡ tường gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
52 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m2
53 Lợp mái bằng tôn dày 0.5mm có lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,488 100m2
54 Thi công chống thấm sàn bê tông đặt dàn nóng, sàn vệ sinh, sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,84 m2
55 Làm vách tole mặt đứng tầng mái dày 0.5mm khung thép 20x20 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,937 100m2
56 Cung cấp lắp đặt nẹp inox dày 3mm che khe vị trí kết cấu cũ và mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5 md
57 Quét nước ximăng nước sơn chống thấm lên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,78 m2
58 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m2
59 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact chống ẩm dày 20 khu vệ sinh(bao gồm phụ kiện chân chống inox liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,37 m2
60 cung cấp lắp đặt hệ khung thép đỡ bệ lavabo khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
61 Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn cầu thang cao 1220; tay vịn thép ống D60, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 md
62 Láng vữa tạo dốc sê nô mái nhà bảo vệ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
63 Cung cấp lắp đặt vách ngăn phòng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
64 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 10m3/km
65 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 10m3/km
66 Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 10m3/km
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CƠ ĐIỆN
1 1Cx50mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
2 Cáp 1Cx25mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Cáp 1C x 25mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 m
4 Cáp 1C x 16mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
5 Cáp 1C x 16mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
6 Cáp 1C x 6mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
7 Cáp 1C x 6mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Kéo rải các loại dây 1Cx4mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.248 m
9 Kéo rải các loại dây 1Cx2.5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.000 m
10 LĐ Máng cáp 100(W)x50(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
11 LĐ Máng cáp 100(W)x100(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
12 Vật tư phụ, CO, TE, phụ kiện lắp đặt hệ thống thang, máng cáp, trunking Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-1F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-MF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-2F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện hạ thế DB-VP-3F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
17 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
18 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
19 Lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led tuýp 1.2m 20W / 1850lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đèn Led tuýp 0.6m 9W / 900lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt bộ máng đèn âm trần 600x600mm , 3 bóng Led tuýp 0.6m 9W / 900lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 bộ
22 Lắp đặt bộ máng đèn âm trần 600x600mm , 3 bóng Led tuýp 0.6m 9W / 900lm, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Lắp đặt đèn downlight âm trần 18W/1650lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
24 Lắp đặt đèn Downlight âm trần 18W/1650lm, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
25 Lắp đặt đèn thoát hiểm, có bộ lưu điện 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
26 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm (1 hướng), có bộ lưu điện 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt đèn Emergency 2x3W Led, kèm bộ lưu điện trong vòng 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt đèn Led Highbay 80W/7200lm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
36 Lắp đặt cắm đơn kèm công tắc 1P-N-E-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp đặt Ống điện PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.333 m
38 Lắp đặt Ống điện PVC Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 m
39 Lắp đặt Ống điện PVC Ø32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Lắp đặt Ống mền PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m
41 Lắp đặt Hộp nối dây tròn các ngã cho đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 hộp
42 Lắp đặt Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
43 Hộp kéo dây 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Vật tư phụ+phụ kiện lắp đặt ống, công tắc, ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
45 Kéo rải Cáp quang single mode 4 lõi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
46 Kéo rải Cáp 4P-Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.993 m
47 Kéo rải các loại dây 1Cx1,5mm2 CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
48 Lắp đặt hộp nối ODF 4 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Access Switch 48 ports 1G (Data) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt Access Switch 48 ports 1G (Tel) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt CAT6 Patch Panel 24 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt Tủ rack 24U Tel-Data Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1P-N-E-16A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt mặt ổ cắm Tel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
57 Lắp đặt mặt ổ cắm Data Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
58 Lắp đặt đầu nối Cat6 UTP, RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
59 Lắp đặt Trunking 150(W)x50(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt trunking, máng cáp (Co, te, loi...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
61 Lắp đặt ống điện PVC Φ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 m
62 Lắp đặt ống điện PVC Φ25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
63 Lắp đặt ống điện PVC Φ32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
64 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt ống PVC (Co, te, loi, box kéo dây...) 1
65 Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-01 (Lưu lượng và cột áp: 175L/s@50Pa , 1P/220V/50Hz/0,09kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-02 (Lưu lượng và cột áp: 155L/s@50Pa , 1P/220V/50Hz/0,09kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-03 (Lưu lượng và cột áp: 360L/s@50Pa, 1P/220V/50Hz/0,14kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt Quạt gắn tường hút khí thải EAF-MF-04 (Lưu lượng và cột áp: 325L/s@50Pa, 1P/220V/50Hz/0,14kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi FAF-2F (Lưu lượng và cột áp: 280L/s@250Pa , 1P/220V/50Hz/0,25kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt Quạt hướng trục cấp gió tươi FAF-3F (Lưu lượng và cột áp: 1100L/s@250Pa , 1P/220V/50Hz/0,55kW) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lò xo chống rung cho quạt tuân theo chỉ dẫn nhà sản xuất, tạm tính mỗi quạt 4 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Khớp nối mềm cho quạt hướng trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, buloong, đai ốc, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
74 Lắp đặt Miệng gió cấp loại khuếch tán 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
75 Lắp đặt Louver ngoài nhà kèm kèm lưới lọc bụi EU3 KT 650x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Louver ngoài nhà kèm kèm lưới lọc bụi EU3 KT 1550x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt Van điều chỉnh gió, VCD: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,6mm, kết nối ống bằng nẹp TDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m2
84 Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,6mm, ghép nối mặt bích bằng thép góc V30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
85 Ống gió chế tạo bằng tole tráng kẽm GI thk: 0,8mm, ghép nối mặt bích bằng thép góc V30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
86 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn, D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
87 Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
88 Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
89 Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
90 Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
91 Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, thép hình U,V ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
92 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 16,0 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 11,2 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 9 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 7,1 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 5,6 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Lắp đặt Dàn nóng VRV ODU-2F, Công suất lạnh: 45 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Lắp đặt Dàn nóng VRV ODU-3F, Công suất lạnh: 83,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt Bộ điều chỉnh nhiệt độ gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
101 Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
102 Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
103 Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
104 Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
105 Lắp đặt ống đồng D19,1 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
106 Lắp đặt ống đồng D22,2 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
107 Lắp ống đồng D28,6 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
108 Lắp đặt ống đồng D34,9 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
109 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
110 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
111 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
112 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 100m
113 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
114 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
115 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m
116 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm, dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
117 Lắp đặt bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
119 Lắp đặt bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
120 Lắp đặt bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Bộ kết nối ống dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Gas nạp thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 kg
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
126 Bảo ôn đường ống uPVC D34, cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
127 Bảo ôn đường ống uPVC D42, cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
128 Bảo ôn đường ống uPVC D60, cách nhiệt dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
129 Fitting uPVC + bảo ôn dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
130 Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, buloong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
131 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 1P/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt ISOLAYTOR 1P/20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt ISOLAYTOR 3P/32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt ISOLAYTOR 3P/63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 2.5mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 6mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 16mm² CU/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 6mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn 1C x 16mm² CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
140 Kéo rải Dây điều khiển 2Cx1,5mm² Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344 m
141 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 m
142 Lắp đặt Ống điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
143 Lắp đặt Ống điện PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
144 Lắp đặt Trunking 250x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
145 Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt hệ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
146 Lắp đặt van khóa DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt Vòi tưới DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống PPR DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
149 Lắp đặt ống PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
150 Lắp đặt ống PPR DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
151 Lắp đặt ống PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
152 Lắp đặt ống PPR DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
153 Phụ tùng ống PP-R (tê, co, cút, nối giảm, mặt bích, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
154 Ti treo, giá đỡ ống ppr Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
155 Lắp đặt ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
156 Lắp đặt ống uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
157 Lắp đặt ống uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100m
158 Lắp đặt ống uPVC DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
159 Phụ tùng ống uPVC (tê, co, cút, …) thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
160 Ti treo, giá đỡ ống thoát nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
161 Lắp đặt ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
162 Lắp đặt ống uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
163 Phụ tùng ống uPVC (tê, co, cút, …) thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
164 Ti treo, giá đỡ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
165 Lắp đặt Bàn cầu + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
166 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
168 Lắp đặt chậu rửa tay + vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
169 Lắp đặt phểu thu sàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
170 Lắp đặt chậu rửa bếp + Vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
171 Lắp đặt Cầu thu nước mưa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
172 Lắp đặt Cầu thu nước mưa D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
174 Lắp đặt vòi sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
E HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ
1 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 11,2 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 16,0 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 4,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 5,6 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 7,1 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Dàn lạnh VRV kiểu cassette, Công suất lạnh: 9 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Dàn nóng VRV ODU-2F, Công suất lạnh: 45 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Dàn nóng VRV ODU-3F, Công suất lạnh: 83,5 kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Bộ chia gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Bộ điều chỉnh nhiệt độ gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
14 Bộ kết nối ống dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->