Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp và hạng mục chung Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Xuân Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703390-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp và hạng mục chung Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Xuân Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200686609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 02:49:00 đến ngày 2020-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,674,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Xuân Lĩnh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,4 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,084 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 20,006 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 19,3158 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 1.825,28 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 571,6784 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 501,6704 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 7,1635 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 143,76 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa: Chương V của E-HSMT 78,8 m2
11 Tháo dỡ cầu thang gỗ Chương V của E-HSMT 8,24 m2
12 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 310,19 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,8987 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 0,4649 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V của E-HSMT 1,8594 100m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,4405 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1717 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1302 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2906 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V của E-HSMT 30,5072 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,4271 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,2966 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Chương V của E-HSMT 24,9526 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 481,332 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,4264 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 52,2 m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2124 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,8228 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,3364 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,228 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0653 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4704 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7271 tấn
35 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,5747 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,5747 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,0598 100m2
38 Tôn ốp nóc dày 0.42mm khổ rộng 0.6m Hoa Sen Chương V của E-HSMT 58 md
39 Ke chống bão bằng nhựa lỏi thép 3 cái/md Chương V của E-HSMT 1.365 cái
40 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,3543 100m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 567,7164 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 1.108,96 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 214,01 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 52,58 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 52,5888 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,24 m2
47 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 2,058 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 651,9732 m2
49 Trát granitô thành lan can, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 17,892 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.323,7064 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 690,7284 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 909,8044 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.245,7132 m2
54 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 95,5136 m2
55 SXLD lan can hộp Inoc 40*40 Chương V của E-HSMT 16,3515 m2
56 SXLD lan can cầu thang gỗ lim Chương V của E-HSMT 9,6 m2
57 SXLD trụ thang tiện D250 L=1.2m gỗ lim Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh 3 nước Chương V của E-HSMT 10,542 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghĩ, PCB40 Chương V của E-HSMT 21,186 m2
60 Sản xuất, lắp đặt cửa đi panô kính an toàn dày 6.38ly, mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hệ (bao gồm khóa và phụ kiện đi kèm) Chương V của E-HSMT 54,52 m2
61 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ kính an toàn dày 6.38ly, mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (bao gồm khóa và phụ kiện đi kèm) Chương V của E-HSMT 78,12 m2
62 SXLD khung kính mặt tiền, kinh an toàn dày 6.8ly, khung bằng nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V của E-HSMT 10,044 m2
63 SXLD hoa sắt đặc vuông 12*12mm cửa sổ Chương V của E-HSMT 78,12 0.0
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 94,4715 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 6,264 100m2
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 160 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V của E-HSMT 360 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 36 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 11 bộ
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chương V của E-HSMT 36 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 88 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 11 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 18 cái
78 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 22 cái
80 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 18 cái
81 Băng dính Thái Lan Chương V của E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT 920 m
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 20 hộp
84 Lắp đặt hộp điện tôn 400*250*150 sơn tĩnh điện có khóa chìm Chương V của E-HSMT 2 hộp
85 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
87 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 150 m
88 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V của E-HSMT 60 m
89 Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm Chương V của E-HSMT 10 m
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
91 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 34,2 1m3
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 7 cọc
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
94 SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm Chương V của E-HSMT 2 bộ
95 Tiêu lệnh - Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Bình CC MFZ4 (ABC ) Chương V của E-HSMT 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->