Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Khu nhà nghĩ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 3430 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687295-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) Khu nhà nghĩ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 3430 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200682806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 08:25:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ NGHỈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5,341 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4,365 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20,371 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 69,107 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8,076 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 21,435 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 17,406 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 60,914 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 92,418 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 6,818 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 25,601 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,863 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,968 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2,308 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,094 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 6,957 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 9,826 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,606 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,88 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,148 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2,403 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,73 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 10,753 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,379 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,523 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 10,405 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,111 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,78 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,181 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,444 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,275 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT 6,299 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT 6,299 tấn
34 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5,79 100m2
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V E-HSMT 748,224 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,627 100m3
37 Cung cấp đất đắp tôn nền Theo yêu cầu chương V E-HSMT 94,858 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 37,189 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,151 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8,716 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,213 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,622 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 89,253 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 117,74 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 44,402 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,758 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 30,99 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 15,571 m3
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 511,491 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2.449,645 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 349,94 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 372,139 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 210,76 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 312,102 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 15,39 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 487,68 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 54,815 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 75 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 846,788 m2
60 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 9,538 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu chương V E-HSMT 52,59 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu chương V E-HSMT 19,2 m2
63 CCLD kệ lavabo bằng inox 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 19,2 md
64 Làm trần tấm Prima KT 600x600 bao gồm hệ khung treo (hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V E-HSMT 76,8 m2
65 Làm trần thạch cao khung nhôm chìm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 695,04 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1.803,296 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1.857,042 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V E-HSMT 511,491 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3.148,847 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 252,5 m
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 159,457 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu chương V E-HSMT 197,857 m2
73 Kẻ ron tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 t.bộ
74 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 93,76 m2
75 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT 85,12 m2
76 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 8 ly kết hợp lá sách nhôm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 83,19 m2
77 CCLD khung sắt bảo vệ của sổ (sơn hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V E-HSMT 54,4 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 178,88 m2
79 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V E-HSMT 83,19 m2
80 CCLD ổ khóa cửa Theo yêu cầu chương V E-HSMT 48 bộ
81 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 22,345 m2
82 Cung cấp tay vịn lan can lan can inox 304 D60x1,4mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 51,2 md
83 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32,585 m2
84 CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng inox 304 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bộ
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4,986 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,901 100m2
87 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,6 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,62 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,22 100m
91 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,4 100m
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 96 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 48 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 48 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 160 cái
105 Dây cấp nước inox 60cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 Cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bể
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bể
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
116 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
121 Bộ xả inox Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 bộ
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 bộ
123 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
124 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
125 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
126 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
127 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,32 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,62 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,56 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,45 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 48 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 64 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 8 cái
149 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,8 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 80 cái
152 Cầu chắn rác inox D120 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20 Cái
153 Cùm omega neo ống D90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 120 Cái
154 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,363 100m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,056 100m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,21 m3
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,512 m3
158 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,101 m3
159 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,049 100m2
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,15 tấn
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,153 tấn
162 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 9,158 m3
163 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 101,756 m2
164 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 7,68 m2
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu chương V E-HSMT 12 cái
166 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 bộ
167 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu chương V E-HSMT 66 bộ
168 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo yêu cầu chương V E-HSMT 240 bộ
169 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
170 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 80 cái
171 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2.920 m
172 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 680 m
173 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 440 m
174 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 880 m
175 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20 m
176 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20 m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 14,6 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3,4 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,15 100m
180 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 bộ
181 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5 bộ
182 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 10 m
183 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bộ
184 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bộ
185 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 hộp
186 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
187 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cái
188 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu chương V E-HSMT 32 cái
189 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu chương V E-HSMT 50 cái
190 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
191 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V E-HSMT 100 cái
192 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4 cái
193 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 114 hộp
194 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 18 hộp
195 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 450 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 450 m
197 Modem phát wifi Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4 bộ
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4,2 100m
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 50 m
200 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
201 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu chương V E-HSMT 16 cái
202 Bộ chống sét lan truyền 30KA Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bộ
203 Bộ khuếch đại tính hiệu tivi cáp + chia tín hiệu 1 cổng vào 4 cổng ra Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 bộ
204 Bộ chia tín hiệu tivi 1 cổng vào 8 cổng ra Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 bộ
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,8 100m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 103,02 m
207 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cọc
208 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20 m
209 Đầu cos tiếp địa Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
210 Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 m
211 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
212 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo yêu cầu chương V E-HSMT 20 m
213 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,23 100m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,038 100m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,192 100m3
216 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2.250 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 950 m
218 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,5 100m
219 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,5 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,6 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,32 100m
222 Ty thép D8mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 70 m
223 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 cái
224 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 60 m
225 Mối hàn Cadweld Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 bộ
226 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cọc
227 Kẹp cố định cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 30 cái
228 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 hộp
229 Bộ gắn đế kim thu sét Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 bộ
230 Hóa chất giảm điện trở Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 bao
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,15 100m
232 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5 m
233 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,03 100m
234 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cọc
235 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 50 m
236 Đầu cos tiếp địa Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cái
237 Kẹp cọc nối đất Theo yêu cầu chương V E-HSMT 6 cái
238 Mối hàn Cadweld Theo yêu cầu chương V E-HSMT 3 cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,104 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2,522 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5,516 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,552 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,419 100m3
6 Cung cấp đất đắp nền (Khối lượng tận dụng từ hệ thống cấp thoát nước còn dư) Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,023 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,84 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 10,08 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo yêu cầu chương V E-HSMT 598 m2
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1 cái
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,559 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,109 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,005 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,033 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2,762 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 9,896 m2
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,043 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,104 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,032 100m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,703 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,139 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 7,92 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 23,188 m3
21 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 138,6 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 33 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4,4 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,264 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,509 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu chương V E-HSMT 110 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 4 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 10 cái
29 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,082 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,067 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,071 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,023 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,596 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 2,217 m3
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 9,812 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 1,93 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,27 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,013 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,026 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu chương V E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,32 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT 0,16 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->