Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Khu nhà nghĩ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 3430 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687295-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Khu nhà nghĩ cán bộ của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai, nội dung cụ thể theo Quyết định số 3430 QĐ-UBND ngày 31 10 2019 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 08:25:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,365 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,371 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 69,107 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,076 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,435 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,406 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60,914 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 92,418 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,818 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,601 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,957 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,826 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,88 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,753 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,523 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,181 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,444 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,299 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,299 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,79 | 100m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 748,224 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,627 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 94,858 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,189 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,716 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,253 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 117,74 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44,402 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,99 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,571 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 511,491 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.449,645 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 349,94 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 372,139 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 210,76 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 312,102 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 487,68 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,815 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 846,788 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,538 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,59 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 63 | CCLD kệ lavabo bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,2 | md |
| 64 | Làm trần tấm Prima KT 600x600 bao gồm hệ khung treo (hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 65 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 695,04 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.803,296 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.857,042 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 511,491 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.148,847 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 252,5 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 159,457 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 197,857 | m2 |
| 73 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 74 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93,76 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực 8 ly kết hợp lá sách nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 83,19 | m2 |
| 77 | CCLD khung sắt bảo vệ của sổ (sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 178,88 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 83,19 | m2 |
| 80 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 81 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,345 | m2 |
| 82 | Cung cấp tay vịn lan can lan can inox 304 D60x1,4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,2 | md |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,585 | m2 |
| 84 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,986 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,901 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 105 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Bộ xả inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 153 | Cùm omega neo ống D90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,158 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 101,756 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 240 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.920 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 680 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 440 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 880 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=80mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 183 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 450 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 450 | m |
| 197 | Modem phát wifi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 202 | Bộ chống sét lan truyền 30KA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Bộ khuếch đại tính hiệu tivi cáp + chia tín hiệu 1 cổng vào 4 cổng ra | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Bộ chia tín hiệu tivi 1 cổng vào 8 cổng ra | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 103,02 | m |
| 207 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 208 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 209 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m |
| 211 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 213 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 216 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.250 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 950 | m |
| 218 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 222 | Ty thép D8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70 | m |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 225 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 226 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 227 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 228 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 229 | Bộ gắn đế kim thu sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bao |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 234 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 235 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50 | m |
| 236 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,522 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền (Khối lượng tận dụng từ hệ thống cấp thoát nước còn dư) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 598 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,896 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,188 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,217 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,812 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,93 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi