Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200701232-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200642464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:39:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,828,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m³, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,356 100m3
2 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 500 m, đất cấp II. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,356 100m3
3 Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m³, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,971 100m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 500 m, đất cấp III. Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,883 100m3
5 Đắp đất thiên nhiên chọn lọc nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,769 100m3
6 Khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,301 100m3
7 Vận chuyển đất thiên nhiên chọn lọc để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,301 100m3
8 Vận chuyển đất thiên nhiên chọn lọc để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 6 km tiếp theo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,301 100m3
9 Vận chuyển đất thiên nhiên chọn lọc để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 8 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,301 100m3
10 Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75, đầm chặt, dày 10cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 683,368 m3
11 Trải giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (1 lớp giấy dầu) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68,337 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,736 100m2
13 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 mặt đường đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.110,674 m3
14 Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 572,9 m2
15 Đào đất móng công trình bằng máy đào ≤ 0,8m³, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,989 100m3
16 Thi công lớp vữa xi măng mác 100 lót móng dày 5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 143,834 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khay Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,301 100m2
18 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 200 chân khay đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 89,512 m3
19 Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
20 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,244 100m3
21 Vận chuyển đất đào thừa và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly trung bình 500m, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,745 100m3
22 Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,404 m3
23 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Cung cấp biển báo phản quang, biển hình tròn đường kính 70cm (loại có thanh giằng) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12, L=150mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 10 bộ
B HẠNG MỤC : CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE đường kính 250mm, dày 22,7mm thoát nước ngang đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m
2 Thi công đắp cát đệm đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,945 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tấm đan đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
4 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 tấm đan đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn d≤10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn 10<d≤18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C HẠNG MỤC : CỌC TIÊU
1 Thi công bê tông đá 2x4 mác 150 móng Cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,037 m3
2 Sản xuất, trồng Cọc tiêu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 124 cái
D HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Thi công Bê tông đá 1x2 mác 250 đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,264 m3
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh 70cm (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(80x30)cm (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(80x140)cm (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(120x25)cm (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cung cấp, lắp dựng đèn báo hiệu (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Sản xuất, lắp dựng thép hình hộp 100x50x2,3)mm (Tính khấu hao vật liệu 20%) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 68 cọc
9 Sản xuất, lắp dựng băng rào công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.320 m
10 Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14 công
11 Bốc xếp lên cọc tre làm trụ tiêu lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,76 100 cây
12 Bốc xếp xuống cọc tre làm trụ tiêu lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,76 100 cây
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,266 tấn
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, trọng lượng ≤200kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50,266 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 7 tấn, trọng lượng ≤200kg, cự ly trung bình 300m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,027 10tấn/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->