Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662671-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200650871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 13:57:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2 Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số hạng mục chung Phần 2 Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C PHẦN GIAO THÔNG
D Nền đường
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công Phần 2 Chương V 30,12 100m2
2 Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp 2 Phần 2 Chương V 4,5033 100m3
3 Đào hữu cơ, đất cấp 1, dày 25cm Phần 2 Chương V 6,1375 100m3
4 Đắp đất chọn lọc lề+taluy độ chặt K=0,95 Phần 2 Chương V 5,965 100m3
5 Đắp cát nền đường, K>=0,95 Phần 2 Chương V 10,0988 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I Phần 2 Chương V 10,6408 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Phần 2 Chương V 10,6408 100m3
E Mặt đường + lề gia cố
1 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 18cm Phần 2 Chương V 550,062 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 2,029 100m2
3 Làm khe co mặt đường bê tông Phần 2 Chương V 939,3333 m
4 Ni lông ngăn cách Phần 2 Chương V 32,809 100m2
5 Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, dày 14cm, độ chặt K = 0,98 Phần 2 Chương V 4,2778 100m3
6 Lớp cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới, dày 16cm, độ chặt K = 0,98 Phần 2 Chương V 5,3017 100m3
F BIỂN BÁO - CỌC TIÊU
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường, chữ nhật 30 <=50cm Phần 2 Chương V 5 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Phần 2 Chương V 5 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Phần 2 Chương V 10 cái
4 Phá dỡ hàng rào kẽm gai 22 m2
5 Lắp dựng hàng rào kẽm gai Phần 2 Chương V 22 m2
6 Phá dỡ hàng rào xây Phần 2 Chương V 92,8 m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC
H Cống dọc
1 Lắp đặt cống dài 2.5m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Phần 2 Chương V 4,688 100m
2 Joint cao su D600 Phần 2 Chương V 168 cái
3 Lắp đặt cống dài 2.5m, nối bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Phần 2 Chương V 0,549 100m
4 Joint cao su D400 Phần 2 Chương V 22 cái
5 Bê tông gối cống, đá 1x2, vữa BT M200 Phần 2 Chương V 16,556 m3
6 Lắp đặt cốt thép gối cống d<=10mm Phần 2 Chương V 0,9942 tấn
7 Ván khuôn gối cống Phần 2 Chương V 1,4103 100m2
8 Lắp đặt gối cống Phần 2 Chương V 380 cái
9 Đóng cọc tràm gia cố móng cống, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 18 cây/m2 Phần 2 Chương V 381,7024 100m
10 Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 5cm Phần 2 Chương V 24,5502 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cm Phần 2 Chương V 46,0932 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150 Phần 2 Chương V 66,8529 m3
13 Ván khuôn móng cống Phần 2 Chương V 3,408 100m2
14 Vữa M100, dày 3cm Phần 2 Chương V 20,82 m2
I Giếng thu
1 Đóng cọc tràm gia cố móng giếng thu, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 25 cây/m2 Phần 2 Chương V 46,55 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 20cm Phần 2 Chương V 9,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150, dày 10cm Phần 2 Chương V 9,8 m3
4 Bê tông giếng thu đá 1x2, M250 Phần 2 Chương V 41,94 m3
5 Ván khuôn giếng thu Phần 2 Chương V 4,0712 100m2
6 Ván khuôn móng Phần 2 Chương V 0,28 100m2
7 Bê tông tấm đan, đà hầm, đá 1x2, M250 Phần 2 Chương V 5,5 m3
8 Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK <10mm Phần 2 Chương V 0,1153 tấn
9 Lắp đặt cốt thép tấm đan, đà hầm, ĐK >10mm Phần 2 Chương V 1,3653 tấn
10 Ván khuôn tấm đan, đà hầm Phần 2 Chương V 0,41 100m2
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần 2 Chương V 37,2 m2
12 Sản xuất kết cấu thép hình Phần 2 Chương V 1,26 tấn
13 Lắp dựng thép hình Phần 2 Chương V 1,26 tấn
14 Lắp đặt cốt thép thang giếng thu, ĐK >18mm Phần 2 Chương V 0,1292 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg (đà hầm) Phần 2 Chương V 25 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg (nắp đan) Phần 2 Chương V 25 cái
J Cửa xả
1 Đóng cọc tràm gia cố móng cửa xả, đất cấp II, cừ D=8-10cm, dài 3,8m/cây, 25 cây/m2 Phần 2 Chương V 4,97 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ tràm dày 10cm Phần 2 Chương V 0,49 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M150 Phần 2 Chương V 0,49 m3
4 Bê tông tường đầu đá 1x2, M200 Phần 2 Chương V 4,85 m3
5 Ván khuôn móng Phần 2 Chương V 0,1285 100m2
6 Đóng cọc tràm gia cố vòng vây ngăn nước đất cấp I, cừ tràm D=8-10cm, dày 3,8m/cây Phần 2 Chương V 15,2 100m
7 Đắp đất vòng vây ngăn nước thi công, độ chặt K=0,90 (đất đào tận dụng) Phần 2 Chương V 1 100m3
K Đào đắp công trình
1 Đào móng công trình, đất C2 Phần 2 Chương V 13,7733 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Phần 2 Chương V 13,7733 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp 2 Phần 2 Chương V 13,7733 100m3
4 Đắp cát trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2 Chương V 9,3373 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->