Gói thầu: Xây lắp Đường GTNT Lộc Mỹ (ADB5 - Nhà Văn Hóa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703067-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đường GTNT Lộc Mỹ (ADB5 - Nhà Văn Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20200702073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 10:56:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,878,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 100 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,294 100 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,103 100 m3
7 Đào rãnh đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,616 100 m3
8 Đánh cấp đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 100 m3
9 Mua đất đồi về đắp (Giá đất tại mỏ trên ph­ơng tiện vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.313,48 m3
10 Vận chuyển đất đồi từ mỏ về đắp 25,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.313,48 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,248 100 m3
12 Lu nèn đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,825 100 m2
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,541 100 m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,541 100 m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,541 100 m3
16 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,288 1 m3
17 Bê tông mái taluy vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,928 1 m3
18 Rải lớp ngăn cách chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 100 m2
19 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,442 100m2
20 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 1 m3
21 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Móng taluy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,064 100 m3
22 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554 100 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 100 m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 100 m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 100 m3
26 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.474,16 1 m3
27 Rải lớp ngăn cách chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,492 100 m2
28 Cấp phối đá dăm Dmax25 Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,87 100m3
29 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.423,5 1m
30 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 1m
31 Trét nhựa đường khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,99 m
32 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,096 100m2
33 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100 m3
34 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100 m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100 m3
36 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100 m3
37 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100 m3
38 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100 m3
39 Đào rãnh đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m3
40 Đánh cấp đường bằng máy đào <= 1.6m3 Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100 m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100 m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100 m3
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100 m3
44 Mua đất đồi về đắp (Giá đất tại mỏ trên ph­ơng tiện vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,272 m3
45 Vận chuyển đất đồi từ mỏ về đắp (25,3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,273 m3
46 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 100 m3
47 Lu nèn đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 100 m2
48 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,97 1 m3
49 Rải lớp ngăn cách chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100 m2
50 Cấp phối đá dăm Dmax25 Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m3
51 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,06 1m
52 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 1m
53 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m
54 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
55 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 1 m3
56 Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 1 m3
57 Ván khuôn thép, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100m2
58 SXLD cốt thép rãnh nước Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
59 SXLD cốt thép rãnh nước Đ/kính cốt thép d> 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 1 m3
61 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100 m2
62 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 1 tấn
63 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng l­ợng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 c/kiện
64 SXLD thép niềng miệng Khối l­ợng một cấu kiện <10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 1 tấn
65 Sơn kẻ đường = sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 m2
66 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng <=1m Chiều sâu <=1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 1 m3
67 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 1 m3
68 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên D=90cm và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
69 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng <=1m Chiều sâu <=1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 1 m3
70 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 1 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 1 m3
72 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m2
73 Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1 tấn
74 Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 1 tấn
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
76 Sơn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m2
77 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn l­ợn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 1 m
78 Tôn sóng (2230x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 tấm
79 Tấm đầu, tấm cuối (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
80 Cột thép ống D141.3x4.5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cột
81 Mũ cột 150x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
82 Bản đệm(300x70x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
83 Mắt phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
84 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 Cái
85 Bulong M19x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 Cái
86 Neo thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 kg
87 Thép móc cẩu D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,935 kg
88 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 1 m3
89 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 1 m3
90 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100 m3
B Hạng mục: Cống thoát nước D100
1 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,63 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 1 m3
4 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100 m2
6 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 đoạn
7 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1MN
8 Quét nhựa bitum nóng Thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 1 m2
9 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 1 m3
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 1 m3
11 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 1 m3
12 Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 1 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m2
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 1 tấn
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng l­ợng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 c/kiện
17 Làm lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 1 m3
18 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 1 m3
19 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm vữa BT đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 1 m3
20 Đào móng bằng máy đào <=1.6m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi 1km,ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly <= 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100 m3
24 Mua đất đồi về đắp (Giá đất tại mỏ trên ph­ơng tiện vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,372 m3
25 Vận chuyển đất đồi từ mỏ về đắp 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,372 m3
26 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 100 m3
27 Ván khuôn tường thẳng Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m2
C Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm (TT khấu hao VL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D=70cm (TT khấu hao VL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển báo chữ nhật KT(1,3x0,9)m (TTKH VL 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt khung biển báo thép L(50x50x5) (TT khấu hao VL10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Đèn cảnh báo (Tạm tính khấu hao 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 1 m3
8 Dây an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
9 Nhân công trực chốt bảo đảm giao thông công Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->