Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước các tổ dân phố số 2,3,5,6,8,9 phường Trưng Nhị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683667-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước các tổ dân phố số 2,3,5,6,8,9 phường Trưng Nhị
Số hiệu KHLCNT 20200669614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách phường Trưng Nhị thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:10:00 đến ngày 2020-07-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,149,576,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường cũ làm rãnh thoát nước Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3.053,52 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 417,352 m3
3 Phá dỡ rãnh thoát nước Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 109,255 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 526,607 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 526,607 m3
6 Cát bù vênh mặt đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 439,73 m3
7 Bạt dứa lót mặt đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3.016,48 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 603,296 m3
B HẠNG MỤC 2: GA, RÃNH XÂY GẠCH B400
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III(5%TC) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 43,106 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,19 100m3
3 Đắp đất mang rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 226,29 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,064 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,064 100m3
6 Đắp cát đáy rãnh thoát nước, hố ga Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 171,566 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót đáy rãnh, hố ga Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,648 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, ga rãnh, đá 2x4, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 214,419 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 362,728 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.889,955 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh, hố ga Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12,101 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, hố ga, đá 1x2, mác 250 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 93,168 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,757 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 16,214 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 108,091 m3
16 Lắp dựng tấm đan rãnh, hố ga bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.499 cái
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 57,24 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 57,24 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 57,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->