Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 23:38:00 đến ngày 2020-07-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Cống D600 ( Tuyến xóm 16 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 173,6 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BT bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 28,865 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 54,205 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 72,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,645 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 21,87 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 20,166 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 29,76 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1mối nố |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 10,21 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax3.75cm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 11,77 | 1 m2 |
| B | *\2- Mương thoát nước ( Tuyến xóm 16 ) | |||
| 1 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,865 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax3.75cm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép mương cáp, rãnh nước, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 9,15 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,118 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 88,416 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,789 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,382 | 1 m3 |
| 10 | Làm khe lún, 1 lớp giấy - 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,272 | 1 m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 31 | Cái |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,86 | 1 m3 |
| C | *\3- Hố ga, hố thu ( Tuyến xóm 16 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,882 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,588 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 10,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,552 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 72,341 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,493 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 7,294 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 21,816 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,475 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 1,047 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 1,036 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,136 | 1 m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| D | *\4- Mặt đường bê tông ( Tuyến xóm 16 ) | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 41,184 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh lớp bột đá | Chương V của E-HSMT | 13,31 | 1 m3 |
| 3 | lót nilong | Chương V của E-HSMT | 399,955 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 72,036 | 1 m3 |
| E | *\5- Cống D600 ( Tuyến xóm 17 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 433 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BT bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 51,931 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 176,9 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 170,82 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 56,16 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 51,562 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 76,68 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 75 | 1mối nố |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 58,01 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax3.75cm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 29,66 | 1 m2 |
| F | *\6- Hố ga, hố thu ( Tuyến xóm 17 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,905 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,527 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 16,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,303 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 134,007 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,645 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 13,825 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 34,8 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,258 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 1,48 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,708 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| G | *\7- Mặt đường bê tông ( Tuyến xóm 17 ) | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 81,972 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh lớp bột đá | Chương V của E-HSMT | 32,77 | 1 m3 |
| 3 | lót nilong | Chương V của E-HSMT | 801,67 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 145,661 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 1 m3 |
| H | *\8- Cống D600 ( Tuyến xóm 18 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 510,32 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BT bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 50,288 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 203,735 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 199,387 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 10,47 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 62,82 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 57,84 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 85,96 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1mối nố |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 71,96 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax3.75cm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 30,29 | 1 m2 |
| I | *\9- Hố ga, hố thu ( Tuyến xóm 18 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,633 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,789 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,832 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 20,064 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,364 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 169,699 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 14,857 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,874 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,3 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 41,76 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,71 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 1,776 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 1,776 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 1 m |
| J | *\10- Mặt đường bê tông ( Tuyến xóm 18 ) | |||
| 1 | Bóc PH nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 21,64 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,64 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 108,67 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 122,797 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 84,942 | 1 m2 |
| 6 | Bù vênh lớp bột đá | Chương V của E-HSMT | 27,69 | 1 m3 |
| 7 | Lót nilong | Chương V của E-HSMT | 796,136 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 132,332 | 1 m3 |
| K | *\11- Cống D600 ( Tuyến xóm 19 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 449,92 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường BT bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 44,651 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 160,335 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 157,65 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,035 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 54,21 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 50,002 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 74,28 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 73 | 1mối nố |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 47,37 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax3.75cm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 24,82 | 1 m2 |
| L | *\12- Hố ga, hố thu ( Tuyến xóm 19 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,652 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18,503 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,679 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 18,392 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,833 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, Chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 137,885 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 11,854 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14,149 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 38,28 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,484 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSMT | 1,628 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V của E-HSMT | 1,628 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,187 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,879 | 1 m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối Đkính ống 250mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1 m |
| M | *\13- Mặt đường bê tông ( Tuyến xóm 19 ) | |||
| 1 | Bóc PH nền đường bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 4,83 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,83 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,66 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đất) | Chương V của E-HSMT | 5,266 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 74,052 | 1 m2 |
| 6 | Bù vênh lớp bột đá | Chương V của E-HSMT | 22,75 | 1 m3 |
| 7 | Lót nilong | Chương V của E-HSMT | 643,263 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 116,227 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi