Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703364-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200330607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 23:07:00 đến ngày 2020-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,297,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát quang cây cỏ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,836 100m2
2 Đào nền đường-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,491 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,491 100m3
4 Cấp phối đất đồi đắp hè + lề đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.049,359 m3
5 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,494 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,635 100m3
7 Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,735 m3
8 Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 634,7 m2
9 Bê tông vuốt mép hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,868 m3
10 Ván khuôn móng bó gáy hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,635 100m2
11 Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,155 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,945 m3
13 Đào xúc đất-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,874 100m3
14 Đào khuôn đường-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,553 100m3
15 Đào khuôn đường-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,708 100m3
16 Trung chuyển cấp phối đá dăm nền đường cũ để tận dụng trong phạm vi <= 1km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,74 10m3/1km
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,708 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,553 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,874 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,874 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,061 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,245 100m2
23 bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4,5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 269,992 tấn
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,245 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,245 100m2
26 bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 196,889 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,245 100m2
28 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m2
29 Vận chuyển đất, đất cấp IV, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,135 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m2
31 bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,041 tấn
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m2
33 Đào san đất-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,287 100m3
35 Đào gạch block hiện trạng dày 6cm, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 100m3
36 Đào khuôn hè-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,344 100m3
37 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,344 100m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,092 100m3
39 Đầm chặt đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90, sau xáo xới Htb= 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,229 100m3
40 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,153 100m3
41 Đắp cát vàng tạo phẳng, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,633 m3
42 Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152,66 m2
43 Ván khuôn móng bó gáy hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 100m2
44 Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,82 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,23 m3
46 Đào phá bó vỉa-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,156 100m3
47 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,156 100m3
48 Ván khuôn móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,264 100m2
49 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,036 m3
50 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 m
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,26 1m2
52 Đào phá bó vỉa-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 100m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 100m3
54 Ván khuôn móng bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
55 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,364 m3
56 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 m
57 Đào phá gạch, bê tông móng bồn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,112 m3
58 Ván khuôn móng bồn cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,033 100m2
59 Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,356 m3
60 Xây móng bó bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,684 m3
61 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 100m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác- ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,148 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,197 tấn
64 Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,088 m3
65 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,257 m3
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
67 Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 160kg (nắp ga + khung ga)- Nắp ghi gang 75kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm ghi gang thu nước trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
69 Đào móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,247 m3
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,155 100m
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,751 m3
72 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 100m3
73 Tháo dỡ nắp ga bê tông hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,967 m3
75 Vận chuyển đất, đất cấp IV, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m3
76 Ván khuôn gỗ xà mũ ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,097 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 tấn
78 Bê tông sản xuất, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,034 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 1cấu kiện
80 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 278,671 m2
81 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,6 m2
82 Tháo dỡ cột biển quảng cáo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
83 Tháo dỡ, lắp dựng lại cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 cột
84 Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông móng cột biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 m3
86 Đào móng cột biển quảng cáo, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m3
87 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
88 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 100m3
89 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 m3
90 Lắp dựng cột biển quảng cáo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
91 Tháo dỡ, lắp dựng lại cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 cột
92 Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
93 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 100m3
94 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,875 m3
95 Hàn nối ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 100m
96 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (Cây Long não, cây Tùng...) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cây/lần
97 Đánh chuyển cây bóng mát. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cây
98 Đánh chuyển cây cảnh, cây Dâm bụt, cây Cọ, Cau vàng... Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 cây
99 Vận chuyển cây bóng mát ra vị trí trồng mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cây
100 Xơ dừa trồng cây cảnh khóm - Trồng sang vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 850 kg
101 Trồng, chăm sóc cây cảnh khóm - Trồng sang vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170 cây/lần
102 Cọc tre chống cây cảnh khóm - Cây Dâm Bụt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 340 m
103 Xơ dừa trồng cây bóng mát - Trồng cây Cọ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 270 kg
104 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 cây/lần
105 Dây thép buộc cọc chống cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1 kg
106 Đất màu trồng cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,772 m3
107 Duy trì cây đơn lẻ, khóm - Duy trì 6 tháng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 10 cây(khóm)/tháng
108 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7 10 cây/tháng
109 Tháo dỡ tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m
B ĐÈN TÍN HIỆU
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại cột THGT côn mạ kẽm 2,9m - Tận dụng cột cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 cột
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m - Tận dụng cột cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 cột
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn THGT 3 màu 3xD300 Led Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Tháo dỡ, lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD300 Led Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
5 Tháo dỡ, lắp đặt đèn đếm lùi 3 màu mũi tên 1xD300 Led Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 bộ
6 Tháo dỡ, lắp đặt đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 Led Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
7 Kéo thu hồi cáp điều khiển 12x1,5mm2 để tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,226 km
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,47 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,055 100m3
10 Bê tông móng cột THGT cần vươn 7m và cột THGT 2,9m, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,47 m3
11 Lắp đặt móng cột, khung móng M16x240x240x525 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
12 Lắp đặt móng cột, khung móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn 3 màu - tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn đếm lùi - tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn 3 màu mũi tên - tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
16 Đào móng hố ga kéo cáp, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,76 m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,058 100m3
18 Ván khuôn móng hố ga kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
19 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
20 Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,42 m3
21 Trát trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,368 m2
22 Ván khuôn gỗ xà mũ ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
23 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 m3
24 Bộ ga gang có khóa chống mất cắp 163kg (nắp ga + khung ga) -Nắp ga gang 56kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp ghi gang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1cấu kiện
26 Đắp cát chèn khe hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,828 m3
27 Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,245 km
28 Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2 tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,226 km
29 Kéo rải cáp, dây đồng M10 (nối TĐ liên hoàn) làm mới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,193 km
30 Thi công hệ cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cọc
31 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 m
33 Đào móng hố móng cột, móng tủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,29 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m3
35 Đào rãnh cáp trên hè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
36 Đắp đất rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
37 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m3
38 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 100m
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,78 100m
40 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,67 m3
41 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,049 100m3
44 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,195 100m2
45 bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4,5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,241 tấn
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,195 100m2
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,195 100m2
48 bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,363 tấn
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,195 100m2
50 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
52 Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,576 m3
53 Lắp đặt móng cột, móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
54 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bảng
55 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cột
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
3 Biển báo W.227 "Công trường" không có biển phụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
4 Biển báo W.227 "Công trường" có biển phụ S.502 "Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 vị trí
5 Biển báo P.127 "Tốc độ tối đa cho phép" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
6 Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Biển báo DP.134 "Hết hạn chế tốc độ tối đa" Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
8 Cột biển báo D113.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cột
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,276 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m2
11 Rào chắn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
13 Đèn nháy xoay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
14 Bóng + dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
15 Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 cái
16 Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->