Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 23:07:00 đến ngày 2020-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,836 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,491 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đất đồi đắp hè + lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.049,359 | m3 |
| 5 | Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,494 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,635 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,735 | m3 |
| 8 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 634,7 | m2 |
| 9 | Bê tông vuốt mép hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,155 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,945 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,874 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,553 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,708 | 100m3 |
| 16 | Trung chuyển cấp phối đá dăm nền đường cũ để tận dụng trong phạm vi <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,74 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,708 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,553 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,874 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,874 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,061 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,245 | 100m2 |
| 23 | bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4,5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 269,992 | tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,245 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,245 | 100m2 |
| 26 | bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,889 | tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,245 | 100m2 |
| 28 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 31 | bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,041 | tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,25 | 100m2 |
| 33 | Đào san đất-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 35 | Đào gạch block hiện trạng dày 6cm, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 36 | Đào khuôn hè-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,344 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,344 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 39 | Đầm chặt đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90, sau xáo xới Htb= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát vàng tạo phẳng, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,633 | m3 |
| 42 | Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,66 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng bó gáy hè, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 46 | Đào phá bó vỉa-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,036 | m3 |
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132 | m |
| 51 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,26 | 1m2 |
| 52 | Đào phá bó vỉa-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,364 | m3 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | m |
| 57 | Đào phá gạch, bê tông móng bồn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | m3 |
| 60 | Xây móng bó bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác- ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 64 | Bê tông hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 65 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 160kg (nắp ga + khung ga)- Nắp ghi gang 75kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm ghi gang thu nước trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng đường ống, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,247 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,155 | 100m |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,751 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 73 | Tháo dỡ nắp ga bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,967 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,034 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,671 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cột biển quảng cáo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 83 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 84 | Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông móng cột biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 86 | Đào móng cột biển quảng cáo, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 89 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cột biển quảng cáo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 91 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 cột |
| 92 | Tháo dỡ, lắp dựng lại biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,875 | m3 |
| 95 | Hàn nối ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 96 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 (Cây Long não, cây Tùng...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cây/lần |
| 97 | Đánh chuyển cây bóng mát. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cây |
| 98 | Đánh chuyển cây cảnh, cây Dâm bụt, cây Cọ, Cau vàng... | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | cây |
| 99 | Vận chuyển cây bóng mát ra vị trí trồng mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cây |
| 100 | Xơ dừa trồng cây cảnh khóm - Trồng sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 850 | kg |
| 101 | Trồng, chăm sóc cây cảnh khóm - Trồng sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | cây/lần |
| 102 | Cọc tre chống cây cảnh khóm - Cây Dâm Bụt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 340 | m |
| 103 | Xơ dừa trồng cây bóng mát - Trồng cây Cọ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 270 | kg |
| 104 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cây/lần |
| 105 | Dây thép buộc cọc chống cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,1 | kg |
| 106 | Đất màu trồng cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,772 | m3 |
| 107 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm - Duy trì 6 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 108 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | 10 cây/tháng |
| 109 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| B | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột THGT côn mạ kẽm 2,9m - Tận dụng cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m - Tận dụng cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn THGT 3 màu 3xD300 Led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD300 Led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn đếm lùi 3 màu mũi tên 1xD300 Led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 Led | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Kéo thu hồi cáp điều khiển 12x1,5mm2 để tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | km |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng cột THGT cần vươn 7m và cột THGT 2,9m, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 11 | Lắp đặt móng cột, khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt móng cột, khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn 3 màu - tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn đếm lùi - tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tay bắt đèn tín hiệu trên cần vươn dùng xe nâng đèn 3 màu mũi tên - tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đào móng hố ga kéo cáp, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 21 | Trát trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,368 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 24 | Bộ ga gang có khóa chống mất cắp 163kg (nắp ga + khung ga) -Nắp ga gang 56kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp ghi gang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp cát chèn khe hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,828 | m3 |
| 27 | Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,245 | km |
| 28 | Kéo rải cáp điều khiển 12x1,5mm2 tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | km |
| 29 | Kéo rải cáp, dây đồng M10 (nối TĐ liên hoàn) làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | km |
| 30 | Thi công hệ cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 33 | Đào móng hố móng cột, móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 35 | Đào rãnh cáp trên hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 40 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,67 | m3 |
| 41 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 45 | bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4,5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,241 | tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 48 | bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,363 | tấn |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ máy, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 53 | Lắp đặt móng cột, móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bảng |
| 55 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển báo W.227 "Công trường" không có biển phụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo W.227 "Công trường" có biển phụ S.502 "Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 5 | Biển báo P.127 "Tốc độ tối đa cho phép" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo DP.134 "Hết hạn chế tốc độ tối đa" | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cột biển báo D113.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cột |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 13 | Đèn nháy xoay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng + dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi