Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 22:32:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,4195 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,5445 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,9468 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,623 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,8734 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5715 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,9037 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,5519 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6372 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6372 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6707 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4972 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0762 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4544 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0779 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,5317 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,3519 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,8522 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,9014 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây bó giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,8712 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1591 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,237 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0587 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2839 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,6306 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4396 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53,8692 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,9 | m2 |
| 29 | Láng granitô chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,511 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,888 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Valenta hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,972 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,896 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3732 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,0692 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8058 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3685 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4791 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,5525 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,8324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,8036 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,0668 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,5397 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6497 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2555 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2121 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3405 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,095 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6717 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1602 | tấn |
| C | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100,9381 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,8681 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,5594 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,4188 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,1892 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6768 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6768 | tấn |
| 8 | Tôn lợp sóng vuông, 11 sóng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,7062 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,2 | md |
| 10 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.223,72 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 323,68 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 602,4951 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 231,08 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 78,078 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 319,619 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 464,898 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 580,36 | m2 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 481,06 | m |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 508,99 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 139,14 | m |
| 11 | Chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 926,1751 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.442,955 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.967,3721 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 401,758 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110,682 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng Gạch granit bóng mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 551,5624 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,0077 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,302 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang gỗ lim, lan can bằng thép hộp+ đánh véc ni + LD | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,4 | md |
| 21 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can thép 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,96 | md |
| 23 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,28 | md |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,32 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,04 | m2 |
| 3 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m2 |
| 4 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48,8 | m2 |
| 5 | SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,06 | m2 |
| 6 | SXLD hoa sắt thép vuông 16x16, cả sơn tĩnh điện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Thời gian thi công 3 tháng (VL giàn giáo x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,3123 | 100m2 |
| 8 | Lưới bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 595,5 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn neon 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 9 | Đế nhựa chôn tường Clispal | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đi ngầm HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái- Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 140 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,76 | m3 |
| I | PHÀN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm hàn quốc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê kép ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 10 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| L | PHẦN MẠNG LAN + CHỜ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp 4P-CAT5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG-6 cấp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 460 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt SWICH 16 PORT UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt SWICH 4 PORT UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | hộp |
| 7 | SWICH WIFI 4 PORT UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | hộp |
| 11 | Khoan lỗ tường, sàn để luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | lỗ khoan |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi