Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703247-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200656466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 22:32:00 đến ngày 2020-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,4195 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,5445 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,9468 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,623 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,8734 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5715 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,9037 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 27,5519 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6372 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,6372 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6707 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4972 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0762 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4544 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0779 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,5317 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,3519 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71,8522 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 42,9014 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75. Xây bó giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,8712 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1591 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,237 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0587 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,2839 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,6306 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,4396 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 53,8692 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 97,9 m2
29 Láng granitô chắn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,511 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,888 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Valenta hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,972 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,896 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3732 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,0692 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,144 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,8058 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,3685 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4791 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,5525 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,8324 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,8036 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,0668 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 76,5397 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6497 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2555 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2121 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,036 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3405 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,095 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6717 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1602 tấn
C PHẦN XÂY:
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100,9381 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,8681 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,5594 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,4188 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,1892 m3
6 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,6768 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,6768 tấn
8 Tôn lợp sóng vuông, 11 sóng, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,7062 100m2
9 Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50,2 md
10 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2.223,72 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 323,68 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 602,4951 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 231,08 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 78,078 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 319,619 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 464,898 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 580,36 m2
8 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 481,06 m
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 508,99 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 139,14 m
11 Chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 926,1751 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.442,955 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.967,3721 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 401,758 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110,682 m2
17 Lát nền, sàn bằng Gạch granit bóng mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 551,5624 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,0077 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22,302 m2
20 Tay vịn cầu thang gỗ lim, lan can bằng thép hộp+ đánh véc ni + LD Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,4 md
21 Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
22 Lắp dựng lan can thép 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,96 md
23 Lắp dựng tay vịn lan can Inox D80 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 39,28 md
E PHẦN CỬA:
1 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,32 m2
2 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,04 m2
3 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m2
4 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 48,8 m2
5 SXLD cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí QG, kính trắng an toàn 6,38mm). Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,06 m2
6 SXLD hoa sắt thép vuông 16x16, cả sơn tĩnh điện và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 68,8 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Thời gian thi công 3 tháng (VL giàn giáo x3) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,3123 100m2
8 Lưới bao che Mô tả kỹ thuật theo chương IV 595,5 m2
F PHẦN HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn neon 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/22W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 36 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
9 Đế nhựa chôn tường Clispal Mô tả kỹ thuật theo chương IV 86 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 450 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 650 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 450 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đi ngầm HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
23 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
24 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
25 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cọc
3 Kéo rải dây chống sét trên mái- Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 140 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,76 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,76 m3
I PHÀN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
3 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
4 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 bộ
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bể
10 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
11 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
12 Máy bơm hàn quốc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
9 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18 cái
10 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
11 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
12 Lắp đặt Tê kép ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
13 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12 cái
14 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
15 Lắp đặt Tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
7 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
8 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
9 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
10 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 cái
L PHẦN MẠNG LAN + CHỜ CAMERA
1 Lắp đặt dây cáp 4P-CAT5e UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 300 m
2 Lắp đặt Cáp đồng trục RG-6 cấp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 160 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 460 m
4 Lắp đặt ổ cắm tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 28 cái
5 Lắp đặt SWICH 16 PORT UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
6 Lắp đặt SWICH 4 PORT UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 hộp
7 SWICH WIFI 4 PORT UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 hộp
11 Khoan lỗ tường, sàn để luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 lỗ khoan
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->