Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục theo quyết định duyệt thiết kế bản vữ thi công, dự toán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục theo quyết định duyệt thiết kế bản vữ thi công, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:02:00 đến ngày 2020-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,595,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 3,337 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 21,937 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | nt | 65,279 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | nt | 7,472 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 20,633 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 37,244 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 85,015 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 114,25 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 13,341 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 14,299 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,521 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,216 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 5,691 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 6,909 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,788 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,094 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 11,426 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | nt | 1,096 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 2,599 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,098 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 2,142 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,525 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 3,461 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,663 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 8,293 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,855 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 12,421 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 15,41 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,517 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,199 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,595 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,077 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,324 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 2,452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,452 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | nt | 6,042 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,12 | 100m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,008 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,068 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 34,595 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,318 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 115,319 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 110,047 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 1,415 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 22,152 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 535,756 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 15,981 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 22,168 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 708,407 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.944,018 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 684,822 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 701,6 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.030,6 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 259,9 | m2 |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | nt | 10,4 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | nt | 336,6 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite100x400 | nt | 66,52 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | nt | 107,8 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | nt | 1.014,09 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 20,115 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 126,53 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 | nt | 111,9 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.676,922 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2.666,425 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.064,818 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.278,529 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 500,36 | m |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 177,512 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 274,272 | m2 |
| 73 | Sơn sơn gai ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,33 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 9,12 | m2 |
| 75 | Kẻ ron tường | nt | 1 | t.bộ |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ | nt | 102,05 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ | nt | 196,08 | m2 |
| 78 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm | nt | 5,88 | m2 |
| 79 | CC khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện | nt | 168,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 298,13 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 168,96 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 5,88 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | nt | 49,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện (tay vin inox 304-D60) | nt | 25,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 70,58 | m2 |
| 86 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp khung sắt bọc tôn | nt | 2 | bộ |
| 87 | CCLD nẹp nhôm khe lún | nt | 107,4 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) | nt | 13,213 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | nt | 0,78 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | nt | 0,36 | 100m |
| 95 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | nt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm | nt | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 chiều | nt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hai đầu ren đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 119 | Hai đầu ren, đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hai đầu ren, đường kính 25mm | nt | 42 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | nt | 1,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 2,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | nt | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | nt | 59 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | nt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 51 | cái |
| 128 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | nt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 96 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | nt | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt lavabo + chân | nt | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 12 | bộ |
| 136 | Bộ xả lavabo inox | nt | 12 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | nt | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | nt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | nt | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 60 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác inox D120 | nt | 28 | Cái |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,84 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 44,436 | 100m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,484 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,92 | m3 |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,5 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,027 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,127 | tấn |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | nt | 10,894 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | nt | 77,4 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 19,26 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 12 | cái |
| 155 | Cung cấp hệ thống lọc ( than củi, gạch vỡ….) | nt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn led downligh âm trần D114-11w | nt | 45 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 69 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W | nt | 34 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần + dimer | nt | 42 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 52 | cái |
| 161 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm | nt | 1 | hộp |
| 162 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm | nt | 2 | hộp |
| 163 | Tủ điện âm 6 module | nt | 3 | hộp |
| 164 | Tủ điện âm 8 module | nt | 13 | hộp |
| 165 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | nt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | nt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Máy lạnh 1,5Hp (chỉ tính công) | nt | 9 | máy |
| 168 | Lắp đặt Máy lạnh 2Hp (chỉ tính công) | nt | 16 | máy |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | nt | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | nt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 54 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | nt | 78 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A | nt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt mặt công tắc các loại | nt | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | nt | 80 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | nt | 27 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | nt | 2.420 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | nt | 2.780 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | nt | 1.240 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x6mm2 | nt | 500 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 | nt | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 | nt | 30 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x6 mm2 | nt | 300 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 2.060 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 840 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | nt | 25 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 pair | nt | 450 | m |
| 188 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | nt | 450 | m |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | nt | 19 | cái |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | nt | 19 | cái |
| 191 | Bộ chống sét lan truyền | nt | 2 | cái |
| 192 | Hộp đối nối 10 đầu số điện thoại | nt | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt cáp điện thoại 50 đôi ( loại bọc dầu) | nt | 75 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2*2-2 pair | nt | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | nt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/60 | nt | 1,5 | 100m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 | nt | 150 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 480 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | nt | 55 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp quang 24 core - 24FO | nt | 180 | m |
| 201 | Đóng cọc tiếp địa D16-24m | nt | 2 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | nt | 80 | m |
| 203 | CCLĐ đầu cose tiếp địa 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 204 | CCLĐ bulon + đai ốc + long đền | nt | 4 | bộ |
| 205 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | nt | 40 | m |
| 206 | CCLĐ thanh liên kết cọc sét la đồng 30x3mm | nt | 7 | m |
| 207 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | nt | 2,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | nt | 2,6 | 100m |
| 210 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | nt | 2,6 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | nt | 2,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | nt | 3,6 | 100m |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 18 | cái |
| 214 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 119,88 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 395,024 | m2 |
| 216 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 1,637 | tấn |
| 217 | Tháo dỡ trần | nt | 259,8 | m2 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 64,492 | m3 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 16,614 | m3 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 36,074 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 153,248 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 612,992 | m3 |
| B | KHỐI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 3,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,82 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 10,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | nt | 26,322 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | nt | 3,469 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,223 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 4,956 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 12,222 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 25,326 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,519 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,878 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | nt | 0,936 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 1,175 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,571 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | nt | 1,961 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,375 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 1,575 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 1,162 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,098 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,933 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,335 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | nt | 2,15 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 1,93 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,156 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,047 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,236 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 2,158 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,158 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | nt | 2,12 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,456 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | nt | 7,56 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,228 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 17,172 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,605 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 23,48 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 26,607 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,175 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | nt | 17,185 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 190,933 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 6,32 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,351 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 179,432 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 526,077 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 102,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 65,17 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 196,1 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 94,6 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | nt | 58 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 | nt | 14,13 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 | nt | 14 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | nt | 157,46 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 5,94 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 3,92 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 458,07 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 691,379 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 277,832 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 871,617 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 161,7 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 77,28 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 77,28 | m2 |
| 66 | Sơn gai cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 10,17 | m2 |
| 67 | Kẻ ron tường | nt | 1 | t.bộ |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ | nt | 33,5 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ | nt | 18,96 | m2 |
| 70 | CC khung sắt tráng kẽm bảo vệ của sổ + sơn hoàn thiện | nt | 15,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 15,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 52,46 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 2,88 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm | nt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm | nt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 chiều | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hai đầu ren đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hai đầu ren, đường kính 25mm | nt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | nt | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | nt | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | nt | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | nt | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | nt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | nt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo + chân | nt | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | nt | 5 | bộ |
| 105 | Bộ xả lavabo inox | nt | 5 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | nt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác inox D120 | nt | 14 | Cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,42 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 19,734 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,972 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,96 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,83 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,016 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,064 | tấn |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | nt | 5,448 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 77,4 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,71 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 12 | cái |
| 122 | Cung cấp hệ thống lọc ( than củi, gạch vỡ….) | nt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led downligh âm trần D114-11w | nt | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần + dimer | nt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | nt | 18 | cái |
| 127 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm | nt | 1 | hộp |
| 128 | Tủ điện âm 6 module | nt | 6 | hộp |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | nt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | nt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | nt | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | nt | 25 | cái |
| 133 | Mặt công tác các loại | nt | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm | nt | 30 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm | nt | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | nt | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | nt | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | nt | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 pair | nt | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | nt | 6 | cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | nt | 6,598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | nt | 4,568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | nt | 18,272 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,512 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 5,632 | m3 |
| 10 | CCLD lan can bậc cấp bằng sắt hộp + sơn hoàn thiện | nt | 9,6 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 93,888 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 93,888 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,17 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 8,5 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền gạch 400x400 | nt | 85 | m2 |
| 16 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | nt | 100,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất trồng cây | nt | 100,6 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 5,03 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, Đk gốc 8-10cm, H>4m | nt | 25 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | nt | 25 | cây/90ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện | nt | 15,09 | 100m2/tháng |
| 22 | Phá dỡ hàng rào | nt | 39,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 6,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,84 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,487 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,014 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,069 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | nt | 62,16 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,46 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 7,56 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 20,56 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | nt | 106,4 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 165,04 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 13,02 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 181,58 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | nt | 0,14 | m2 |
| 39 | SX cổng song sắt | nt | 7,8 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 7,8 | m2 |
| 42 | CCLD bảng chữ inox | nt | 1 | t.bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,158 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 17,82 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 38,174 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 59,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 316,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,451 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 198 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | nt | 10 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt gối cống D300 | nt | 11 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | nt | 10 | mối nối |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,151 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,122 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm | nt | 18 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt gối cống D500 | nt | 19 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | nt | 18 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,492 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,37 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | nt | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,053 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,98 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | nt | 2,708 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,2 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 11,436 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,784 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,118 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,4 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,159 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | nt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | nt | 4,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | nt | 42 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x4 mm2 | nt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x25 mm2 | nt | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x10 mm2 | nt | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | nt | 185 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | nt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | nt | 0,25 | 100m |
| 7 | CCLD đèn led pha 100w-IP66 | nt | 4 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | nt | 0,756 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 16,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,74 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 12 | Kẹp cọc nối đất | nt | 6 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 26mm2 | nt | 50 | m |
| 14 | Đầu cos tiếp địa + bulon | nt | 3 | cái |
| 15 | Mối hàn CADWEEL | nt | 3 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi