Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục theo quyết định duyệt thiết kế bản vữ thi công, dự toán

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705445-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM TRA VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục theo quyết định duyệt thiết kế bản vữ thi công, dự toán
Số hiệu KHLCNT 20200637271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 15:02:00 đến ngày 2020-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,595,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Khoản 3, mục II, chương V của E-HSMT 4,111 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 3,337 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,144 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 21,937 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm nt 65,279 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m nt 7,472 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 20,633 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m nt 37,244 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 85,015 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 114,25 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 13,341 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 14,299 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,9 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,521 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,216 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 5,691 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 6,909 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,788 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,094 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 11,426 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m nt 1,096 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 2,599 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,098 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 2,142 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,525 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 3,461 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,663 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 8,293 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 1,855 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 12,421 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 15,41 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,517 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,199 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,595 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,077 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 2,324 tấn
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nt 2,452 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,452 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem nt 6,042 100m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,12 100m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 nt 7,008 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,068 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 34,595 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,318 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 115,319 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 110,047 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 1,415 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 22,152 m3
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 535,756 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 15,981 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 22,168 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 708,407 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 1.944,018 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 684,822 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 701,6 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.030,6 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 259,9 m2
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 nt 10,4 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 nt 336,6 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite100x400 nt 66,52 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 nt 107,8 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 nt 1.014,09 m2
63 Lát đá bậc tam cấp nt 20,115 m2
64 Lát đá bậc cầu thang nt 126,53 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 nt 111,9 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 2.676,922 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường nt 2.666,425 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.064,818 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 4.278,529 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 500,36 m
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 177,512 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 274,272 m2
73 Sơn sơn gai ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 21,33 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại nt 9,12 m2
75 Kẻ ron tường nt 1 t.bộ
76 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ nt 102,05 m2
77 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ nt 196,08 m2
78 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm nt 5,88 m2
79 CC khung sắt tráng kẽm bảo vệ cửa sổ + sơn hoàn thiện nt 168,96 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 298,13 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 168,96 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền nt 5,88 m2
83 Cung cấp lan can cầu thang inox 304 nt 49,8 m2
84 Cung cấp lan can sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện (tay vin inox 304-D60) nt 25,76 m2
85 Lắp dựng lan can sắt nt 70,58 m2
86 CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắp khung sắt bọc tôn nt 2 bộ
87 CCLD nẹp nhôm khe lún nt 107,4 m
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 4 tháng) nt 13,213 100m2
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,35 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,75 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm nt 0,78 100m
94 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm nt 0,36 100m
95 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 2 cái
96 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm nt 24 cái
97 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 6 cái
98 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 6 cái
99 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm nt 6 cái
100 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 24 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 18 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 10 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 42 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm nt 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm nt 12 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 12 cái
109 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 8 cái
110 Lắp đặt nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 4 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 chiều nt 2 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 2 chiều nt 2 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 chiều nt 2 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 chiều nt 2 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 2 chiều nt 6 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 chiều nt 6 cái
117 Lắp đặt van phao D25 nt 2 cái
118 Lắp đặt hai đầu ren đường kính 32mm nt 2 cái
119 Hai đầu ren, đường kính 40mm nt 2 cái
120 Lắp đặt hai đầu ren, đường kính 25mm nt 42 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm nt 1,5 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 2,5 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm nt 0,06 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm nt 59 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 50 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm nt 3 cái
127 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm nt 51 cái
128 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm nt 12 cái
129 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 96 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 nt 2 bể
131 Lắp đặt chậu xí bệt nt 24 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 24 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 24 cái
134 Lắp đặt lavabo + chân nt 12 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 12 bộ
136 Bộ xả lavabo inox nt 12 Bộ
137 Lắp đặt gương soi nt 12 cái
138 Lắp đặt kệ kính nt 12 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6 bộ
140 Lắp đặt vòi chậu tiểu nt 7 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 4 bộ
142 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 60 cái
143 Cầu chắn rác inox D120 nt 28 Cái
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,84 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 44,436 100m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 2,484 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,92 m3
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,5 m3
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,027 100m2
150 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,127 tấn
151 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 10,894 m3
152 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 nt 77,4 m2
153 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 19,26 m2
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 12 cái
155 Cung cấp hệ thống lọc ( than củi, gạch vỡ….) nt 2 bộ
156 Lắp đặt đèn led downligh âm trần D114-11w nt 45 bộ
157 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 2 bóng nt 69 bộ
158 Lắp đặt đèn led mâm sát trần D400-28W nt 34 bộ
159 Lắp đặt quạt trần + dimer nt 42 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nt 52 cái
161 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250mm nt 1 hộp
162 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm nt 2 hộp
163 Tủ điện âm 6 module nt 3 hộp
164 Tủ điện âm 8 module nt 13 hộp
165 Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA nt 1 cái
166 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA nt 5 cái
167 Lắp đặt Máy lạnh 1,5Hp (chỉ tính công) nt 9 máy
168 Lắp đặt Máy lạnh 2Hp (chỉ tính công) nt 16 máy
169 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA nt 13 cái
170 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA nt 3 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 54 cái
172 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A nt 78 cái
173 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A nt 8 cái
174 Lắp đặt mặt công tắc các loại nt 40 cái
175 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm nt 80 hộp
176 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm nt 27 hộp
177 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 nt 2.420 m
178 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 nt 2.780 m
179 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 nt 1.240 m
180 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x6mm2 nt 500 m
181 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 nt 30 m
182 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x10 mm2 nt 30 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x6 mm2 nt 300 m
184 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 2.060 m
185 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 840 m
186 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm nt 25 m
187 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 pair nt 450 m
188 Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs nt 450 m
189 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 nt 19 cái
190 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 nt 19 cái
191 Bộ chống sét lan truyền nt 2 cái
192 Hộp đối nối 10 đầu số điện thoại nt 1 hộp
193 Lắp đặt cáp điện thoại 50 đôi ( loại bọc dầu) nt 75 m
194 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2*2-2 pair nt 450 m
195 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA nt 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/60 nt 1,5 100m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 nt 150 m
198 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 480 m
199 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm nt 55 m
200 Lắp đặt cáp quang 24 core - 24FO nt 180 m
201 Đóng cọc tiếp địa D16-24m nt 2 cọc
202 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm2 nt 80 m
203 CCLĐ đầu cose tiếp địa 25mm2 nt 2 cái
204 CCLĐ bulon + đai ốc + long đền nt 4 bộ
205 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất nt 40 m
206 CCLĐ thanh liên kết cọc sét la đồng 30x3mm nt 7 m
207 Mối hàn hóa nhiệt nt 2 bộ
208 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm nt 2,6 100m
209 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm nt 2,6 100m
210 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm nt 2,6 100m
211 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm nt 2,6 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm nt 3,6 100m
213 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường nt 18 cái
214 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 119,88 m2
215 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 395,024 m2
216 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m nt 1,637 tấn
217 Tháo dỡ trần nt 259,8 m2
218 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 64,492 m3
219 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 16,614 m3
220 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 36,074 m3
221 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 153,248 m3
222 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 612,992 m3
B KHỐI NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 1,78 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 3,96 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,82 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 10,54 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm nt 26,322 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m nt 3,469 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,223 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m nt 4,956 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 12,222 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 25,326 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,208 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,519 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,556 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,878 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,936 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 1,175 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,571 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m nt 1,961 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,375 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,036 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 1,575 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,175 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,162 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,098 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,933 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,335 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 2,15 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,93 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,156 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,047 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,236 tấn
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nt 2,158 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,158 tấn
34 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m nt 2,12 100m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,456 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 7,56 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,228 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 17,172 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,605 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 23,48 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 26,607 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 0,175 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 17,185 m3
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 190,933 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 6,32 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 4,351 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 179,432 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 526,077 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 102,2 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 65,17 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 196,1 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 94,6 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 nt 58 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 nt 14,13 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250 nt 14 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 nt 157,46 m2
57 Lát đá bậc tam cấp nt 5,94 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại nt 3,92 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 458,07 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường nt 691,379 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 277,832 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 871,617 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 161,7 m
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 nt 77,28 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 77,28 m2
66 Sơn gai cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 10,17 m2
67 Kẻ ron tường nt 1 t.bộ
68 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ nt 33,5 m2
69 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính 8mm + phụ kiện đồng bộ nt 18,96 m2
70 CC khung sắt tráng kẽm bảo vệ của sổ + sơn hoàn thiện nt 15,36 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 15,36 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 52,46 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,88 100m2
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,9 100m
77 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 5 cái
78 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm nt 5 cái
79 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm nt 5 cái
80 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 5 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 11 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 4 cái
84 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm nt 10 cái
85 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm, chiều dày 2,3mm nt 5 cái
86 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm nt 4 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 chiều nt 2 cái
88 Lắp đặt van phao D25 nt 1 cái
89 Lắp đặt hai đầu ren đường kính 32mm nt 2 cái
90 Lắp đặt hai đầu ren, đường kính 25mm nt 10 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm nt 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm nt 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm nt 0,06 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm nt 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm nt 15 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm nt 3 cái
97 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm nt 2 cái
98 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm nt 5 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 nt 1 bể
100 Lắp đặt chậu xí bệt nt 5 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 5 bộ
102 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 5 cái
103 Lắp đặt lavabo + chân nt 5 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa lavabo nt 5 bộ
105 Bộ xả lavabo inox nt 5 Bộ
106 Lắp đặt gương soi nt 5 cái
107 Lắp đặt kệ kính nt 5 cái
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 5 bộ
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 10 cái
110 Cầu chắn rác inox D120 nt 14 Cái
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,42 100m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 19,734 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,972 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,96 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,83 m3
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,016 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,064 tấn
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 5,448 m3
119 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 77,4 m2
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 5,71 m2
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 12 cái
122 Cung cấp hệ thống lọc ( than củi, gạch vỡ….) nt 1 bộ
123 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m-18W, loại hộp đèn 2 bóng nt 3 bộ
124 Lắp đặt đèn led downligh âm trần D114-11w nt 10 bộ
125 Lắp đặt quạt trần + dimer nt 7 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nt 18 cái
127 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x500x250mm nt 1 hộp
128 Tủ điện âm 6 module nt 6 hộp
129 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA nt 1 cái
130 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA nt 6 cái
131 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA nt 12 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A nt 25 cái
133 Mặt công tác các loại nt 12 cái
134 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x50mm nt 30 hộp
135 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm nt 6 hộp
136 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 nt 450 m
137 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 nt 350 m
138 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 nt 250 m
139 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm nt 300 m
140 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm nt 200 m
141 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-8 pair nt 100 m
142 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 nt 6 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 6,598 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III nt 4,568 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III nt 18,272 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 5,76 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,058 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 1,92 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,84 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài nt 0,512 100m2
9 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 nt 5,632 m3
10 CCLD lan can bậc cấp bằng sắt hộp + sơn hoàn thiện nt 9,6 m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 93,888 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 93,888 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,17 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 8,5 m3
15 Lát gạch sân, nền gạch 400x400 nt 85 m2
16 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ nt 100,6 m3
17 Đắp đất trồng cây nt 100,6 m3
18 Trồng cỏ lá gừng nt 5,03 100m2
19 Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m, Đk gốc 8-10cm, H>4m nt 25 cây
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng nt 25 cây/90ngày
21 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện nt 15,09 100m2/tháng
22 Phá dỡ hàng rào nt 39,2 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 6,6 m2
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 0,84 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 2,487 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,014 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,84 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,098 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,069 tấn
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 nt 62,16 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 5,46 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 7,56 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 20,56 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nt 106,4 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường nt 165,04 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 13,02 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 181,58 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 nt 0,14 m2
39 SX cổng song sắt nt 7,8 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15,6 m2
41 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 7,8 m2
42 CCLD bảng chữ inox nt 1 t.bộ
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,891 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,158 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 17,82 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 38,174 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 59,4 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 316,8 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,92 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,451 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,681 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 198 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm nt 10 đoạn ống
12 Lắp đặt gối cống D300 nt 11 cái
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm nt 10 mối nối
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,151 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,122 100m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 500mm nt 18 đoạn ống
17 Lắp đặt gối cống D500 nt 19 cái
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm nt 18 mối nối
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,492 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,37 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III nt 0,127 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,053 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 0,98 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 nt 2,708 m3
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 3,2 m2
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 11,436 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,784 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,08 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,118 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,4 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,024 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,159 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 10 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm nt 4,14 100m
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm nt 42 cái
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x4 mm2 nt 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x25 mm2 nt 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x10 mm2 nt 85 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm nt 185 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm nt 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 nt 0,25 100m
7 CCLD đèn led pha 100w-IP66 nt 4 bộ
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,756 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 16,2 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,74 100m3
11 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m nt 3 cọc
12 Kẹp cọc nối đất nt 6 bộ
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 26mm2 nt 50 m
14 Đầu cos tiếp địa + bulon nt 3 cái
15 Mối hàn CADWEEL nt 3 mối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->