Gói thầu: Gói thầu số 16H: Thi công xây dựng kênh La Khê và đường giao thông 2 bên bờ kênh từ K1+438 ÷ K2+188 (từ cọc khảo sát: T28 ÷ T43 tương ứng đoạn từ cầu La Khê mới : cầu chùa Ngòi).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200320754-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 16H: Thi công xây dựng kênh La Khê và đường giao thông 2 bên bờ kênh từ K1+438 ÷ K2+188 (từ cọc khảo sát: T28 ÷ T43 tương ứng đoạn từ cầu La Khê mới : cầu chùa Ngòi).
Số hiệu KHLCNT 20191100168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 14:27:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,527,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công 1 Khoản
11 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
12 Chi khác 1 Khoản
B PHẦN XÂY LÁT KÊNH
1 Đào phong hóa đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,042 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2782 100m3
3 Đào đợt 2, 3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,6687 100m3
4 Đào đất từ lòng kênh lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,6687 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi trữ, phạm vi <=300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0307 100m3
6 San đất bãi trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0307 100m3
7 Đào xúc đất để đắp từ bãi trữ phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0307 100m3
8 Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp, cự ly 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0307 100m3
9 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5734 100m3
10 Vận chuyển đất, cự ly 21,5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,5151 100m3
11 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.396,4768 m3
12 Bê tông dầm chống đáy, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.881,2305 m3
13 Bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,4207 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván dầm mũ và tường đỉnh cừ, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,619 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6995 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, tường đầu cừ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7761 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chống đáy, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9264 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chống đáy, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,6536 tấn
19 Thi công cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, cừ SW840 (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,79 100m
20 Thi công cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, cừ SW840 (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,23 100m
21 Bốc xếp cừ lên thiết bị vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.142,8773 tấn
22 Bốc dỡ cừ xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.142,8773 tấn
23 Vận chuyển cừ cự ly trung bình < 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,2877 10tấn
24 Khoan tạo lỗ lắp đặt ống lọc thoát nước lưng cừ D51mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3616 100m
25 Lắp đặt ống lọc thoát nước lưng cừ, ống 48,5 mm dày 2mm, khe lọc 0.25 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,06 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lưng tường, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8776 100m
27 Xảm sợi đay tẩm nhựa đường phần tiếp giáp ống lọc và hàng cừ ngoài (L=0,12m/1 ống lọc): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.414 lỗ
28 Bọc vải địa kỹ thuật hàng cừ giáp nước (2 lớp) vải TS50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7898 100m2
29 Mua thép hình thi công ép vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 Tấn
30 Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I thi công vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,08 100m
31 Nhổ cọc thép hình thi công vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,08 100m
32 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 100m3
33 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5298 100m3
34 Làm tầng lọc, lớp đệm bằng đá dăm 4x6, đắp bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9003 100m3
35 Đắp cát công trình, cát lót đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6858 100m3
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,42 m2
37 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.477,808 m3
38 Thuê hệ giằng chính, phụ kiện hệ văng chống lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,5786 tấn
39 Thuê vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7974 tấn
40 Thuê kích thủy lực hệ văng lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
41 Thuê hệ giằng chính, phụ kiện hệ văng chống lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,5786 tấn
42 Thuê vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7974 tấn
43 Thuê kích thủy lực hệ văng lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
44 Thi công lắp dựng hệ văng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,1571 tấn
45 Tháo dỡ hệ văng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,1571 tấn
46 Ca cẩu phục vụ lắp đặt, tháo dỡ hệ văng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,1571 tấn
47 Khấu hao cọc Kingspot H300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.450,4128 kg
48 Đóng cọc thép hình (cọc Kingspot) trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m
49 Đóng cọc thép hình (cọc Kingspot) trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100m
50 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 100m cọc
51 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn (phần cọc không ngập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 100m cọc
52 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 100m2
53 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1872 100m3
54 Vận chuyển đất, cự ly 21.5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1872 100m3
55 Đắp đê đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4938 100m3
56 Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4431 100m3
57 Vận chuyển đất, cự ly 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4431 100m3
58 Phá dỡ đê quây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4938 100m3
59 Vận chuyển đất cự ly 21.5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4938 100m3
60 Vải bạt 2 lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m2
61 Nilon 2 lớp chống thấm qua me cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.741,68 m2
62 Bơm nước mặt phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 ca
C KẾT NỐI CẦU CHÙA NGÒI
1 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,072 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,264 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8639 m3
4 Bê tông dầm bậc thang lên xuống, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6771 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường sườn, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bậc thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4346 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4078 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 tấn
14 Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2956 100m2
15 Rải vải địa kỹ thuật phần tiếp giáp tường chắn và mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 rọ
17 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,078 100m
18 Mua cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2536 tấn
19 Xếp đá hộc dày 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,382 m3
20 Đá hộc xây vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5084 100m3
25 Vận chuyển đất, cự ly 21.5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5084 100m3
D CỬA XẢ BỜ TRÁI - TR5
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 100m
2 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4984 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 100m2
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
6 Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
7 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1733 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3404 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
10 Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7925 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0735 100m2
12 Bê tông trần cống, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5314 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2639 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7986 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần của ra + trần hố ga, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8689 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5178 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 tấn
20 Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 tấn
22 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2225 m3
23 Đất đào cơ giới - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0911 100m3
24 Đất đào thủ công - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0715 m3
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9391 100m3
26 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 100m3
27 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 tấn
28 Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
29 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6616 tấn
30 Máy bơm nước diezzel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
E CỬA XẢ BỜ TRÁI - TR4
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9992 100m
2 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3236 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1412 100m2
5 Đập đầu cọc, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3188 m3
6 Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
7 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1443 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0464 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
10 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=28 m, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5318 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9816 100m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông trần cống, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7964 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1795 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6598 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần cửa ra + trần hố ga, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4401 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8173 tấn
20 Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
22 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9513 m3
23 Đất đào cơ giới - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0911 100m3
24 Đất đào thủ công - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0715 m3
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9391 100m3
26 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 100m3
27 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
28 Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
29 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 tấn
30 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
F CỬA XẢ BỜ PHẢI - PH4
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m
2 Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6411 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5628 100m2
5 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3188 m3
6 Vận chuyển phể thải, cự ly 21.5km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
7 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8865 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9745 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1853 100m2
10 Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8657 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2788 100m2
12 Bê tông trần cống, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1994 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7241 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2699 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần của ra + trần hố ga, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1199 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0591 tấn
20 Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc( không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 tấn
22 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
23 Đất đào cơ giới - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m3
24 Đất đào thủ công - lớp 2b Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,072 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9807 100m3
26 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7989 100m3
27 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
28 Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
29 Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 tấn
30 Máy bơm nước diezzel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
G NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,473 100m3
2 Đào hố móng công trình đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,066 100m3
3 Đắp hố móng nền đường, đât tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 100m3
4 Đắp hố móng hè đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,287 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly 21,5km, đất đào nền, đào cấp, đào khuôn đường, đào hố móng (đất cấp II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 100m3
6 Đắp hè đường, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,313 100m3
7 Đắp nền đường, đât tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,888 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,302 100m3
9 Đất đồi K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.906,997 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô (BTNC19), chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,992 100m2
13 Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,992 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,899 100m3
16 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Biển báo quản quang vuông 70x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
18 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
19 Lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, (loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, cao 3.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,746 m2
H HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn loại bát giác P7+P10 màu xanh đỏ, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.338,17 m2
2 Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 100m3
3 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 100m3
4 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
6 Bó vỉa hè đường bằng bó vỉa thẳng BTXM 18x22x120 cm, vữa xi măng mác 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Bó vỉa hè đường bằng bó vỉa thẳng BTXM 18x22x100 cm, vữa xi măng mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
8 Bê tông móng hạ hè, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,511 m3
11 Xây bồn cây gạch không nung vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m2
13 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,589 100m2
14 Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,557 m3
15 Bó vỉa hè bê tông xi măng, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.220,8 m
16 Bó vỉa hè bê tông xi măng, bó vỉa cong 26x23x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,86 m
17 Lát rãnh ghé đón nước bê tông xi măng 30x50x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,95 m2
18 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,928 m3
19 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 100m2
20 Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
21 Xây khoá hè gạch không nung VXM mác75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m3
22 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,598 100m2
I THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100m2
2 Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,827 m3
3 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 1 đoạn cống
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 437 1 mối nối
5 Ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 100m2
6 Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,001 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 600x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 đoạn cống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 mối nối
9 Ván khuôn móng cống hộp (800x1000)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
10 Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,31 m3
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 mối nối
13 Cốt thép cổ ga đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
14 Bê tông cổ ga, đá 1x2, PC40, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
15 Ván khuôn thép đổ bê tông cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
16 Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn composite 850x850x650, tải trọng 400KN (40 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
17 Lắp đặt nắp ga coposite Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
18 Cốt thép nắp ga d=<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 tấn
19 Bê tông nắp ga, đá 1x2, PC40, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 m3
20 Ván khuôn thép đổ bê tông bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,405 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
24 Bê tông đệm móng ga, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m3
25 Bê tông hố ga, đá 1x2, PC40, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,31 m3
26 Ván khuôn thép đổ bê tông đáy ga, bê tông đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 100m2
27 Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,618 100m2
28 Đào móng cống dẫn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
29 Vận chuyển đất cự ly 21,5km, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
31 Đắp cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn ống
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
35 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
36 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
38 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,83 m2
39 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
40 Bê tông mũ mố hố ga mác 250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
41 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
42 Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 tấn
45 Bê tông tấm sàn đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m3
46 Viên vỉa hàm ếch bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Viên
47 Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
48 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,343 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,681 100m2
3 Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,014 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 (htb=0.65m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,128 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807,745 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,535 100m2
7 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
8 Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,017 m3
9 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,263 100m2
10 Cốt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,053 tấn
11 Bê tông bản mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,808 m3
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567 cái
K HÀO VÀ BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,21 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông lót móng hào, móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho hào kỹ thuật bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,872 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,311 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,76 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 100m2
8 Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
9 Cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,166 tấn
10 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,13 m3
11 Sản xuất Thép hình hố ga L60x60x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,269 tấn
12 Lắp đặt thép hình hố ga L60x60x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,269 tấn
13 Lắp đặt thân HKT và tấm đan HKT khẩu độ BxH=0,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 928 đoạn ống
14 Ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,588 100m2
15 Cốt thép tấm đan d=<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
16 Cốt thép tấm đan 10<d=<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,899 tấn
17 Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,9 m3
18 Vữa xi măng mác 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
20 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.674,88 m2
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,871 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=200/160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,871 100m
23 Thép lá rộng 20mm, dày 0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,867 kg
24 Sản xuất thép cụm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 tấn
25 Bê tông đổ tại chỗ mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,35 m3
26 Ván khuôn thép đổ bê tông mối nối hào kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,803 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->