Gói thầu: Gói thầu số 16H: Thi công xây dựng kênh La Khê và đường giao thông 2 bên bờ kênh từ K1+438 ÷ K2+188 (từ cọc khảo sát: T28 ÷ T43 tương ứng đoạn từ cầu La Khê mới : cầu chùa Ngòi).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200320754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16H: Thi công xây dựng kênh La Khê và đường giao thông 2 bên bờ kênh từ K1+438 ÷ K2+188 (từ cọc khảo sát: T28 ÷ T43 tương ứng đoạn từ cầu La Khê mới : cầu chùa Ngòi). |
| Số hiệu KHLCNT | 20191100168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 14:27:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,527,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 12 | Chi khác | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY LÁT KÊNH | |||
| 1 | Đào phong hóa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2782 | 100m3 |
| 3 | Đào đợt 2, 3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,6687 | 100m3 |
| 4 | Đào đất từ lòng kênh lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,6687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi trữ, phạm vi <=300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0307 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0307 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp từ bãi trữ phạm vi <= 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ bãi trữ về để đắp, cự ly 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0307 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5734 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly 21,5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,5151 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=4m, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.396,4768 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm chống đáy, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.881,2305 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,4207 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván dầm mũ và tường đỉnh cừ, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,619 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6995 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, tường đầu cừ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7761 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chống đáy, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9264 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chống đáy, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,6536 | tấn |
| 19 | Thi công cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, cừ SW840 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,79 | 100m |
| 20 | Thi công cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn, bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, cừ SW840 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | 100m |
| 21 | Bốc xếp cừ lên thiết bị vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.142,8773 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ cừ xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.142,8773 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cừ cự ly trung bình < 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,2877 | 10tấn |
| 24 | Khoan tạo lỗ lắp đặt ống lọc thoát nước lưng cừ D51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3616 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống lọc thoát nước lưng cừ, ống 48,5 mm dày 2mm, khe lọc 0.25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lưng tường, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8776 | 100m |
| 27 | Xảm sợi đay tẩm nhựa đường phần tiếp giáp ống lọc và hàng cừ ngoài (L=0,12m/1 ống lọc): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414 | lỗ |
| 28 | Bọc vải địa kỹ thuật hàng cừ giáp nước (2 lớp) vải TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7898 | 100m2 |
| 29 | Mua thép hình thi công ép vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | Tấn |
| 30 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I thi công vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình thi công vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,08 | 100m |
| 32 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5298 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng lọc, lớp đệm bằng đá dăm 4x6, đắp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9003 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, cát lót đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6858 | 100m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,42 | m2 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,808 | m3 |
| 38 | Thuê hệ giằng chính, phụ kiện hệ văng chống lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,5786 | tấn |
| 39 | Thuê vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7974 | tấn |
| 40 | Thuê kích thủy lực hệ văng lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 41 | Thuê hệ giằng chính, phụ kiện hệ văng chống lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,5786 | tấn |
| 42 | Thuê vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7974 | tấn |
| 43 | Thuê kích thủy lực hệ văng lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 44 | Thi công lắp dựng hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,1571 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,1571 | tấn |
| 46 | Ca cẩu phục vụ lắp đặt, tháo dỡ hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,1571 | tấn |
| 47 | Khấu hao cọc Kingspot H300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.450,4128 | kg |
| 48 | Đóng cọc thép hình (cọc Kingspot) trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 49 | Đóng cọc thép hình (cọc Kingspot) trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m cọc |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn (phần cọc không ngập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m cọc |
| 52 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | 100m2 |
| 53 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, cự ly 21.5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | 100m3 |
| 55 | Đắp đê đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4938 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4431 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, cự ly 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4431 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ đê quây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4938 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cự ly 21.5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4938 | 100m3 |
| 60 | Vải bạt 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 61 | Nilon 2 lớp chống thấm qua me cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.741,68 | m2 |
| 62 | Bơm nước mặt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ca |
| C | KẾT NỐI CẦU CHÙA NGÒI | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,072 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bậc thang lên xuống, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường sườn, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bậc thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4346 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2956 | 100m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật phần tiếp giáp tường chắn và mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | rọ |
| 17 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | 100m |
| 18 | Mua cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2536 | tấn |
| 19 | Xếp đá hộc dày 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,382 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5084 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly 21.5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5084 | 100m3 |
| D | CỬA XẢ BỜ TRÁI - TR5 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4984 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | 100m2 |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1733 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0735 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trần cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5314 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2639 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7986 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần của ra + trần hố ga, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8689 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 24 | Đất đào thủ công - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0715 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | 100m3 |
| 27 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | tấn |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 29 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6616 | tấn |
| 30 | Máy bơm nước diezzel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| E | CỬA XẢ BỜ TRÁI - TR4 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9992 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3236 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1412 | 100m2 |
| 5 | Đập đầu cọc, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phể thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1443 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=28 m, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5318 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9816 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông trần cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6598 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần cửa ra + trần hố ga, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8173 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9513 | m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0911 | 100m3 |
| 24 | Đất đào thủ công - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0715 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | 100m3 |
| 27 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 29 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | tấn |
| 30 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| F | CỬA XẢ BỜ PHẢI - PH4 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6411 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5628 | 100m2 |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phể thải, cự ly 21.5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8865 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9745 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8657 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2788 | 100m2 |
| 12 | Bê tông trần cống, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1994 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7241 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2699 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống + trần của ra + trần hố ga, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1199 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0591 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép tấm đầu và mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép tấm đầu và thép mũi cọc( không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 23 | Đất đào cơ giới - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 24 | Đất đào thủ công - lớp 2b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,072 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, cự ly 21.5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | 100m3 |
| 27 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 28 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm tính VL phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 29 | Khẩu hao cọc dẫn bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | tấn |
| 30 | Máy bơm nước diezzel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| G | NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,473 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,066 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố móng nền đường, đât tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp hố móng hè đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly 21,5km, đất đào nền, đào cấp, đào khuôn đường, đào hố móng (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp hè đường, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,313 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, đât tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,888 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,302 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.906,997 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô (BTNC19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,992 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,992 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (kích cỡ 0/37.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,899 | 100m3 |
| 16 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Biển báo quản quang vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 18 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, (loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, cao 3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,746 | m2 |
| H | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn loại bát giác P7+P10 màu xanh đỏ, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.338,17 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè đường bằng bó vỉa thẳng BTXM 18x22x120 cm, vữa xi măng mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Bó vỉa hè đường bằng bó vỉa thẳng BTXM 18x22x100 cm, vữa xi măng mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 8 | Bê tông móng hạ hè, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông móng hạ hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,511 | m3 |
| 11 | Xây bồn cây gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,589 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,557 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè bê tông xi măng, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220,8 | m |
| 16 | Bó vỉa hè bê tông xi măng, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,86 | m |
| 17 | Lát rãnh ghé đón nước bê tông xi măng 30x50x6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,95 | m2 |
| 18 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 21 | Xây khoá hè gạch không nung VXM mác75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,598 | 100m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,827 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | 1 đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | 1 mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,001 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | đoạn cống |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng cống hộp (800x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,31 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | mối nối |
| 13 | Cốt thép cổ ga đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, PC40, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 16 | Bộ nắp hố ga khung vuông, nắp tròn composite 850x850x650, tải trọng 400KN (40 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp ga coposite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 18 | Cốt thép nắp ga d=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, PC40, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,405 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 24 | Bê tông đệm móng ga, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m3 |
| 25 | Bê tông hố ga, đá 1x2, PC40, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông đáy ga, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,618 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cống dẫn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cự ly 21,5km, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đệm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 38 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,83 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố hố ga mác 250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 42 | Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 46 | Viên vỉa hàm ếch bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Viên |
| 47 | Lưới chắn rác bằng composite, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 48 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,014 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 (htb=0.65m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,128 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,745 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,535 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,017 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,053 | tấn |
| 11 | Bê tông bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,808 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567 | cái |
| K | HÀO VÀ BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng hào, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho hào kỹ thuật bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,872 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân hào kỹ thuật, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,311 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 9 | Cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,166 | tấn |
| 10 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,13 | m3 |
| 11 | Sản xuất Thép hình hố ga L60x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,269 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình hố ga L60x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,269 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thân HKT và tấm đan HKT khẩu độ BxH=0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | đoạn ống |
| 14 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,588 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan 10<d=<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,899 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.674,88 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=200/160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | 100m |
| 23 | Thép lá rộng 20mm, dày 0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,867 | kg |
| 24 | Sản xuất thép cụm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 25 | Bê tông đổ tại chỗ mối nối hào kỹ thuật, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông mối nối hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,803 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi