Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679420-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200679200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 10:59:00 đến ngày 2020-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,028,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
B Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,926 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,634 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,369 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,038 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,294 tấn
9 Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,757 m3
10 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
11 Cốt thép cổ cột d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
12 Cốt thép cổ cột d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
13 Cốt thép cổ cột d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,048 m3
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,053 m3
17 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m2
18 Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,263 tấn
19 Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
20 Đào san đất, đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,466 100m3
21 Đắp đất nền, móng nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 100m3
24 Đào san cát, đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,148 100m3
26 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,808 m3
27 Lót nilon chống thấm 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,479 m2
C Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,816 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,182 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,446 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,855 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,772 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,789 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,122 m3
12 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,949 m3
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 100m2
14 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,082 tấn
15 Bạt trải đổ bê tông sàn + dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.038,2 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,344 m2
17 Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,92 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,824 m2
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,828 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m2
21 Bạt trải đổ bê tông bản thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
22 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 tấn
23 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
24 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,121 m3
25 Ván khuôn lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,091 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
29 Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,811 m3
30 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,488 m3
D Mái tôn
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,641 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,592 m2
4 Ke chống bão vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,55 cái
5 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 100m2
E Phần KC tường xây
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,801 m3
2 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,827 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75, tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
6 Gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
7 Bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
8 Cốt thép mặt bàn bếp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
9 Ván khuôn mặt bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,737 m3
11 Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,044 m3
12 Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,574 m3
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,877 m3
F Phần hoàn thiện
1 Ốp chân tường gạch 600x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,071 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,33 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.025,814 m2
4 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,221 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,036 m2
7 Trát trần sê nô mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,656 m2
8 Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,019 m2
9 Trát thành sê phần không sơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,019 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,03 m2
11 Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,39 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,06 m
13 Trát gờ cửa sổ, gờ vách kính, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,979 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,171 m2
15 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,566 m2
16 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,972 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,89 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,45 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75, phào trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,32 m
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75, ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,87 m2
21 Công tác ốp đá xẻ chân tường móng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,71 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.708,523 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,83 m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK > 18mm, thép thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
25 Nắp tôn khóa nối lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,578 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,744 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,748 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bệ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,948 m2
31 Bộ khung inox giá đỡ mặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75, gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,55 m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22,0cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, tường đỡ bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, tường đỡ bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 m3
35 Lát đá bậc sân khấu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
36 Sản xuất lắp dựng xà gồ gỗ lim xương 40x80 sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 m3
37 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,024 m2
38 Sơn gỗ 3 nước, sơn PU sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,024 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,751 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, chống thấm, tạo dốc thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,751 m2
41 Quét flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,907 m2
42 Lắp dựng sen hoa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,256 m2
43 Sản xuất lắp đặt thép hộp mạ kẽm tăng cứng vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
44 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,468 m2
45 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,116 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,556 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 100m2
G Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu gắn trần D300, P=32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn LED âm trần D90, P=9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
4 Mua + Lắp đặt quạt trần mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
5 Lắp đặt móc inox treo quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
15 Lắp đặt các automat 3P - 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 3P - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt các automat 1P - 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt các automat 1P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
22 Lắp đặt các automat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Lắp đặt các automat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
25 Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Hộp điện âm tường 3-6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 986 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
44 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
45 Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
48 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 máy
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
51 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
53 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
H Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
4 Dây tiếp địa fi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m3
7 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
8 Chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
9 Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I Phần PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
J Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
3 Phễu thu nước D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
K Phần cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa men sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa chậu men sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Nút ấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
14 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Lắp đặt xiphong cụm xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt dây mềm nối cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
17 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 ống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 ống lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PRR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PRR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
43 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
45 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
49 Lắp đặt bình nóng lạnh loại 20L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
L Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D76/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
15 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Lắp đặt ga thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
M Phần bể phốt
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,072 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,976 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,526 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,098 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m3
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan bể phốt, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m2
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
N Phần rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,062 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,308 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
9 Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,28 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,313 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
O Phần Hè
1 Đắp nền đá thải, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
2 Lót nilon chống thấm 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
P Phần sân lát gạch
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
2 Lót nilon chống thấm 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
Q Phần mạng internet
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
2 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 thiết bị
3 Lắp đặt thanh đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 khung giá
4 Ổ cắm đơn máy tính loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 giắc cắm
5 Lắp đặt cable utp cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 602 m
R Phần thiết bị mạng
1 Tủ rack 19"/6u - Việt nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
2 Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Thanh đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Ổ cắm đơn máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Dây nhảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
S Các công tác khác
1 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,91 kg
2 Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,024 m2
3 Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
4 Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
5 Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở hất, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,808 m2
6 Mua + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,08 m2
7 Mua + lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,168 m2
8 Mua sen hoa inox cửa sổ inox 304 hộp (15,0x15,0)mm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 601,991 kg
9 Mua rèm sáo dọc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,336 m2
10 Mua rèm vải xêp, kéo sang hai bên, vải Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,12 m2
11 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Trần thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,902 m2
16 Tấm vách ngăn compacHPL khu vệ sinh dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,522 m2
17 Mua điều hòa 1 chiều 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Mua điều hòa 1 chiều 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
19 Vệ sinh sàn, khu vục thi công sau hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,301 m2
T PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4168 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,5736 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m (Xà gồ thép 40x80x2.50mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9397 tấn
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m (Xà gồ thép 40x80x2.50mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4266 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0879 m3
6 Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, phần phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4078 100m3
7 Vận chuyển gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 4km tiếp theo, phần phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4078 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->