Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình giảm nghèo bền vững hỗ trợ năm 2020, vốn ngân sách Phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 18:38:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,149 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,111 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,522 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,483 | m3 |
| 11 | Xây bao giằng móng gạch không nung TC chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 18 | Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m3 |
| 19 | Bê tông cột cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,868 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,015 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,473 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,269 | tấn |
| 35 | Bê tông xà giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,942 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng, lam, lan can ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50( Để không ẩm mốc chân tường đề nghị 3 hàng gạch chân tường xây gạch đặc quay ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,898 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50( Để không ẩm mốc chân tường đề nghị 3 hàng gạch chân tường xây gạch đặc quay ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,232 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,762 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 52 | Xây cột, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | m3 |
| 53 | Xây cột, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,054 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,396 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,2 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,11 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,493 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | m2 |
| 60 | Đắp bát trang trí đầu cột, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,124 | m2 |
| 62 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,142 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,775 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,745 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,873 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,459 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,702 | m2 |
| 68 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,702 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 70 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 71 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,689 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 74 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,098 | m2 |
| 75 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,449 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m |
| 81 | Ke chống bão( 3 cái/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 82 | Lan can cầu thang thép vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m2 |
| 83 | Trụ thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 88 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,81 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cửa hố thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng chi tiết trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 99 | Lắp hộp điện phòng 150x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp hộp điện tổng 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu dao 1P- 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 110 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 115 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 118 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 121 | Vít nở, quai nhê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Hộp đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 125 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,811 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 128 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 130 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,326 | m2 |
| 131 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,911 | m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6839 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 136 | Đắp cát tạo phẵng nền hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 137 | Ni lông tái sinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 138 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 139 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 4 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại chân công trình, H=1,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7678 | m2 |
| 7 | Bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 8 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7 | m2 |
| 9 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | m3 |
| 10 | Ni lông lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,14 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,414 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi