Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng, thiết bị các Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam; Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi; Viện Nước và Tưới tiêu Môi trường; Viện Kinh tế và Quản lý thủy lợi và Phòng TNTĐ Quốc gia về ĐLHSB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Xây dựng, thiết bị các Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam; Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi; Viện Nước và Tưới tiêu Môi trường; Viện Kinh tế và Quản lý thủy lợi và Phòng TNTĐ Quốc gia về ĐLHSB |
| Số hiệu KHLCNT | 20190630178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 17:49:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,637,513,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển | |||
| 1 | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM PHÒNG, TRÁNH VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần phá dỡ công trình cũ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần phá dỡ - Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 139,4304 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5934 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 29,295 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 27,1157 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 16,6155 | m3 |
| 10 | Đào gốc cây, di dời cây sang vị trí khác, chăm sóc cây | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 14 | Phần phá dỡ nhà vệ sinh - Nhà thí nghiệm thủy công 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V, E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền lát gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 39,5586 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 12,9013 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 2,3968 | m3 |
| 24 | Hút bể phốt, vận chuyển phế thải | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 28 | Nhà làm việc 2 tầng của Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 29 | Nhà làm việc 2 tầng của Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | PHẦN MÓNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 1,2788 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 14,208 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 12,9164 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7979 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6013 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,6935 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2,0824 | tấn |
| 38 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mục II chương V, E-HSMT | 38,8097 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7058 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1108 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,3223 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,971 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,9603 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 13,9065 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4606 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4606 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4606 | 100m3 |
| 54 | KẾT CẤU PHẦN THÂN: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 1,6157 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7777 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1826 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,6157 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1441 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3383 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,2653 | tấn |
| 63 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 14,046 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục II chương V, E-HSMT | 3,6716 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4,3 | tấn |
| 66 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 42,0454 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,5617 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V, E-HSMT | 2,21 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3242 | m3 |
| 76 | PHẦN XÂY TƯỜNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 99,0714 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 16,7251 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4746 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 370,0439 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 826,4484 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 68,354 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 14,8488 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 241,5558 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 9,5851 | m2 |
| 86 | PHẦN MÁI: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 87 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2324 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 11,2067 | m3 |
| 89 | Trát lót sê nô mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 68,7935 | m2 |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Mục II chương V, E-HSMT | 110,8415 | m2 |
| 91 | Trát lớp bảo vệ lớp chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 90,2513 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 73,1892 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 27,785 | m2 |
| 94 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 20,5902 | m2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 40,2816 | m2 |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V, E-HSMT | 1,4694 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc mái tôn dày 0.45mm | Mục II chương V, E-HSMT | 40,18 | m |
| 100 | PHẦN SƠN TƯỜNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 435,0431 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.188,5771 | m2 |
| 103 | PHÒNG WC: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 104 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mục II chương V, E-HSMT | 37,59 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 37,59 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 118,496 | m2 |
| 107 | Vách ngăn nhựa bằng tấm composite (đã bao gồm công lắp) | Mục II chương V, E-HSMT | 50,86 | m2 |
| 108 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mục II chương V, E-HSMT | 37,59 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 3,072 | m2 |
| 110 | PHẦN LÁT NỀN: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 245,7534 | m2 |
| 112 | HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 113 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 12,756 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mục II chương V, E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Mục II chương V, E-HSMT | 20,156 | m2 |
| 118 | CẦU THANG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 12,4825 | m2 |
| 120 | Trụ gỗ nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 121 | Tay vịn gỗ nhóm II, D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 8,17 | md |
| 122 | Lan can sắt cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 8,17 | md |
| 123 | BẬC TAM CẤP: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 125 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,1182 | m3 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II chương V, E-HSMT | 10,098 | m2 |
| 127 | THIẾT BỊ PCCC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 128 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 131 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 132 | Hệ thống điện | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 133 | Công tắc 2 chiều 1 cực 10A-250V | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Công tắc 1 - 10A - 250W âm tường | Mục II chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 135 | Đèn ốp trần bóng compact 1x18W | Mục II chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 136 | Đèn tuýp Led 2x18W có chóa phản quang | Mục II chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 137 | Công tắc đôi 3 cực 16A-250V lắp âm tường | Mục II chương V, E-HSMT | 83 | cái |
| 138 | Công tắc đôi 3 cực 16A-250V lắp âm tường - chống ẩm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 142 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A | Mục II chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 144 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A | Mục II chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 145 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Tủ điện tầng 1 KT 1000x600x300 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện tầng 2 KT 800x600x300 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 152 | Tủ điện phòng âm tường 10 modul | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 153 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 154 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 155 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 màu tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 156 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 màu tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 157 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 màu tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 158 | Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 màu tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 159 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 160 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 161 | Dây dẫn sét thép mạ D10 | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 162 | Dây tiếp địa dẹt 40x40mm | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 163 | Hệ thống cấp thoát nước | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa lạnh | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 173 | PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH SINH HOẠT: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 174 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 175 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 176 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 177 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 178 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 179 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Van khóa D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Van khóa D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Van khóa D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 186 | Cút nhựa PPR PN10 D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 189 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR PN10 D50x40 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR PN10 D50x25 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR PN10 D40x32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR PN10 D32x32 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR PN10 D32x20 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Côn nhựa PPR PN10 D50/40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Côn nhựa PPR PN10 D32/20 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Tê ren trong PN20 D32/20 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cút ren trong PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 200 | Nút bịt PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 201 | Kép thép PN20 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 202 | Van phao điện D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van phao D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | PHẦN THOÁT NƯỚC: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 205 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 206 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 207 | Ống nhựa uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 208 | Ống nhựa uPVC PN8 D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 209 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 210 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 211 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 212 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Măng sông nhựa uPVC D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Phễu thu sàn 90x90 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Phễu thu mưa mái 150x150 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 217 | Si phông D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Tê chéo uPVC PN8 D110/110 | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 219 | Tê chéo uPVC PN8 D110/90 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Tê chéo uPVC PN8 D90/90 | Mục II chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 221 | Tê chéo uPVC PN8 D90/42 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Tê chéo uPVC PN8 D75/75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Tê chéo uPVC PN8 D75/48 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D100/100 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D90/90 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D75/75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Cút 135 uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 228 | Cút 135 uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 229 | Cút 135 uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Cút 135 uPVC PN8 D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 231 | Cút 135 uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Cút 90 uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Cút 90 uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Cút 90 uPVC PN8 D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Cút 90 uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Nút thông tắc uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Nút thông tắc uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Nút thông tắc uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Côn uPVC D110/75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Côn uPVC D90/75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Nút bịt uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Nút bịt uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 246 | Nút bịt uPVC D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Nút bịt uPVC D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Đai neo ống D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 249 | Đai neo ống D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 250 | Đai neo ống D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 251 | Đai neo ống D48 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 252 | Đai neo ống D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 253 | Điều hòa không khí | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 254 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mục II chương V, E-HSMT | 13 | máy |
| 255 | Quạt thông gió gắn trần 500m3/h, 50Pa | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Quạt thông gió gắn trần 300m3/h, 50Pa | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 259 | Ống nhựa uPVC D27 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 260 | Dây điều khiển nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 261 | Dây cấp nguồn nối giữa dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 262 | Dây tiếp đất E1x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 42,5 | m |
| 263 | Chống mối | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 264 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mục II chương V, E-HSMT | 143,9 | m |
| 265 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mục II chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 266 | Hệ thống điện nhẹ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Máng nhựa có nắp kích thuóc (60x40)mm) | Mục II chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 270 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 27 U tại Trung tâm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 271 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 6U tại Tầng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 1 tủ |
| 272 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 273 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 274 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây , hộp automat kích thước ≤ 40x50 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 275 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 A loại 2 cực bảo vệ quá tải tại tầng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | cái |
| 277 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 278 | Mạng máy tính + điện thoại + Wireless lan | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 279 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp | Mục II chương V, E-HSMT | 165 | 10m |
| 280 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Đế âm + Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ âm data Cat 6 loại có nắp che) | Mục II chương V, E-HSMT | 31 | 1 ổ cắm |
| 281 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 282 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 283 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 Patch panel |
| 284 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | 1 node |
| 285 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | 1 node |
| 286 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 287 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 288 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 289 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | 1 node |
| 290 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 291 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 292 | Điện thoại nội bộ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 293 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm | Mục II chương V, E-HSMT | 143 | 10 m |
| 294 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 20x2x0,5mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 10 m |
| 295 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm 20X2, kích thước tủ <= (300 x 250 x 150)mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | tủ |
| 296 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100X2, kích thước tủ > (300 x 250 x 150)mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 297 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| 298 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Mục II chương V, E-HSMT | 27 | 1 giắc cắm |
| 299 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 300 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | giá thuê bao |
| 301 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài độc lập | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 302 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <=128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | giá thuê bao |
| 303 | CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM THỦY CÔNG 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 304 | PHẦN PHÁ DỠ: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 305 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1.342,5804 | m2 |
| 306 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 6,683 | tấn |
| 307 | Tháo dỡ cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 349,22 | m2 |
| 308 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mục II chương V, E-HSMT | 206,64 | m2 |
| 309 | Cạo rỉ kết cấu sắt, thép | Mục II chương V, E-HSMT | 84,1383 | m2 |
| 310 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 224 | md |
| 311 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Mục II chương V, E-HSMT | 78,82 | m2 |
| 312 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mục II chương V, E-HSMT | 1.089,7603 | m2 |
| 313 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Mục II chương V, E-HSMT | 2.129,7101 | m2 |
| 314 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột | Mục II chương V, E-HSMT | 227,887 | m2 |
| 315 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm | Mục II chương V, E-HSMT | 372,604 | m2 |
| 316 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Mục II chương V, E-HSMT | 1.826,8344 | m2 |
| 317 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V, E-HSMT | 525,58 | m2 |
| 318 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang: | Mục II chương V, E-HSMT | 21,489 | m2 |
| 319 | Phá dỡ gach lát nền | Mục II chương V, E-HSMT | 830,7637 | m2 |
| 320 | Vận chuyển cửa tháo dỡ, xà gồ, mái tôn xuống bãi tập kết | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 321 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| 324 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 14,5053 | 100m2 |
| 325 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V, E-HSMT | 10,2843 | 100m2 |
| 326 | PHẦN CẢI TAO: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 327 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 442,31 | m2 |
| 328 | Trát lót tường trong vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 83,27 | m2 |
| 329 | Quét chống thấm mái | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | m2 |
| 330 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 359,04 | m2 |
| 331 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 83,27 | m2 |
| 332 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 83,27 | m2 |
| 333 | Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 425,942 | m2 |
| 334 | Trám và tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 217,9521 | m2 |
| 335 | Bả bằng matít vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 3.219,4704 | m2 |
| 336 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 2.427,3254 | m2 |
| 337 | Xử lý vị trí tường nứt | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| 338 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.089,7603 | m2 |
| 339 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 4.557,0355 | m2 |
| 340 | PHẦN CẦU THANG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 341 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 21,489 | m2 |
| 342 | PHẦN LÁT NỀN: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 343 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mục II chương V, E-HSMT | 830,7637 | m2 |
| 344 | PHẦN MÁI: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 345 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 6,683 | tấn |
| 346 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 439,668 | m2 |
| 347 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 6,683 | tấn |
| 348 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V, E-HSMT | 13,4258 | 100m2 |
| 349 | Lắp đặt phễu thu đường kính D110x110 | Mục II chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 350 | Cầu chắn rác D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 351 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 352 | LAN CAN CẦU THANG + CỬA SẮT, HOA SẮT SƠN LẠI: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 353 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 84,1383 | m2 |
| 354 | SƠN CỬA GỖ TẬN DỤNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 355 | Sơn gỗ 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 78,82 | m2 |
| 356 | HOA SẮT CỬA SỔ: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 357 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,7856 | tấn |
| 358 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 90,41 | m2 |
| 359 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 203,385 | m2 |
| 360 | PHẦN CỬA: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 361 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 362 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 363 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 206,64 | m2 |
| 364 | Gia công, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 6,38 | Mục II chương V, E-HSMT | 71,87 | m2 |
| 365 | THIẾT BỊ PCCC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 366 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 367 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 368 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 369 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 370 | PHẦN THIẾT BỊ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 371 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 372 | Điều hòa 9000BTU 02 chiều 02 cục | Mục II chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 373 | THIẾT BỊ NƯỚC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 374 | Máy bơm nước sinh hoạt 220V/ P=250W/ Q=14l/ph, H=41 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 375 | THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH + WIRELESS LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 376 | Bộ ổn áp 1 pha 3KVA . Điện áp vào: 150V-250V; Điện áp ra 220V; Tần số: 49Hz-62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s - 1s | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 377 | Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 27U tại trung tâm: Quy cách tự đứng. Kiểu 1 buồng, sơn tĩnh điện. Cánh trước có khóa. Cánh sau kín và 04 chân đỡ cố định. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 378 | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ WIRELESS LAN NỘI BỘ (không bao gồm modem và các máy tính PC..) | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 379 | Router: | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 380 | Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 381 | Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 382 | WIRELESS Access Points: | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 383 | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ (không bao gồm các điện thoại để bàn) | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 384 | Hệ thống tổng đài 16 trung kế - 120 máy nhánh: Khung chính với khe cắm card trung kế, card thuê bao và cắm option. Tích hợp sắn Card nguồn. Tích hợp tính năng hiển thị số gọi đến. Mở rộng linh hoạt từ 04 thuê bao ( máy lẻ ) tích hợp lên và 128 thuê bao. Liên lạc nội bộ giữa các máy lẻ trong hệ thống không mất phí. Khả năng cho phép hoặc không cho phép 1 máy nội bộ gọi liên tỉnh, di động. Cho phép giới hạn thời gian cho 1 cuộc gọi. Lập trình bằng PC hoặc bằng điện thoại chuyên dụng. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | VIỆN BƠM VÀ THIẾT BỊ THỦY LỢI | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | XÂY MỚI NHÀ THÍ NGHIỆM KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 3 | Hạng mục xây dựng mới | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 4 | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 5 | Ván khuôn cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép đầu cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0315 | 100m |
| 13 | Sản xuất cọc dẫn ép âm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 15 | Vận chuyển cọc về công trình bằng ô tô vận tải 10T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 16 | Cẩu cọc lên xuống ô tô bằng cần trục bánh hơi 16T | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 17 | Nhân công bốc xếp cọc (tạm tính 4 công thợ 3,5/7 cho 1 ca máy) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 18 | PHẦN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 19 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén <= 500tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 120 | Tấn tải trọng |
| 20 | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 21 | Ván khuôn cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,7818 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 5,4984 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 54,375 | m3 |
| 25 | Sản xuất thép đầu cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 1,0327 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép đầu cọc | Mục II chương V, E-HSMT | 1,0327 | tấn |
| 27 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 28 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,609 | 100m |
| 29 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mục II chương V, E-HSMT | 87 | 1 mối nối |
| 30 | Vận chuyển cọc về công trình bằng ô tô vận tải 10T | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7087 | ca |
| 31 | Cẩu cọc lên xuống ô tô bằng cần trục bánh hơi 16T | Mục II chương V, E-HSMT | 10,4167 | ca |
| 32 | Nhân công bốc xếp cọc (tạm tính 4 công thợ 3,5/7 cho 1 ca máy) | Mục II chương V, E-HSMT | 41,6668 | công |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 1,0875 | m3 |
| 34 | NỀN, MÓNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 2,8812 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 37,0266 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 12,2937 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4039 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mục II chương V, E-HSMT | 46,9181 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7921 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1933 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 28,5099 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3643 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6734 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 3,7778 | tấn |
| 46 | Ván khuôn dầm móng | Mục II chương V, E-HSMT | 1,6679 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3498 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1,2771 | tấn |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 16,225 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5343 | 100m3 |
| 52 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 25,0951 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7172 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7172 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7172 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 2,7172 | 100m3 |
| 57 | PHẦN BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 58 | BỂ PHỐT | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 3,6189 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,059 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,059 | m2 |
| 71 | Bể nước: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4978 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3853 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,4886 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 7,136 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 81 | PHẦN KẾT CẤU: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Cost+00 đến cost +15.4: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 20,7023 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 6,1818 | tấn |
| 86 | Ván khuôn cột | Mục II chương V, E-HSMT | 2,9057 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 49,7775 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,6288 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,266 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 5,7396 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 5,2871 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 69,221 | m3 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 9,3142 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 5,7683 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 3,7309 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3515 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V, E-HSMT | 1,6769 | 100m2 |
| 99 | Cầu thang bộ: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 6,8062 | m3 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4986 | tấn |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6109 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,0768 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 61,0863 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V, E-HSMT | 68,211 | m2 |
| 106 | Trụ gỗ nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 107 | Tay vịn gỗ nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 27,19 | md |
| 108 | Lan can sắt cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 27,19 | md |
| 109 | XÂY TƯỜNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 110 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 106,6956 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 34,7232 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 10,1522 | m3 |
| 113 | HOÀN THIỆN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 764,143 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 823,083 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 476,924 | m |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 290,57 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 696,4 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 576,83 | m2 |
| 120 | Bả bằng matít vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 823,083 | m2 |
| 121 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 1.186,3133 | m2 |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mục II chương V, E-HSMT | 235,8132 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.283,8887 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 2.009,3963 | m2 |
| 125 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II chương V, E-HSMT | 301,594 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 286,575 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 563,2588 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 152,888 | m2 |
| 130 | Sản xuất xiên hoa cửa sắt | Mục II chương V, E-HSMT | 74,1 | 1m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 148,2 | m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 133 | ỐP ĐÁ MẶT TIỀN TRỤC E*:(6A-6B) | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 134 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3915 | m3 |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V, E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V, E-HSMT | 16,439 | m2 |
| 137 | CỬA TOÀN NHÀ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 138 | Sản xuất cánh cửa gỗ tự nhiên nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 139 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 19,6 | md |
| 140 | Thay mới nẹp cửa gỗ tự nhiên nhóm II | Mục II chương V, E-HSMT | 67,58 | md |
| 141 | Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn PU | Mục II chương V, E-HSMT | 34,496 | m2 |
| 142 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp cho cửa đi | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp dựng cremon cửa đi | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 144 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục II chương V, E-HSMT | 19,6 | m |
| 145 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực dày 12mm | Mục II chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 147 | Bản lề sàn kính cường lực | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Kẹp vuông trên dưới | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 149 | Kẹp chữ L | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 150 | Tay nắm inox đá thủy tinh | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 151 | Khóa âm sàn | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 152 | Cửa cuốn nan nhôm (đã bao gồm thân cửa, khung, trục, ray) | Mục II chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 153 | Motor cửa cuốn sức nâng 500kg | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Hộp kỹ thuật tấm Alumin dày 3mm bao gồm khung xương hoàn thiện | Mục II chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 157 | Lắp đặt mái che giếng trời kính an toàn 8.38 ly | Mục II chương V, E-HSMT | 3,4935 | m2 |
| 158 | Vách ngăn nhựa bằng tấm composite (đã bao gồm công lắp) | Mục II chương V, E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 159 | Hộp kỹ thuật tấm Alumin dày 3mm bao gồm khung xương hoàn thiện | Mục II chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 162 | Lắp đặt mái che giếng trời kính an toàn 8.38 ly | Mục II chương V, E-HSMT | 3,4935 | m2 |
| 163 | Hạng mục: Đường thoát nước chung và đường lên nhà E | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 164 | Cắt bê tông mặt đường chiều dày lớp cắt <=15cm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 165 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mục II chương V, E-HSMT | 5,8733 | m3 |
| 166 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 14,4374 | m3 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,7861 | m3 |
| 168 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3554 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 5,3962 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,532 | 100m |
| 171 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mục II chương V, E-HSMT | 6,1948 | m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8466 | m3 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 174 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 5,0921 | m3 |
| 176 | Hệ thống điện | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 177 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 178 | Tủ điện phòng âm tường 10modul | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 56 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 182 | Công tắc 1 chiều 1 cực 10A-250W | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Công tắc 3 - 10A - 250V âm tường | Mục II chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 184 | Công tắc 2 chiều 1 cực 10A-250W | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Đèn tuýp Led 2x18W có chóa phản quang | Mục II chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 có chụp | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | Mục II chương V, E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 201 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mục II chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 202 | Điện lạnh: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 203 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 204 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mm | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15,9mm | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=50mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 212 | Điện nhẹ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 213 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 214 | Bộ phát sóng không dây | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm thoại, mạng | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 216 | Lắp đặt hạt thoại, mạng internet | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | chiếc |
| 217 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 6 | Mục II chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 218 | Chống sét | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 219 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 220 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục II chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 223 | Dây tiếp địa thép D16mm | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 224 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Hệ thống cấp thoát nước | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +chân chậu+Siphon | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Siphon | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 233 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi xả nước D15 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Mục II chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Van phao điện D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 242 | Cấp nước sau bơm+Từ ngoài vào: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 243 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 244 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 245 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 246 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 247 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 249 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 250 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 252 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 253 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 254 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 255 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 256 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 257 | Tê nhựa PPR PN10 D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 258 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Côn thu PPR PN10 D40/25 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | Côn thu PPR PN10 D32/25 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 262 | Côn thu PPR PN10 D32/20 | Mục II chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 263 | Côn thu PPR PN10 D25/20 | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 264 | Cút ren trong PN10 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 265 | Nút bịt PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 266 | Kép thép nối Inox | Mục II chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 267 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Cấp nước trong TR.Bơm lên téc: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 271 | Lắp đặt rọ bơm nước D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 272 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 276 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 277 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 278 | Cút nhựa PPR PN10 D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Van 1 chiều D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt Rắcco, đường kính d=50mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt Rắcco, đường kính d=32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 286 | Thoát nước phân: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 287 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 288 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 289 | Cút 90 uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 290 | Cút 90 uPVC PN8 D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 291 | Tê đều uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 292 | Tê đều uPVC PN8 D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 293 | Côn uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Côn thu uPVC D110/60 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 295 | Nút bịt uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 296 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Tê kiểm tra uPVC PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Ống nhựa uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 300 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 301 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 302 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 303 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 304 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 305 | Phễu thu mưa mái 150x150 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Cút 90 uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 307 | Cút 90 uPVC PN8 D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 308 | Cút 90 uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 309 | Côn uPVC D90/76 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 310 | Côn uPVC D75/42 | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 311 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 312 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 313 | Tê vuông 90 uPVC PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 314 | Tê thu uPVC PN8 D90/76 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 315 | Tê thu uPVC PN8 D76/42 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 316 | Tê kiểm tra uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 317 | Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 318 | Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D75 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 319 | Nút bịt uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 320 | Nút bịt uPVC D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 321 | Nút bịt uPVC D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 322 | Đai neo ống D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 323 | Đai neo ống D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 115 | cái |
| 324 | Đai neo ống D76 | Mục II chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 325 | Đai neo ống D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 326 | Chống mối | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 327 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mục II chương V, E-HSMT | 83 | m |
| 328 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mục II chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 329 | CẢI TẠO NHÀ B, NHÀ C | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 330 | Phần phá dỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 331 | Dọn tài liệu các phòng làm việc để thi công | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | phòng |
| 332 | Tháo dỡ cửa gỗ | Mục II chương V, E-HSMT | 63,264 | m2 |
| 333 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mục II chương V, E-HSMT | 119,705 | m2 |
| 334 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II chương V, E-HSMT | 262,82 | m |
| 335 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục II chương V, E-HSMT | 51,6 | m |
| 336 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mục II chương V, E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 337 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 338 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 339 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 340 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 12,5635 | m3 |
| 341 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 6,6075 | m3 |
| 342 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic | Mục II chương V, E-HSMT | 24,255 | m2 |
| 343 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 1,2128 | m3 |
| 344 | Cắt sàn, lanh tô mái hắt bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Mục II chương V, E-HSMT | 218,7 | m |
| 345 | Phá dỡ sàn mái, lanh tô mái hắt bê tông cốt thép bằng thủ công | Mục II chương V, E-HSMT | 12,4178 | m3 |
| 346 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V, E-HSMT | 381,974 | m2 |
| 347 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 100,8498 | m2 |
| 348 | Đục lớp vữa cạnh cửa sổ bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mục II chương V, E-HSMT | 74,6108 | m2 |
| 349 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sảnh chống thấm | Mục II chương V, E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 350 | Bốc xếp gỗ các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 10,5009 | m3 |
| 351 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 71,2554 | m3 |
| 352 | Vận chuyển phế thải rời đến nơi tập kết bằng thủ công | Mục II chương V, E-HSMT | 81,7563 | m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 355 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8176 | 100m3 |
| 356 | Phần biện pháp thi công | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 357 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 6,3096 | 100m2 |
| 358 | Lắp dựng bạt che bui trong và ngoài khi thi công mặt tiền nhà B,C | Mục II chương V, E-HSMT | 844,358 | m2 |
| 359 | Lắp dựng giàn lưới che an toàn lao động trong khi thi công | Mục II chương V, E-HSMT | 422,179 | m2 |
| 360 | Phần cải tạo | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 361 | BỔ SUNG LANH TÔ NHÀ B: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 362 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 363 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 364 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 365 | Gia cố kết cấu thép, gia công kết cấu thép để gia cố, gia công lưới thép D4 để gia cố vào trụ cột | Mục II chương V, E-HSMT | 93,105 | m2 |
| 366 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 37,5246 | m3 |
| 367 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái, trên tường bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mục II chương V, E-HSMT | 129,1 | m |
| 368 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 415,5509 | m2 |
| 369 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 135,1698 | m2 |
| 370 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II chương V, E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 371 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 372 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V, E-HSMT | 12,275 | m3 |
| 373 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mục II chương V, E-HSMT | 24,55 | m2 |
| 374 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 375 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x20cm | Mục II chương V, E-HSMT | 68,894 | m2 |
| 376 | Bả bằng matít vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 346,6569 | m2 |
| 377 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 68,894 | m2 |
| 378 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 415,5509 | m2 |
| 379 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 380 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 381 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 382 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 383 | PHẦN CỬA | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 384 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) | Mục II chương V, E-HSMT | 82,62 | m2 |
| 385 | PHẦN THIẾT BỊ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 386 | THIẾT BỊ ĐIỆN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 387 | Điều hòa 12000BTU 01 chiều 2 cục | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 388 | THIẾT BỊ NƯỚC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 389 | Máy bơm nước sinh hoạt 220V/ P=14l/Ph/ H=41m | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 390 | THIẾT BỊ PCCC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 391 | Bình chữa cháy bột ABC | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | Bình |
| 392 | Bình chữa cháy CO2 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | Bình |
| 393 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | Bảng |
| C | VIỆN NƯỚC, TƯỚI TIÊU VÀ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC A | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ nhà hội trường | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5915 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m, tháo dỡ vì kèo thép | Mục II chương V, E-HSMT | 1,7746 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II chương V, E-HSMT | 107,5984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mục II chương V, E-HSMT | 21,3268 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 3,1115 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mục II chương V, E-HSMT | 27,8581 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 10,7598 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe | Mục II chương V, E-HSMT | 110,5545 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 110,5545 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 110,5545 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nhà đơn nguyên trục 4-8 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5951 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mục II chương V, E-HSMT | 97,6503 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bậc thang | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | 1bậc |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 5,9314 | m3 |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 23,4688 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 12,5602 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ kính | Mục II chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa đi gỗ kính | Mục II chương V, E-HSMT | 21,335 | m2 |
| 23 | Phá lớp hàng rào song sắt | Mục II chương V, E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Mục II chương V, E-HSMT | 25,6631 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe | Mục II chương V, E-HSMT | 177,5381 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 177,5381 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 177,5381 | m3 |
| 28 | Cải tạo nhà làm việc | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 29 | Phá dỡ vữa trát chân tường | Mục II chương V, E-HSMT | 83,262 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 101,5658 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.515,7112 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Mục II chương V, E-HSMT | 90,1648 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 25,7257 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V, E-HSMT | 3,0737 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 476,0362 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 783,8182 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 116,935 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 360,6593 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 46,86 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 783,8182 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 524,4543 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.308,2725 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 476,0362 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 360,6593 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 36,636 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục II chương V, E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 368,8434 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 368,8434 | m3 |
| 52 | NHÀ LÀM VIỆC VÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM 2 TẦNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 53 | Phần kết cấu | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 54 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén <= 500tấn | Mục II chương V, E-HSMT | 360 | Tấn tải trọng |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,6523 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,9731 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 3,9508 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8352 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mục II chương V, E-HSMT | 0,8352 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II chương V, E-HSMT | 3,3852 | 100m2 |
| 62 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mục II chương V, E-HSMT | 5,534 | 100m |
| 63 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Mục II chương V, E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 64 | Cọc dẫn chuyên dụng phục vụ ép âm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 65 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mục II chương V, E-HSMT | 64 | 1 mối nối |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 15km) | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 71 | Phần móng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1479 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đến cos tự nhiên -0,45m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6582 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4897 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4897 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4897 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 9,2861 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 31,8983 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7645 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3679 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5547 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2,3328 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 84 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,0828 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 14,2758 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,1309 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móng | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1937 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mục II chương V, E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tôn nền từ cos -0,45m lên cos +0,45m | Mục II chương V, E-HSMT | 1,5877 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 17,6416 | m3 |
| 98 | Phần thân | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 14,5284 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,4329 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1,7691 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,7717 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,2837 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6836 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 2,8668 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 109 | Bê tông thương phẩm - đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 36,0767 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 3,6077 | 100m2 |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 3,9979 | tấn |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,2334 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2908 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2816 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,1549 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục II chương V, E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 124 | Bể nước, bể phốt | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0724 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1274 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể ngầm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,1887 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bể ngầm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2522 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 135 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 4,9391 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II chương V, E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1) | Mục II chương V, E-HSMT | 5,6889 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục II chương V, E-HSMT | 5,6889 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mục II chương V, E-HSMT | 19,8012 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mục II chương V, E-HSMT | 19,8012 | m2 |
| 143 | Phần kiến trúc | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 144 | Hoàn thiện xây thô | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 92,246 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 9,9018 | m3 |
| 147 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 7,5446 | m3 |
| 148 | Hoàn thiện trát, sơn, bả | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 483,1699 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 547,0056 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,6216 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 31,096 | m2 |
| 153 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 358,118 | m2 |
| 154 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 17,8208 | m2 |
| 155 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 27,599 | m2 |
| 156 | Trát chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 50,8892 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 547,0056 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 508,1446 | m2 |
| 159 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 483,1699 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.055,1501 | m2 |
| 161 | Hoàn thiện lát sàn | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 346,3574 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 15,813 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung KT 300x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 82,803 | m2 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II chương V, E-HSMT | 28,0389 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 26,8705 | m2 |
| 167 | Lát đá bậu cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 168 | Hoàn thiện ốp gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 22,5415 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 65,7118 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mục II chương V, E-HSMT | 6,3466 | m2 |
| 172 | Hoàn thiện khác | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 122,5692 | m2 |
| 174 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 hoặc tương đương | Mục II chương V, E-HSMT | 122,5692 | m2 |
| 175 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn composite dày 12mm, khu WC | Mục II chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 176 | Sản xuất thang sắt | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 13,5353 | m2 |
| 178 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm II, D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 17,353 | md |
| 179 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 22,9622 | m2 |
| 180 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 281,48 | m |
| 181 | Lợp mái tôn liên doanh | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4672 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2683 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 8,049 | m2 |
| 185 | Hoàn thiện cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 186 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 5,291 | m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 188 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,716 | m2 |
| 189 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 190 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm | Mục II chương V, E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 191 | Hệ thống điện | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 192 | Đèn tuýp Led máng đôi 1.2m (2x18W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 193 | Đèn tuýp Led máng đơn 1.2m (18W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Đèn tường cầu thang (12W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Đèn tường trang trí (12W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 196 | Quạt trần + hộp số (80W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Quạt thông gió gắn tường _ KT300x300 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Đèn Lốp Led (12W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 199 | Ổ cắm điện (2x16A/220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 200 | Tủ điện kim loại 12MCB | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 201 | Tủ điện kim loại 18MCB | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 202 | Công tắc 1 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Công tắc 4 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Công tắc đảo chiều (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | MCB 2P 80A/220V-6kA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | MCB 1P 40A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | MCB 1P 20A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | MCB 1P 16A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | MCB 1P 10A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Dây điện PVC ruột đồng (2x16)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 213 | Dây điện PVC ruột đồng (2x10)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 214 | Dây điện PVC ruột đồng (2x2,5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 215 | Dây điện PVC ruột đồng (2x1,5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 900 | m |
| 216 | Cáp tiếp địa (1x16)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 217 | Cáp tiếp địa (1x10)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 218 | Cáp tiếp địa (1x2.5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 1.140 | m |
| 219 | Ống PVC D32-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 220 | Ống PVC D20-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 221 | Ống PVC D16-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 222 | Phụ kiện ống nhựa các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 223 | Hộp nối điện 110x110x50-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 224 | Hệ thống chống sét + tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 225 | Cọc thép mạ kẽm D16 dài 2.5m | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 226 | Thép 50x5 | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 227 | Que hàn | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 228 | Dây thu sét D10 | Mục II chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 229 | Cọc cố định dây tiếp đất D12 | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | cọc |
| 230 | Hóa chất điện trở GEM | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bao |
| 231 | Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1m | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 232 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 233 | Hệ thống điện nhẹ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 234 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Bộ phát WiFi | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Cáp mạng UTP cat 6E | Mục II chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 237 | ống PVC D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 87,6 | m |
| 238 | Phụ kiện ống | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 239 | Hệ thống cấp thoát nước | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 240 | Thiết bị vệ sinh | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 242 | Lắp đặt Lavabo | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu sàn inox (kèm xi phông) D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 248 | Van nhựa PPR 2 chiều D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Van nhựa PPR 2 chiều D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Van 1 chiều đồng PN8 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Crepin ống hút (giọ bơm) D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Van phao cơ D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Bồn nước inox 2000L | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Đồng hồ đo lưu lượng D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Hệ thống cấp nước | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 258 | Ống nước PPR nối hàn PN20 D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 259 | Ống nước PPR nối hàn PN20 D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 260 | Ống nước PPR nối hàn PN20 D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 261 | Ống nước PPR nối hàn PN20 D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 262 | Ống nước PPR nối hàn PN20 D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 263 | Cút 90 PPR nối hàn D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Cút 90 PPR nối hàn D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Cút 90 PPR nối hàn D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Cút 90 PPR nối hàn D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 267 | Cút 90 PPR ren trong D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 268 | Tê PPR nối hàn D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Tê PPR nối hàn D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Tê PPR nối hàn D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 271 | Tê thu PPR nối hàn D50x20 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 272 | Tê thu PPR nối hàn D32x20 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Tê thu PPR nối hàn D25x20 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Côn thu PPR nối hàn D50x32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Rắc co PPR nối hàn D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Rắc co PPR nối hàn D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Măng sông PPR nối hàn D50 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 278 | Măng sông PPR nối hàn D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 279 | Măng sông PPR nối hàn D25 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Măng sông PPR nối hàn D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 281 | Nút bịt PPR nối hàn D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 282 | Hệ thống thoát nước | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 283 | Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D140 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 284 | Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 285 | Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 286 | Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 287 | Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 288 | Y-Tê nhựa uPVC dán keo 45 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Y-Tê nhựa uPVC dán keo 45 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 290 | Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 291 | Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 292 | Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D60 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 293 | Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 294 | Côn thu uPVC dán keo D110/60 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 295 | Côn thu uPVC dán keo D90/60 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 296 | Côn thu uPVC dán keo D90/42 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 297 | Hệ thống cấp điện nhà A | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 298 | Đèn tuýp Led máng đôi 1.2m (2x18W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 299 | Đèn tường cầu thang (12W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 300 | Đèn tường trang trí (12W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 301 | Ổ cắm điện (2x16A/220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 302 | Tủ điện kim loại 12MCB | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 303 | Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | MCB 2P 80A/220V-6kA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | MCB 1P 40A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | MCB 1P 20A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | MCB 1P 16A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | MCB 1P 10A/220V | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Dây điện PVC ruột đồng (2x16)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 310 | Dây điện PVC ruột đồng (2x10)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 311 | Dây điện PVC ruột đồng (2x2,5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 312 | Dây điện PVC ruột đồng (2x1,5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 313 | Cáp tiếp địa (1x16)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 314 | Cáp tiếp địa (1x10)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 315 | Cáp tiếp địa (1x2.5)mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 27,5 | m |
| 316 | Ống PVC D20-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 317 | Phụ kiện ống nhựa các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 318 | Hộp nối điện 110x110x50-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 319 | Hệ thống điện nhẹ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 320 | Ổ cắm mạng RJ45 | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | Bộ phát WiFi | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Cáp mạng UTP cat 6E | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 323 | ống PVC D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 324 | Phụ kiện ống | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 325 | Hệ thống cấp điện - Cổng, tường rào | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 326 | Phần điện | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 327 | Đèn huỳnh quang đơn (18W-220V) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 328 | Đèn lốp Led vuông | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 329 | Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt) | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 330 | Dây điện PVC ruột đồng (2x4)+E4 | Mục II chương V, E-HSMT | 15,15 | m |
| 331 | Dây điện PVC ruột đồng (1x2.5mm2) | Mục II chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 332 | Dây điện PVC ruột đồng (1x1.5mm2) | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 333 | Ống PVC D20-SP | Mục II chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 334 | Phụ kiện ống nhựa các loại | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 335 | Hệ thống điện nhẹ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Máng nhựa có nắp kích thuóc (60x40)mm) | Mục II chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 339 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 27 U tại Trung tâm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 340 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 6U tại Tầng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 1 tủ |
| 341 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 342 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 343 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây , hộp automat kích thước ≤ 40x50 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 344 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 346 | Hệ thống mạng máy tính (không bao gồm máy tính) - Wireless Lan | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 347 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp | Mục II chương V, E-HSMT | 165 | 10m |
| 348 | Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Đế âm + Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ âm data Cat 6 loại có nắp che) | Mục II chương V, E-HSMT | 31 | 1 ổ cắm |
| 349 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 350 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 351 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 Patch panel |
| 352 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | 1 node |
| 353 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mục II chương V, E-HSMT | 35 | 1 node |
| 354 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 355 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 356 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 357 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | 1 node |
| 358 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 359 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 360 | Hệ thống mạng điện thoại nội bộ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 361 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm | Mục II chương V, E-HSMT | 143 | 10 m |
| 362 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100X2, kích thước tủ > (300 x 250 x 150)mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 363 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp cáp |
| 364 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON | Mục II chương V, E-HSMT | 27 | 1 giắc cắm |
| 365 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 366 | Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | giá thuê bao |
| 367 | Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài độc lập | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 368 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <=128 số | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | giá thuê bao |
| 369 | CỔNG, TƯỜNG RÀO | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 370 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 371 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 374 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mục II chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 375 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 376 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục II chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 377 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 378 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 379 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 380 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 381 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 382 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 383 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 384 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 385 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 386 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục II chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 388 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 44,306 | m2 |
| 389 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 51,857 | m2 |
| 390 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 42,14 | m |
| 391 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 97,427 | m2 |
| 392 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 393 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 394 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 2,169 | m2 |
| 395 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào hoa sắt dùng thép vuông 16x16, sơn chống rỉ, sơn màu ghi đậm hoàn thiện | Mục II chương V, E-HSMT | 32,318 | m2 |
| 396 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm | Mục II chương V, E-HSMT | 22,8 | m |
| 397 | Cung cấp, lắp dựng cổng inox điện do nhà sản xuất cung cấp, phụ kiện đi kèm (bao gồm cả thanh ray) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | m2 |
| 398 | Cung cấp, lắp dựng hộp đèn bằng sắt hộp 20x10, lắp đèn cầu trên cổng | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 399 | Cung cấp, lắp dựng biển tên công trình, Logo bằng đồng kích thước 600x600 theo thiết kế | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 400 | Đắp đất trồng cây | Mục II chương V, E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 401 | PHẦN THIẾT BỊ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 402 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 403 | Điều hòa 18000BTU 02 chiều 02 cục | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 404 | THIẾT BỊ NƯỚC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 405 | Bơm cấp nước Q=3.0(m3/h); H=30m | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 406 | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 407 | Bộ ổn áp 1 pha 3KVA . Điện áp vào: 150V-250V; Điện áp ra 220V; Tần số: 49Hz-62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s - 1s | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 408 | Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 27U tại trung tâm: Quy cách tự đứng. Kiểu 1 buồng, sơn tĩnh điện. Cánh trước có khóa. Cánh sau kín và 04 chân đỡ cố định. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 409 | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ WIRELESS LAN NỘI BỘ (không bao gồm modem và các máy tính PC..) | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 410 | Router: | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 411 | Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 412 | Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 413 | WIRELESS Access Points: | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 414 | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ (không bao gồm các điện thoại để bàn) | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 415 | Hệ thống tổng đài 16 trung kế - 120 máy nhánh: Khung chính với khe cắm card trung kế, card thuê bao và cắm option. Tích hợp sắn Card nguồn. Tích hợp tính năng hiển thị số gọi đến. Mở rộng linh hoạt từ 04 thuê bao ( máy lẻ ) tích hợp lên và 128 thuê bao. Liên lạc nội bộ giữa các máy lẻ trong hệ thống không mất phí. Khả năng cho phép hoặc không cho phép 1 máy nội bộ gọi liên tỉnh, di động. Cho phép giới hạn thời gian cho 1 cuộc gọi. Lập trình bằng PC hoặc bằng điện thoại chuyên dụng. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ THỦY LỢI | |||
| 1 | CẢI TẠO NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM 4 TẦNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần phá dỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 3 | PHẦN MÁI: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 240,772 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục II chương V, E-HSMT | 1,0495 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 15,8035 | m3 |
| 7 | PHÒNG WC: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện 7 món | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mục II chương V, E-HSMT | 40,5216 | m2 |
| 13 | PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Mục II chương V, E-HSMT | 26,12 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mục II chương V, E-HSMT | 3,246 | m3 |
| 16 | PHÁ DỠ TƯỜNG GẠCH: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục II chương V, E-HSMT | 19,4472 | m3 |
| 18 | PHẦN SƠN TƯỜNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Mục II chương V, E-HSMT | 995,1515 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II chương V, E-HSMT | 157,7115 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm | Mục II chương V, E-HSMT | 39,452 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Mục II chương V, E-HSMT | 413,081 | m2 |
| 23 | THÁO DỠ PHẦN CỬA: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 63,9425 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách bằng nhôm kính | Mục II chương V, E-HSMT | 147,7725 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 27 | THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, ổ cắm, công tắc điện) | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 29 | PHÁ DỠ GẠCH LÁT NỀN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục II chương V, E-HSMT | 428,5988 | m2 |
| 31 | CẦU THANG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 32 | Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 59,886 | m2 |
| 33 | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 34 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 36 | Phần Cải tạo | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | PHẦN MÁI: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 5,7323 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,9453 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 62,6688 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,9453 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng chống ồn dày 0,42mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2,1412 | 100m2 |
| 44 | Máng tôn thoát nước mái 250x200x200 | Mục II chương V, E-HSMT | 58,88 | md |
| 45 | Tôn úp nóc mái | Mục II chương V, E-HSMT | 16,32 | m |
| 46 | PHẦN TƯỜNG + SƠN BẢ: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 21,4777 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 12,362 | m3 |
| 49 | Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 199,0303 | m2 |
| 50 | Trám và tường ngoài, vữa XM mác 50 | Mục II chương V, E-HSMT | 31,5423 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 168,4313 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 94,5941 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II chương V, E-HSMT | 93,12 | m |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Mục II chương V, E-HSMT | 1.415,8884 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mục II chương V, E-HSMT | 452,533 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 252,3056 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 1.616,1158 | m2 |
| 58 | PHẦN CẦU THANG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V, E-HSMT | 59,886 | m2 |
| 60 | PHẦN LÁT NỀN: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mục II chương V, E-HSMT | 428,5988 | m2 |
| 62 | PHẦN NHÀ WC: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 19,7248 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 29,616 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phụ kiện 7 món | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mục II chương V, E-HSMT | 60,7824 | m2 |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Ống cấp nước lạnh PPR D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 78 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 80 | Ống cấp nước nóng PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Van khóa D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Van khóa D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Van khóa D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D40-32 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D32-32 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Tê nhựa PPR D32-20 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D20-20 | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Côn nhựa PPR D32-20 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Rắc co ren trong D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Rắc co ren ngoài D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Rắc co ren ngoài D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Rắc co ren ngoài D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Nối ống D40 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Nối ống D32 | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Nối ống D20 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 102 | Phễu thu sàn 100x100-Inox | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Siphong D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa uPVC D110x110 | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC D90x90 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Tê nhựa uPVC D90x42 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC 135 D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 108 | Cút nhựa uPVC 135 D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Cút nhựa uPVC 135 D42 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Phễu thu nước mưa D150x150 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Nối ống uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Nối ống uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Nút thông tắc uPVC D110 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Nút thông tắc uPVC D90 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led sát trần 300x300mm | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | PHẦN CỬA + HOA SẮT CỬA SỔ: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 129 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mục II chương V, E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, ổ khóa, tay nắm | Mục II chương V, E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữ A, tay mở cài | Mục II chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 132 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Mục II chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V, E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mục II chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,3721 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 23,1614 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V, E-HSMT | 44,9525 | m2 |
| 138 | PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO + HOA SẮT CỔNG: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 4,239 | m2 |
| 140 | Lát gạch thẻ | Mục II chương V, E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 141 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mục II chương V, E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 142 | Tấm huỳnh tôn dày 2mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1,1373 | m2 |
| 143 | Ray trượt cửa sắt | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Bánh xe | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V, E-HSMT | 17,5582 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II chương V, E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 147 | THIẾT BỊ PCCC | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 148 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Mục II chương V, E-HSMT | 16 | bình |
| 151 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 152 | PHẦN THIẾT BỊ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 153 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 154 | Điều hòa treo trường Inverter, 1 chiều, công suất 12.000 BTU/h | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Điều hòa treo trường Inverter, 1 chiều, công suất 24.000 BTU/h | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 156 | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 157 | Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | WIRELESS Access Points: | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG HỌP KHU HÀNH CHÍNH VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI VIỆT NAM | |||
| 1 | PHÒNG HỌP TẦNG 1 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cải tạo | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 3 | PHẦN PHÁ DỠ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ | Mục II chương V, E-HSMT | 9,365 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Mục II chương V, E-HSMT | 7 | công |
| 6 | PHẦN CẢI TẠO | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 7 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phào trần trang trí | Mục II chương V, E-HSMT | 67,88 | md |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 11 | bảo dưỡng, sửa chữa cửa kính cũ lớp ngoài | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sơn cửa sổ panô gỗ bằng sơn | Mục II chương V, E-HSMT | 34,732 | m2 |
| 13 | PHẦN CỬA: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 14 | Sản xuất cánh cửa nhôm kính Việt Pháp sơn giả gỗ | Mục II chương V, E-HSMT | 9,365 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V, E-HSMT | 9,365 | m2 |
| 17 | PHẦN ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Hộp nối, hộp phân dây SP- E240/20/3D hoặc 4D | Mục II chương V, E-HSMT | 42 | hộp |
| 21 | Hộp nối, hộp ổ cắm, hộp công tắc SP-S215 | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Hộp nối, hộp phân dây SP- E265A/43 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Tủ automat Sino/Vanlock- E4FC 8/12SA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cu/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2-Cu/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần: Đèn DOWNLIGHT | Mục II chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | PHẦN ĐIỀU HÒA: | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 39 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 40 | Ống đồng D15,9x0,71 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng D15,88 dày 19 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC D27 | Mục II chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 - Dây nguồn lạnh | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Phần nội thất | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 45 | NỘI THẤT PHÒNG HỌP | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 46 | Tấm vách ốp tường | KT (1,0x1,0x0,05)m - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ - Gỗ công nghiệp MDF | 74,853 | m2 |
| 47 | Nẹp trang trí Inox T12 | Màu vàng đồng | 76,46 | m |
| 48 | Phào gỗ trang trí chân tường | Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 28,23 | m |
| 49 | Phần thiết bị điều hòa | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 50 | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 1 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 51 | Điều hòa 24000BTU | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | PHÒNG HỌP TẦNG 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 53 | Phần cải tạo | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 54 | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG PHÒNG HỌP TẦNG 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 55 | Tháo dỡ điều hòa, bóc thảm cũ, di chuyển bàn ghế cũ tròng phòng lấy mặt bằng thi công và vận chuyển từ tầng 2 xuống kho | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 56 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 57 | Lắp đặt phào trần trang trí | Mục II chương V, E-HSMT | 67,88 | md |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V, E-HSMT | 74,2904 | m2 |
| 60 | Hệ thống điện | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 61 | Ống bảo vệ, hộp phân dây, đế âm | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 190 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 43 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc, kích thước ≤(100x100) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 200x200) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Tủ automat, kích thước hộp ≤( 300x300) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 95 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cu/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 525 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2-Cu/PVC | Mục II chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc+ Ổ cắm+Atomat | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn đa năng có màn che (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại Bộ đèn LED TUBE | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần: Đèn DOWNLIGHT | Mục II chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Hệ thống điều hòa | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 88 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 89 | Điều hòa cục bộ treo tường - 1 chiều, Inverter, Ga R32 Công suất: 24,000 Btu/h | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt điều hòa | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Giá đỡ dàn nóng | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 93 | Đường ống đồng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 94 | Ống đồng D 6.4 dày 0.81mm | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 95 | Bảo ôn đường ống đồng | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 96 | Bảo ôn ống đồng Ф6.4, dầy 19 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 97 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 98 | Ống uPVC Class 1 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 99 | Ống nước ngưng - uPVC D21 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 100 | Cách nhiệt ống thoát nước ngưng dày 13mm | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 101 | Bảo ôn ống nước ngưng - uPVC D21 | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 102 | HỆ THỐNG DÂY, CÁP ĐIỆN | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 103 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 dây nguồn lạnh | Mục II chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 104 | THỬ ÁP, THỬ KÍN HỆ THỐNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 105 | Thử áp ống đồng | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | lần |
| 106 | Vách gỗ, rèm, thảm | Vách gỗ, rèm, thảm | 0 | 0.0 |
| 107 | Hộc tủ (3 cái): Kích thước (DxC) = (1,28x1,8)m | - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18 mm phủ melamine nhập khẩu - Có các kính chia khoang, kèm đèn hắt trang trí | 6,912 | m2 |
| 108 | Tấm vách ốp tường | - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ Finger - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp dày 12 mm phủ melamine nhập khẩu | 77,4 | m2 |
| 109 | Nẹp trang trí Inox | Inox T12 màu vàng đồng | 88,4 | md |
| 110 | Phào gỗ trang trí | - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 87,49 | md |
| 111 | Tấm thảm cao su 500x500x15mm | Mặt vải đệm cao su | 57,6944 | m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm thảm trang trí dưới nền | KT3x4m | 12 | m2 |
| 113 | Phần điện nhẹ + camera | Phần điện nhẹ + camera | 0 | 0.0 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 9,5 | 10 m |
| 118 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | thiết bị |
| 119 | Lắp đặt cáp MIc chuyên dụng | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 10 m |
| 120 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 giắc cắm |
| 121 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm loa | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 giắc cắm |
| 122 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc VGA | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 giắc cắm |
| 123 | CEILING LSP 9/6W, METAL GRILLE, ROUND, SPRING CLAMPS(Loa trần 9/6W, vỏ kim loại) | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 124 | Phần nội thất | Phần nội thất | 0 | 0.0 |
| 125 | Ghế phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (1,0x1,05x1,1)m | Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. | 12 | cái |
| 126 | Bàn nhỏ phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (0,6x0,9x0,5)m | Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. | 6 | cái |
| 127 | Bàn lớn phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (1,2x0,75x0,5)m | Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. | 1 | cái |
| 128 | HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 129 | Hệ thống điều hòa, thông gió | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 130 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN DAIKIN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 131 | Máy điều hòa kiểu dàn lạnh âm trần nối ống gió - 1 chiều, Inverter; Công suất: 48,000 btu/h Gas R410A, ĐK Dây BRC1 - E62, Điện 3 pha (Bao gồm cả dàn lạnh và dàn nóng), điều khiển | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt điều hòa - 1 chiều, Inverter Công suất: 48,000 btu/h Gas R410A, ĐK Dây BRC1 - E62, Điện 3 pha | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 133 | Bệ và giá đỡ dàn nóng, chi phí cẩu lên mái | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 134 | Lắp đặt bộ âm trần nối ống gió CS 48000 BTU/h | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Xây hộp kỹ thuật, chống thấm trên mái - dàn nóng (ống đồng, nước ngưng, dây điện) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 136 | Ống đồng D15.9x0.71 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 137 | Bảo ôn ống đồng Ф15.88, dầy 19 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 138 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 139 | Bảo ôn ống nước ngưng uPVC D27 | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 dây liên động | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 141 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 dây nguồn lạnh | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 142 | Dây CU/PVC 2x0,75 mm2 dây điều khiển | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 143 | Dây nguồn cấp dàn nóng CS48000 BTU/h. Dây 3 pha 3x6+1x4 mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 144 | Tủ điện cho hệ thống điều hòa KT500x300, tủ sơn tĩnh điện, có át và phụ kiện kèm theo | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 145 | Thử áp ống đồng | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 146 | Thử kín ống nước ngưng uPVC | Mục II chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 147 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 148 | Cửa gió 1 lớp nan thẳng 1200x150 mm Thổi/Hồi môi chất lạnh. | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 149 | Hộp gió 1200x150 tôn dày 0.58 mm Thổi/Hồi môi chất lạnh. | Mục II chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Côn đầu máy (tôn dày 0.58) - Sky Air CS: 48,000 Btu/h Thổi/Hồi môi chất lạnh. | Mục II chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lưới lọc bụi cho cửa hồi 3000x150 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Keg Dog | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | kg |
| 153 | Ống mềm có bảo ôn D200 (Cách nhiệt) | Mục II chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 154 | Hệ giá treo dàn lạnh, hộp gió, ống gió… | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 155 | Vật tư phụ (ống đồng, nước ngưng, dây điện, ống gió…) | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 156 | Hệ đặt chân giá xây bệ hay sắt I, U,V... | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Vận chuyển vật tư thi công. | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 158 | Vách gỗ, rèm, thảm | Vách gỗ, rèm, thảm | 0 | 0.0 |
| 159 | Cửa đi phòng hội trường | Cửa đi phòng hội trường | 0 | 0.0 |
| 160 | - Cánh cửa đi | ' - Cánh cửa: Khung xương gỗ ghép thanh đan xương, sau đó dán cốt MDF chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 7,2 | m2 |
| 161 | - Khuôn cửa | - Khuôn cửa: Làm bằng cốt gỗ ghép thanh, phủ melamine nhập khẩu | 15,6 | md |
| 162 | - Nẹp cửa | - Phào, nẹp cửa KT tiêu chuẩn, gỗ MDF chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 31,2 | md |
| 163 | - Khóa cửa | - Màu sắc: B.789T, phụ kiện gồm bản lề và khóa Huy Hoàng | 2 | bộ |
| 164 | - Bản lề cửa | - Bản lề cửa | 6 | cái |
| 165 | - Clemon | - Clemon | 2 | cái |
| 166 | Cửa đi phòng chờ hội trường | Cửa đi phòng chờ hội trường | 0 | 0.0 |
| 167 | - Cánh cửa đi | Cánh cửa MDF chống ẩm phủ melamine | 4,32 | m2 |
| 168 | - Khuôn cửa | Khuôn đơn cửa MDF chống ẩm phủ melamine | 11,4 | md |
| 169 | - Nẹp cửa | Phào gỗ MDF chống ẩm phủ melamine | 22,8 | md |
| 170 | - Khóa cửa | - Khóa cửa | 2 | bộ |
| 171 | - Bản lề cửa | - Bản lề cửa | 3 | cái |
| 172 | Cửa sổ nhôm kính | Kính dán an toàn, khung nhôm hệ xingfa | 7,8 | m2 |
| 173 | Khung biển Đảng (4,93x6)m | Chất liệu Aluminium mạ vàng | 2,958 | m2 |
| 174 | Bộ ngôi sao, búa liềm | Chất liệu Aluminium màu vàng | 1 | bộ |
| 175 | Hộc tủ (Kệ trang trí âm tường (không cánh): Kích thước (1,5x1,5)m | - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18 mm phủ melamine nhập khẩu - Có các kính chia khoang, kèm đèn hắt trang trí | 4,5 | m2 |
| 176 | Tấm vách ốp tường | - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ Finger - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp dày 12 mm phủ melamine nhập khẩu | 206,6 | m2 |
| 177 | Phào chân tường 80 mm | - gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 65,88 | md |
| 178 | Nẹp trang trí Inox T12 | Inox T12 - Màu vàng đồng | 298,7 | md |
| 179 | Phào chữ L bao cửa sổ và tủ trang trí | - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 44,4 | md |
| 180 | Sàn gỗ dày 12mm | Sàn gỗ dày 12mm | 19,5296 | m2 |
| 181 | Nẹp hợp kim nhôm mạ đồng | Nẹp hợp kim nhôm mạ đồng | 14 | md |
| 182 | Tủ bếp (tủ bếp dưới + trên): Kích thước (2,3x0,6x0,9)m | - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu | 4,6 | md |
| 183 | Chậu rửa Inox và vòi | Chậu rửa Inox và vòi | 1 | bộ |
| 184 | Ốp đá mặt bệ bàn bếp | - Đá Granite màu đen | 1 | gói |
| 185 | Khung Biển tên, Logo bằng gỗ chữ mạ đồng có đèn hắt | - Tấm gỗ trang trí bằng MDF chống ẩm cao cấp phủ Melamine dày 18mm. - Khung biển tên trên mặt gỗ KT 1200x800x60 dày 5ly, chữ mạ đồng có đèn hắt | 1 | gói |
| 186 | Tấm thảm cao su 500x500x15mm | Mặt vải đệm cao su | 147,584 | m2 |
| 187 | Rèm sáo | Rèm sáo | 7,8 | m2 |
| 188 | Hệ thống điện nhẹ + camera | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V, E-HSMT | 73 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 300x100) mm ngầm sàn | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 13,5 | 10 m |
| 196 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | thiết bị |
| 197 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc VGA, HDMI | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 giắc cắm |
| 198 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic, loa | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 1 giắc cắm |
| 199 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm Mic, Loa kích thước ≤(100x100) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 200 | Lắp đặt cáp MIc chuyên dụng | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 10 m |
| 201 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | 1 giắc cắm |
| 202 | Lắp đặt cáp Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 203 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm loa | Mục II chương V, E-HSMT | 8 | 1 giắc cắm |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 200x200) mm | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 315 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 207 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 209 | Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm | Mục II chương V, E-HSMT | 10,5 | 10 m |
| 210 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển. Loại cáp 4c x 0,5 mm2 | Mục II chương V, E-HSMT | 10,5 | 10 m |
| 211 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNC | Mục II chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cút |
| 212 | Lắp đặt máy chiiếu, tivi | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 213 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp HDMI | Mục II chương V, E-HSMT | 9 | 10 m |
| 214 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm HDMI | Mục II chương V, E-HSMT | 4 | 1 giắc cắm |
| 215 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại Cáp tín hiệu CAT6 | Mục II chương V, E-HSMT | 15,8 | 10 m |
| 216 | Lắp đặt hệ thống bảng báo tín hiệu (bộ chỉ thị) của hệ thống cảnh giới bảo vệ | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | 1 bảng |
| 217 | Kiểm tra,hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh. Loại thiết bị quét ảnh | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 219 | Cài đặt cấu hình thiết bị Router | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 220 | Phần âm thanh hội thảo | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 221 | CEILING LSP 36/24W, METAL GRILLE, ROUND, SPRING CLAMPS, EVAC(Loa trần 36/24W, vỏ kim loại) | Mục II chương V, E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 222 | Phần trình chiếu | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 223 | Màn chiếu điện Đường chéo (diagonal) 170” Kích thước (dimensions) 3.05x3.05m và phụ kiện | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 224 | Khung treo máy chiếu bằng điện, Sử dụng remote để điều chỉnh độ cao, Bằng thép, sơn tĩnh điện | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 225 | Cáp HDMI 30m, lọai cáp chuyên dụng | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Sợi |
| 226 | Cáp HDMI 20m, lọai cáp chuyên dụng | Mục II chương V, E-HSMT | 3 | Sợi |
| 227 | Phần WIFI | Mục II chương V, E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 228 | Bộ thu phát không dây kiểu gắn trần , tường băng tần 24 GHz, ăng ten ngầm | Mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Tủ thiết bị chuẩn 19" 15U | Mục II chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 230 | Bàn ghế ... | Bàn ghế ... | 0 | 0.0 |
| 231 | Bàn họp phòng hội trường - Hệ bàn họp ghép | - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. Mặt bàn ghép họp dày 65, chân bàn vát chéo kiểu cách, yếm bàn ốp nổi trang trí. Phía dưới mặt bàn có đợt để tài liệu - Màu sắc N2 | 19,6 | md |
| 232 | Ghế phòng hội trường | Ghế chân quỳ, tựa lưng liền. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà. Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải. Tựa lưng cong và có các đường may ngang tạo dáng. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Tay vịn kiểu cách. Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc chất liệu da công nghiệp. Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ. Tay vịn thép mạ ốp nhựa. - Màu sắc: Màu đen, mã SL718M | 96 | chiếc |
| 233 | Bục phát biểu: Kích thước (DxRxC) = (0,74x0,71x1,17)m | - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18mm phủ venner lạng nhập khẩu sơn PU hoàn thiện | 1 | Cái |
| 234 | Bục tượng Bác: Kích thước (DxRxC) = (0,74x0,71x1,17)m | Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18mm phủ venner lạng nhập khẩu sơn PU hoàn thiện - Màu sắc N2 | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi