Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng, thiết bị các Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam; Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi; Viện Nước và Tưới tiêu Môi trường; Viện Kinh tế và Quản lý thủy lợi và Phòng TNTĐ Quốc gia về ĐLHSB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690696-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 5: Xây dựng, thiết bị các Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam; Viện Bơm và Thiết bị Thủy lợi; Viện Nước và Tưới tiêu Môi trường; Viện Kinh tế và Quản lý thủy lợi và Phòng TNTĐ Quốc gia về ĐLHSB
Số hiệu KHLCNT 20190630178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 17:49:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,637,513,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển
1 XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM PHÒNG, TRÁNH VÀ GIẢM NHẸ THIÊN TAI Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
2 Phần phá dỡ công trình cũ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
3 Phần phá dỡ - Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mục II chương V, E-HSMT 139,4304 m2
5 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Mục II chương V, E-HSMT 2 công
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,5934 tấn
7 Tháo dỡ cửa Mục II chương V, E-HSMT 29,295 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 27,1157 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 16,6155 m3
10 Đào gốc cây, di dời cây sang vị trí khác, chăm sóc cây Mục II chương V, E-HSMT 3 cây
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,4374 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,4374 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,4374 100m3
14 Phần phá dỡ nhà vệ sinh - Nhà thí nghiệm thủy công 2 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
15 Tháo dỡ bệ xí Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
16 Tháo dỡ chậu tiểu Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
17 Tháo dỡ chậu rửa Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
18 Tháo dỡ cửa Mục II chương V, E-HSMT 13,04 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II chương V, E-HSMT 101,2 m2
20 Phá dỡ nền lát gạch Mục II chương V, E-HSMT 39,5586 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 4,346 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 12,9013 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 2,3968 m3
24 Hút bể phốt, vận chuyển phế thải Mục II chương V, E-HSMT 1 TB
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,1964 100m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,1964 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,1964 100m3
28 Nhà làm việc 2 tầng của Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
29 Nhà làm việc 2 tầng của Trung tâm phòng, tránh và giảm nhẹ thiên tai Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
30 PHẦN MÓNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 1,2788 100m3
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 14,208 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 12,9164 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V, E-HSMT 0,7979 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,6013 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 1,6935 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II chương V, E-HSMT 2,0824 tấn
38 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mục II chương V, E-HSMT 38,8097 m3
39 Ván khuôn cổ cột Mục II chương V, E-HSMT 0,202 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0719 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,7058 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,1108 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 22,3223 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót dầm chân thang, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 0,1 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V, E-HSMT 0,2631 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0539 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2682 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 2,971 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V, E-HSMT 0,9603 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 13,9065 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 0,4606 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 0,4606 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 0,4606 100m3
54 KẾT CẤU PHẦN THÂN: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 1,6157 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2637 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,7777 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 1,1826 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,6157 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V, E-HSMT 1,1441 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,3383 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,2653 tấn
63 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 14,046 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II chương V, E-HSMT 3,6716 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 4,3 tấn
66 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 42,0454 m3
67 Ván khuôn lanh tô Mục II chương V, E-HSMT 0,3986 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,1577 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2134 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 2,5617 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục II chương V, E-HSMT 30 cái
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục II chương V, E-HSMT 2,21 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,1793 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,3242 m3
76 PHẦN XÂY TƯỜNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
77 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 99,0714 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 16,7251 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 0,4746 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 370,0439 m2
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 826,4484 m2
82 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 68,354 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 14,8488 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 241,5558 m2
85 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 9,5851 m2
86 PHẦN MÁI: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
87 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 0,2324 m3
88 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 11,2067 m3
89 Trát lót sê nô mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 68,7935 m2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mục II chương V, E-HSMT 110,8415 m2
91 Trát lớp bảo vệ lớp chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 90,2513 m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 73,1892 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 27,785 m2
94 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mục II chương V, E-HSMT 20,5902 m2
95 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,6076 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 40,2816 m2
97 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,6076 tấn
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V, E-HSMT 1,4694 100m2
99 Tôn úp nóc mái tôn dày 0.45mm Mục II chương V, E-HSMT 40,18 m
100 PHẦN SƠN TƯỜNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
101 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 435,0431 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.188,5771 m2
103 PHÒNG WC: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
104 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mục II chương V, E-HSMT 37,59 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục II chương V, E-HSMT 37,59 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mục II chương V, E-HSMT 118,496 m2
107 Vách ngăn nhựa bằng tấm composite (đã bao gồm công lắp) Mục II chương V, E-HSMT 50,86 m2
108 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mục II chương V, E-HSMT 37,59 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại Mục II chương V, E-HSMT 3,072 m2
110 PHẦN LÁT NỀN: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
111 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 245,7534 m2
112 HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
113 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 12,756 m2
114 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 33,77 m2
115 Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm Mục II chương V, E-HSMT 66,24 m2
116 Gia công, lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm Mục II chương V, E-HSMT 1,44 m2
117 Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm Mục II chương V, E-HSMT 20,156 m2
118 CẦU THANG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
119 Lát đá bậc cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 12,4825 m2
120 Trụ gỗ nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 1 trụ
121 Tay vịn gỗ nhóm II, D60 Mục II chương V, E-HSMT 8,17 md
122 Lan can sắt cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 8,17 md
123 BẬC TAM CẤP: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 0,6996 m3
125 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 2,1182 m3
126 Lát đá bậc tam cấp Mục II chương V, E-HSMT 10,098 m2
127 THIẾT BỊ PCCC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
128 Bộ dụng cụ phá dỡ Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
129 Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
130 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 4 bình
131 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm Mục II chương V, E-HSMT 2 hộp
132 Hệ thống điện Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
133 Công tắc 2 chiều 1 cực 10A-250V Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
134 Công tắc 1 - 10A - 250W âm tường Mục II chương V, E-HSMT 19 cái
135 Đèn ốp trần bóng compact 1x18W Mục II chương V, E-HSMT 23 bộ
136 Đèn tuýp Led 2x18W có chóa phản quang Mục II chương V, E-HSMT 26 bộ
137 Công tắc đôi 3 cực 16A-250V lắp âm tường Mục II chương V, E-HSMT 83 cái
138 Công tắc đôi 3 cực 16A-250V lắp âm tường - chống ẩm Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
139 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 3 hộp
140 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V, E-HSMT 6 cọc
142 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-10A Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
143 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-16A Mục II chương V, E-HSMT 57 cái
144 Aptomat 1 pha 1 cực MCB-1P-20A Mục II chương V, E-HSMT 25 cái
145 Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-16A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
146 Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-25A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
147 Aptomat 3 pha 3 cực MCB-3P-32A Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
148 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-80A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
149 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-3P-160A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
150 Tủ điện tầng 1 KT 1000x600x300 Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
151 Tủ điện tầng 2 KT 800x600x300 Mục II chương V, E-HSMT 2 hộp
152 Tủ điện phòng âm tường 10 modul Mục II chương V, E-HSMT 12 hộp
153 Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 360 m
154 Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 260 m
155 Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 màu tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 180 m
156 Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 màu tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 130 m
157 Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 màu tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 60 m
158 Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 màu tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 40 m
159 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mục II chương V, E-HSMT 15 m
160 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Mục II chương V, E-HSMT 50 m
161 Dây dẫn sét thép mạ D10 Mục II chương V, E-HSMT 50 m
162 Dây tiếp địa dẹt 40x40mm Mục II chương V, E-HSMT 50 m
163 Hệ thống cấp thoát nước Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
165 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 12 bộ
166 Lắp đặt hộp đựng Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
167 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 12 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa lạnh Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
172 Lắp đặt vòi nước D15 Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
173 PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH SINH HOẠT: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
174 Ống nước lạnh PPR PN10 D50 Mục II chương V, E-HSMT 0,07 100m
175 Ống nước lạnh PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 0,12 100m
176 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 0,79 100m
177 Ống nước lạnh PPR PN10 D25 Mục II chương V, E-HSMT 0,29 100m
178 Ống nước lạnh PPR PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 0,34 100m
179 Măng sông nhựa PPR D50 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
180 Măng sông nhựa PPR D40 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
181 Măng sông nhựa PPR D32 Mục II chương V, E-HSMT 20 cái
182 Măng sông nhựa PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
183 Van khóa D50 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
184 Van khóa D40 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
185 Van khóa D32 Mục II chương V, E-HSMT 9 cái
186 Cút nhựa PPR PN10 D50 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
187 Cút nhựa PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
188 Cút nhựa PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
189 Cút nhựa PPR PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 26 cái
190 Tê nhựa PPR PN10 D50x40 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
191 Tê nhựa PPR PN10 D50x25 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
192 Tê nhựa PPR PN10 D40x32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
193 Tê nhựa PPR PN10 D32x32 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
194 Tê nhựa PPR PN10 D32x20 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
195 Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
196 Côn nhựa PPR PN10 D50/40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
197 Côn nhựa PPR PN10 D32/20 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
198 Tê ren trong PN20 D32/20 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
199 Cút ren trong PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 34 cái
200 Nút bịt PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 34 cái
201 Kép thép PN20 D20 Mục II chương V, E-HSMT 34 cái
202 Van phao điện D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
203 Van phao D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
204 PHẦN THOÁT NƯỚC: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
205 Ống nhựa uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 0,55 100m
206 Ống nhựa uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 1,28 100m
207 Ống nhựa uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 0,16 100m
208 Ống nhựa uPVC PN8 D48 Mục II chương V, E-HSMT 0,13 100m
209 Ống nhựa uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 0,1 100m
210 Măng sông nhựa uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
211 Măng sông nhựa uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
212 Măng sông nhựa uPVC D75 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
213 Măng sông nhựa uPVC D48 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
214 Măng sông nhựa uPVC D42 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
215 Phễu thu sàn 90x90 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
216 Phễu thu mưa mái 150x150 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
217 Si phông D90 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
218 Tê chéo uPVC PN8 D110/110 Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
219 Tê chéo uPVC PN8 D110/90 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
220 Tê chéo uPVC PN8 D90/90 Mục II chương V, E-HSMT 11 cái
221 Tê chéo uPVC PN8 D90/42 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
222 Tê chéo uPVC PN8 D75/75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
223 Tê chéo uPVC PN8 D75/48 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
224 Tê vuông 90 uPVC PN8 D100/100 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
225 Tê vuông 90 uPVC PN8 D90/90 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
226 Tê vuông 90 uPVC PN8 D75/75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
227 Cút 135 uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 21 cái
228 Cút 135 uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 64 cái
229 Cút 135 uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
230 Cút 135 uPVC PN8 D48 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
231 Cút 135 uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
232 Cút 90 uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
233 Cút 90 uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
234 Cút 90 uPVC PN8 D48 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
235 Cút 90 uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
236 Nút thông tắc uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
237 Nút thông tắc uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
238 Nút thông tắc uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
239 Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
240 Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
241 Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
242 Côn uPVC D110/75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
243 Côn uPVC D90/75 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
244 Nút bịt uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
245 Nút bịt uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 9 cái
246 Nút bịt uPVC D48 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
247 Nút bịt uPVC D42 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
248 Đai neo ống D110 Mục II chương V, E-HSMT 28 cái
249 Đai neo ống D90 Mục II chương V, E-HSMT 64 cái
250 Đai neo ống D75 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
251 Đai neo ống D48 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
252 Đai neo ống D42 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
253 Điều hòa không khí Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
254 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mục II chương V, E-HSMT 13 máy
255 Quạt thông gió gắn trần 500m3/h, 50Pa Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
256 Quạt thông gió gắn trần 300m3/h, 50Pa Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
257 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mục II chương V, E-HSMT 0,53 100m
258 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mục II chương V, E-HSMT 0,53 100m
259 Ống nhựa uPVC D27 Mục II chương V, E-HSMT 0,85 100m
260 Dây điều khiển nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 85 m
261 Dây cấp nguồn nối giữa dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 85 m
262 Dây tiếp đất E1x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 42,5 m
263 Chống mối Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
264 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mục II chương V, E-HSMT 143,9 m
265 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mục II chương V, E-HSMT 66 m
266 Hệ thống điện nhẹ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
267 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 450 m
268 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Máng nhựa có nắp kích thuóc (60x40)mm) Mục II chương V, E-HSMT 60 m
269 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục II chương V, E-HSMT 10 m
270 Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 27 U tại Trung tâm Mục II chương V, E-HSMT 1 1 tủ
271 Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 6U tại Tầng Mục II chương V, E-HSMT 0 1 tủ
272 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 50 m
273 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
274 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây , hộp automat kích thước ≤ 40x50 mm Mục II chương V, E-HSMT 35 hộp
275 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
276 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 A loại 2 cực bảo vệ quá tải tại tầng Mục II chương V, E-HSMT 0 cái
277 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA Mục II chương V, E-HSMT 1 thiết bị
278 Mạng máy tính + điện thoại + Wireless lan Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
279 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp Mục II chương V, E-HSMT 165 10m
280 Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Đế âm + Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ âm data Cat 6 loại có nắp che) Mục II chương V, E-HSMT 31 1 ổ cắm
281 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router Mục II chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
282 Cài đặt VPN tích hợp trên Router Mục II chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
283 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng Mục II chương V, E-HSMT 2 1 Patch panel
284 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel Mục II chương V, E-HSMT 35 1 node
285 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Mục II chương V, E-HSMT 35 1 node
286 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch Mục II chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
287 Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch Mục II chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
288 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Mục II chương V, E-HSMT 4 1 thiết bị
289 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Mục II chương V, E-HSMT 6 1 node
290 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) Mục II chương V, E-HSMT 1 thiết bị
291 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Mục II chương V, E-HSMT 3 thiết bị
292 Điện thoại nội bộ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
293 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm Mục II chương V, E-HSMT 143 10 m
294 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 20x2x0,5mm Mục II chương V, E-HSMT 0 10 m
295 Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm 20X2, kích thước tủ <= (300 x 250 x 150)mm Mục II chương V, E-HSMT 0 tủ
296 Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100X2, kích thước tủ > (300 x 250 x 150)mm Mục II chương V, E-HSMT 1 tủ
297 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp cáp
298 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Mục II chương V, E-HSMT 27 1 giắc cắm
299 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 tổng đài
300 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 giá thuê bao
301 Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài độc lập Mục II chương V, E-HSMT 1 tổng đài
302 Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <=128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 giá thuê bao
303 CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM THỦY CÔNG 2 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
304 PHẦN PHÁ DỠ: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
305 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 1.342,5804 m2
306 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 6,683 tấn
307 Tháo dỡ cửa Mục II chương V, E-HSMT 349,22 m2
308 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mục II chương V, E-HSMT 206,64 m2
309 Cạo rỉ kết cấu sắt, thép Mục II chương V, E-HSMT 84,1383 m2
310 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái D76 Mục II chương V, E-HSMT 224 md
311 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Mục II chương V, E-HSMT 78,82 m2
312 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mục II chương V, E-HSMT 1.089,7603 m2
313 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mục II chương V, E-HSMT 2.129,7101 m2
314 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột Mục II chương V, E-HSMT 227,887 m2
315 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm Mục II chương V, E-HSMT 372,604 m2
316 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mục II chương V, E-HSMT 1.826,8344 m2
317 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II chương V, E-HSMT 525,58 m2
318 Phá lớp vữa trát granito cầu thang: Mục II chương V, E-HSMT 21,489 m2
319 Phá dỡ gach lát nền Mục II chương V, E-HSMT 830,7637 m2
320 Vận chuyển cửa tháo dỡ, xà gồ, mái tôn xuống bãi tập kết Mục II chương V, E-HSMT 10 công
321 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,2077 100m3
322 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,2077 100m3
323 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T Mục II chương V, E-HSMT 0,2077 100m3
324 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 14,5053 100m2
325 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II chương V, E-HSMT 10,2843 100m2
326 PHẦN CẢI TAO: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
327 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 442,31 m2
328 Trát lót tường trong vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 83,27 m2
329 Quét chống thấm mái Mục II chương V, E-HSMT 0 m2
330 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 359,04 m2
331 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 83,27 m2
332 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 83,27 m2
333 Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 425,942 m2
334 Trám và tường ngoài, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 217,9521 m2
335 Bả bằng matít vào tường Mục II chương V, E-HSMT 3.219,4704 m2
336 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 2.427,3254 m2
337 Xử lý vị trí tường nứt Mục II chương V, E-HSMT 1 tb
338 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.089,7603 m2
339 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 4.557,0355 m2
340 PHẦN CẦU THANG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
341 Lát đá bậc cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 21,489 m2
342 PHẦN LÁT NỀN: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
343 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mục II chương V, E-HSMT 830,7637 m2
344 PHẦN MÁI: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
345 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 6,683 tấn
346 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 439,668 m2
347 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 6,683 tấn
348 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II chương V, E-HSMT 13,4258 100m2
349 Lắp đặt phễu thu đường kính D110x110 Mục II chương V, E-HSMT 32 cái
350 Cầu chắn rác D110 Mục II chương V, E-HSMT 32 cái
351 Ống nhựa uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 2,24 100m
352 LAN CAN CẦU THANG + CỬA SẮT, HOA SẮT SƠN LẠI: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
353 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 84,1383 m2
354 SƠN CỬA GỖ TẬN DỤNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
355 Sơn gỗ 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 78,82 m2
356 HOA SẮT CỬA SỔ: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
357 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mục II chương V, E-HSMT 1,7856 tấn
358 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 90,41 m2
359 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V, E-HSMT 203,385 m2
360 PHẦN CỬA: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
361 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 15,19 m2
362 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 3,6 m2
363 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 206,64 m2
364 Gia công, lắp dựng vách nhôm hệ kính dày 6,38 Mục II chương V, E-HSMT 71,87 m2
365 THIẾT BỊ PCCC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
366 Bộ dụng cụ phá dỡ Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
367 Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
368 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 4 bình
369 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm Mục II chương V, E-HSMT 2 hộp
370 PHẦN THIẾT BỊ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
371 THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
372 Điều hòa 9000BTU 02 chiều 02 cục Mục II chương V, E-HSMT 13 cái
373 THIẾT BỊ NƯỚC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
374 Máy bơm nước sinh hoạt 220V/ P=250W/ Q=14l/ph, H=41 m Mục II chương V, E-HSMT 1 Cái
375 THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH + WIRELESS LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
376 Bộ ổn áp 1 pha 3KVA . Điện áp vào: 150V-250V; Điện áp ra 220V; Tần số: 49Hz-62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s - 1s Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
377 Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 27U tại trung tâm: Quy cách tự đứng. Kiểu 1 buồng, sơn tĩnh điện. Cánh trước có khóa. Cánh sau kín và 04 chân đỡ cố định. Mục II chương V, E-HSMT 1 tủ
378 HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ WIRELESS LAN NỘI BỘ (không bao gồm modem và các máy tính PC..) Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
379 Router: Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
380 Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
381 Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
382 WIRELESS Access Points: Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
383 HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ (không bao gồm các điện thoại để bàn) Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
384 Hệ thống tổng đài 16 trung kế - 120 máy nhánh: Khung chính với khe cắm card trung kế, card thuê bao và cắm option. Tích hợp sắn Card nguồn. Tích hợp tính năng hiển thị số gọi đến. Mở rộng linh hoạt từ 04 thuê bao ( máy lẻ ) tích hợp lên và 128 thuê bao. Liên lạc nội bộ giữa các máy lẻ trong hệ thống không mất phí. Khả năng cho phép hoặc không cho phép 1 máy nội bộ gọi liên tỉnh, di động. Cho phép giới hạn thời gian cho 1 cuộc gọi. Lập trình bằng PC hoặc bằng điện thoại chuyên dụng. Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
B VIỆN BƠM VÀ THIẾT BỊ THỦY LỢI
1 PHẦN XÂY DỰNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
2 XÂY MỚI NHÀ THÍ NGHIỆM KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
3 Hạng mục xây dựng mới Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
4 PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
5 Ván khuôn cọc Mục II chương V, E-HSMT 0,15 100m2
6 Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,0614 tấn
7 Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,1896 tấn
8 Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,875 m3
9 Sản xuất thép đầu cọc Mục II chương V, E-HSMT 0,0356 tấn
10 Lắp dựng thép đầu cọc Mục II chương V, E-HSMT 0,0356 tấn
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,3 100m
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,0315 100m
13 Sản xuất cọc dẫn ép âm Mục II chương V, E-HSMT 1 cọc
14 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II chương V, E-HSMT 3 1 mối nối
15 Vận chuyển cọc về công trình bằng ô tô vận tải 10T Mục II chương V, E-HSMT 0,5 ca
16 Cẩu cọc lên xuống ô tô bằng cần trục bánh hơi 16T Mục II chương V, E-HSMT 0,5 ca
17 Nhân công bốc xếp cọc (tạm tính 4 công thợ 3,5/7 cho 1 ca máy) Mục II chương V, E-HSMT 4 công
18 PHẦN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
19 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén <= 500tấn Mục II chương V, E-HSMT 120 Tấn tải trọng
20 PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
21 Ván khuôn cọc Mục II chương V, E-HSMT 4,35 100m2
22 Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mục II chương V, E-HSMT 1,7818 tấn
23 Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Mục II chương V, E-HSMT 5,4984 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 54,375 m3
25 Sản xuất thép đầu cọc Mục II chương V, E-HSMT 1,0327 tấn
26 Lắp dựng thép đầu cọc Mục II chương V, E-HSMT 1,0327 tấn
27 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 8,7 100m
28 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,609 100m
29 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mục II chương V, E-HSMT 87 1 mối nối
30 Vận chuyển cọc về công trình bằng ô tô vận tải 10T Mục II chương V, E-HSMT 2,7087 ca
31 Cẩu cọc lên xuống ô tô bằng cần trục bánh hơi 16T Mục II chương V, E-HSMT 10,4167 ca
32 Nhân công bốc xếp cọc (tạm tính 4 công thợ 3,5/7 cho 1 ca máy) Mục II chương V, E-HSMT 41,6668 công
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 1,0875 m3
34 NỀN, MÓNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 2,8812 100m3
36 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 37,0266 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 12,2937 m3
38 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 0,4039 100m2
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mục II chương V, E-HSMT 46,9181 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 2,7921 tấn
41 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 1,1933 100m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 28,5099 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm, Mục II chương V, E-HSMT 1,3643 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,6734 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Mục II chương V, E-HSMT 3,7778 tấn
46 Ván khuôn dầm móng Mục II chương V, E-HSMT 1,6679 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,3498 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0655 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II chương V, E-HSMT 1,2771 tấn
50 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 16,225 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V, E-HSMT 0,5343 100m3
52 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 25,0951 m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 2,7172 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 2,7172 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 2,7172 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 2,7172 100m3
57 PHẦN BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
58 BỂ PHỐT Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V, E-HSMT 0,0244 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 0,918 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 1,2 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,1302 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 0,0342 100m2
64 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 3,6189 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 0,8 m3
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,1014 tấn
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V, E-HSMT 0,0364 100m2
68 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 18,24 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 22,059 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mục II chương V, E-HSMT 22,059 m2
71 Bể nước: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V, E-HSMT 0,0179 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 0,4978 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 1,3853 m3
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,634 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 0,0763 100m2
77 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 2,4886 m3
78 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 7,136 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 5,04 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mục II chương V, E-HSMT 8,24 m2
81 PHẦN KẾT CẤU: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
82 Cost+00 đến cost +15.4: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 20,7023 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,495 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 6,1818 tấn
86 Ván khuôn cột Mục II chương V, E-HSMT 2,9057 100m2
87 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 49,7775 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,6288 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,266 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 5,7396 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 5,2871 100m2
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 69,221 m3
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 9,3142 tấn
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 5,7683 100m2
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 3,7309 m3
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,1464 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,3515 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V, E-HSMT 1,6769 100m2
99 Cầu thang bộ: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 6,8062 m3
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,4986 tấn
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II chương V, E-HSMT 0,6109 100m2
103 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 2,0768 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 61,0863 m2
105 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II chương V, E-HSMT 68,211 m2
106 Trụ gỗ nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 1 trụ
107 Tay vịn gỗ nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 27,19 md
108 Lan can sắt cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 27,19 md
109 XÂY TƯỜNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
110 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 106,6956 m3
111 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 34,7232 m3
112 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 10,1522 m3
113 HOÀN THIỆN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
114 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 764,143 m2
115 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 823,083 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 476,924 m
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 290,57 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 696,4 m2
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 576,83 m2
120 Bả bằng matít vào tường Mục II chương V, E-HSMT 823,083 m2
121 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 1.186,3133 m2
122 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mục II chương V, E-HSMT 235,8132 m2
123 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.283,8887 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 2.009,3963 m2
125 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II chương V, E-HSMT 301,594 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 286,575 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Mục II chương V, E-HSMT 40,95 m2
128 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 563,2588 m2
129 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Mục II chương V, E-HSMT 152,888 m2
130 Sản xuất xiên hoa cửa sắt Mục II chương V, E-HSMT 74,1 1m2
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 148,2 m2
132 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V, E-HSMT 74,1 m2
133 ỐP ĐÁ MẶT TIỀN TRỤC E*:(6A-6B) Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
134 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 0,3915 m3
135 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II chương V, E-HSMT 3,33 m2
136 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục II chương V, E-HSMT 16,439 m2
137 CỬA TOÀN NHÀ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
138 Sản xuất cánh cửa gỗ tự nhiên nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 11,76 m2
139 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 19,6 md
140 Thay mới nẹp cửa gỗ tự nhiên nhóm II Mục II chương V, E-HSMT 67,58 md
141 Sơn cửa gỗ 3 nước bằng sơn PU Mục II chương V, E-HSMT 34,496 m2
142 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp cho cửa đi Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
143 Lắp dựng cremon cửa đi Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
144 Lắp dựng khuôn cửa kép Mục II chương V, E-HSMT 19,6 m
145 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 13,86 m2
146 Gia công, lắp dựng cửa kính thủy lực dày 12mm Mục II chương V, E-HSMT 8,4 m2
147 Bản lề sàn kính cường lực Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
148 Kẹp vuông trên dưới Mục II chương V, E-HSMT 4 chiếc
149 Kẹp chữ L Mục II chương V, E-HSMT 2 chiếc
150 Tay nắm inox đá thủy tinh Mục II chương V, E-HSMT 4 chiếc
151 Khóa âm sàn Mục II chương V, E-HSMT 2 chiếc
152 Cửa cuốn nan nhôm (đã bao gồm thân cửa, khung, trục, ray) Mục II chương V, E-HSMT 16,5 m2
153 Motor cửa cuốn sức nâng 500kg Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
154 Hộp kỹ thuật tấm Alumin dày 3mm bao gồm khung xương hoàn thiện Mục II chương V, E-HSMT 9,75 m2
155 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 81,66 m2
156 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 4,32 m2
157 Lắp đặt mái che giếng trời kính an toàn 8.38 ly Mục II chương V, E-HSMT 3,4935 m2
158 Vách ngăn nhựa bằng tấm composite (đã bao gồm công lắp) Mục II chương V, E-HSMT 27,72 m2
159 Hộp kỹ thuật tấm Alumin dày 3mm bao gồm khung xương hoàn thiện Mục II chương V, E-HSMT 9,75 m2
160 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 81,66 m2
161 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 4,32 m2
162 Lắp đặt mái che giếng trời kính an toàn 8.38 ly Mục II chương V, E-HSMT 3,4935 m2
163 Hạng mục: Đường thoát nước chung và đường lên nhà E Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
164 Cắt bê tông mặt đường chiều dày lớp cắt <=15cm Mục II chương V, E-HSMT 1,12 100m
165 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mục II chương V, E-HSMT 5,8733 m3
166 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 14,4374 m3
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 1,7861 m3
168 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 1,3554 m3
169 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 5,3962 m2
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mục II chương V, E-HSMT 0,532 100m
171 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mục II chương V, E-HSMT 6,1948 m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 0,8466 m3
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,056 tấn
174 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V, E-HSMT 0,0168 100m2
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 5,0921 m3
176 Hệ thống điện Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
177 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400mm Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
178 Tủ điện phòng âm tường 10modul Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
179 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
180 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm Mục II chương V, E-HSMT 56 hộp
181 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V, E-HSMT 37 cái
182 Công tắc 1 chiều 1 cực 10A-250W Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
183 Công tắc 3 - 10A - 250V âm tường Mục II chương V, E-HSMT 11 cái
184 Công tắc 2 chiều 1 cực 10A-250W Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
185 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
186 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mục II chương V, E-HSMT 60 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mục II chương V, E-HSMT 100 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 300 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 200 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II chương V, E-HSMT 300 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục II chương V, E-HSMT 300 m
195 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
196 Đèn tuýp Led 2x18W có chóa phản quang Mục II chương V, E-HSMT 27 bộ
197 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D250 có chụp Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
198 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
199 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
200 Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần Mục II chương V, E-HSMT 15,48 m2
201 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mục II chương V, E-HSMT 43 bộ
202 Điện lạnh: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
203 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mục II chương V, E-HSMT 8 máy
204 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mục II chương V, E-HSMT 0,64 100m
205 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mục II chương V, E-HSMT 0,64 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục II chương V, E-HSMT 0,8 100m
207 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mm Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
208 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15,9mm Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
209 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
210 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=50mm Mục II chương V, E-HSMT 0,64 100m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 128 m
212 Điện nhẹ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
213 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x300mm Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
214 Bộ phát sóng không dây Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
215 Lắp đặt ổ cắm thoại, mạng Mục II chương V, E-HSMT 16 bộ
216 Lắp đặt hạt thoại, mạng internet Mục II chương V, E-HSMT 16 chiếc
217 Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT 6 Mục II chương V, E-HSMT 100 m
218 Chống sét Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
219 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II chương V, E-HSMT 5 cọc
220 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mục II chương V, E-HSMT 9 cái
221 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mục II chương V, E-HSMT 9 cái
222 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục II chương V, E-HSMT 80 m
223 Dây tiếp địa thép D16mm Mục II chương V, E-HSMT 18 m
224 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
225 Hệ thống cấp thoát nước Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
226 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
227 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 12 bộ
228 Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
229 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
230 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +chân chậu+Siphon Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
231 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
232 Lắp đặt chậu tiểu nam +Siphon Mục II chương V, E-HSMT 9 bộ
233 Lắp đặt van xả tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 9 bộ
234 Lắp đặt vòi xả nước D15 Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
235 Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm Mục II chương V, E-HSMT 13 cái
236 Lắp đặt gương soi Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
237 Lắp đặt kệ kính Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
238 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
239 Van phao điện D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
240 Van phao cơ D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
241 PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
242 Cấp nước sau bơm+Từ ngoài vào: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
243 Ống nước lạnh PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 0,44 100m
244 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 0,4 100m
245 Ống nước lạnh PPR PN10 D25 Mục II chương V, E-HSMT 0,33 100m
246 Ống nước lạnh PPR PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 0,38 100m
247 Măng sông nhựa PPR D40 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
248 Măng sông nhựa PPR D32 Mục II chương V, E-HSMT 20 cái
249 Măng sông nhựa PPR D25 Mục II chương V, E-HSMT 20 cái
250 Măng sông nhựa PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
251 Cút nhựa PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
252 Cút nhựa PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
253 Cút nhựa PPR PN10 D25 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
254 Cút nhựa PPR PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 39 cái
255 Tê nhựa PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
256 Tê nhựa PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 38 cái
257 Tê nhựa PPR PN10 D25 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
258 Tê nhựa PPR PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
259 Côn thu PPR PN10 D40/32 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
260 Côn thu PPR PN10 D40/25 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
261 Côn thu PPR PN10 D32/25 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
262 Côn thu PPR PN10 D32/20 Mục II chương V, E-HSMT 23 cái
263 Côn thu PPR PN10 D25/20 Mục II chương V, E-HSMT 20 cái
264 Cút ren trong PN10 D20 Mục II chương V, E-HSMT 25 cái
265 Nút bịt PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 45 cái
266 Kép thép nối Inox Mục II chương V, E-HSMT 45 cái
267 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
268 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
269 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
270 Cấp nước trong TR.Bơm lên téc: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
271 Lắp đặt rọ bơm nước D50 Mục II chương V, E-HSMT 1 chiếc
272 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
273 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
274 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
275 Ống nước lạnh PPR PN10 D50 Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
276 Ống nước lạnh PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
277 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
278 Cút nhựa PPR PN10 D50 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
279 Cút nhựa PPR PN10 D32 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
280 Tê nhựa PPR PN10 D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
281 Côn thu PPR PN10 D40/32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
282 Van 1 chiều D32 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
283 Lắp đặt Rắcco, đường kính d=50mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
284 Lắp đặt Rắcco, đường kính d=32mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
285 PHẦN THOÁT NƯỚC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
286 Thoát nước phân: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
287 Ống nhựa uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 0,25 100m
288 Ống nhựa uPVC PN8 D60 Mục II chương V, E-HSMT 0,25 100m
289 Cút 90 uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
290 Cút 90 uPVC PN8 D60 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
291 Tê đều uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
292 Tê đều uPVC PN8 D60 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
293 Côn uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
294 Côn thu uPVC D110/60 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
295 Nút bịt uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 13 cái
296 Măng sông nhựa uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
297 Măng sông nhựa uPVC D60 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
298 Tê kiểm tra uPVC PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
299 Ống nhựa uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
300 Ống nhựa uPVC PN8 D76 Mục II chương V, E-HSMT 0,25 100m
301 Ống nhựa uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 0,16 100m
302 Măng sông nhựa uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
303 Măng sông nhựa uPVC D76 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
304 Măng sông nhựa uPVC D42 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
305 Phễu thu mưa mái 150x150 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
306 Cút 90 uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
307 Cút 90 uPVC PN8 D76 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
308 Cút 90 uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
309 Côn uPVC D90/76 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
310 Côn uPVC D75/42 Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
311 Tê vuông 90 uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
312 Tê vuông 90 uPVC PN8 D76 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
313 Tê vuông 90 uPVC PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
314 Tê thu uPVC PN8 D90/76 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
315 Tê thu uPVC PN8 D76/42 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
316 Tê kiểm tra uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
317 Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
318 Nút thông tắc sàn uPVC PN8 D75 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
319 Nút bịt uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
320 Nút bịt uPVC D76 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
321 Nút bịt uPVC D42 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
322 Đai neo ống D110 Mục II chương V, E-HSMT 110 cái
323 Đai neo ống D90 Mục II chương V, E-HSMT 115 cái
324 Đai neo ống D76 Mục II chương V, E-HSMT 85 cái
325 Đai neo ống D42 Mục II chương V, E-HSMT 62 cái
326 Chống mối Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
327 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mục II chương V, E-HSMT 83 m
328 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mục II chương V, E-HSMT 64 m
329 CẢI TẠO NHÀ B, NHÀ C Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
330 Phần phá dỡ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
331 Dọn tài liệu các phòng làm việc để thi công Mục II chương V, E-HSMT 6 phòng
332 Tháo dỡ cửa gỗ Mục II chương V, E-HSMT 63,264 m2
333 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mục II chương V, E-HSMT 119,705 m2
334 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục II chương V, E-HSMT 262,82 m
335 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mục II chương V, E-HSMT 51,6 m
336 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mục II chương V, E-HSMT 46,05 m2
337 Tháo dỡ chậu rửa Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
338 Tháo dỡ bệ xí Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
339 Tháo dỡ chậu tiểu Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
340 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 12,5635 m3
341 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 6,6075 m3
342 Phá dỡ Nền gạch Ceramic Mục II chương V, E-HSMT 24,255 m2
343 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mục II chương V, E-HSMT 1,2128 m3
344 Cắt sàn, lanh tô mái hắt bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Mục II chương V, E-HSMT 218,7 m
345 Phá dỡ sàn mái, lanh tô mái hắt bê tông cốt thép bằng thủ công Mục II chương V, E-HSMT 12,4178 m3
346 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục II chương V, E-HSMT 381,974 m2
347 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 100,8498 m2
348 Đục lớp vữa cạnh cửa sổ bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông, chiều dầy đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Mục II chương V, E-HSMT 74,6108 m2
349 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sảnh chống thấm Mục II chương V, E-HSMT 14,85 m2
350 Bốc xếp gỗ các loại Mục II chương V, E-HSMT 10,5009 m3
351 Bốc xếp phế thải các loại Mục II chương V, E-HSMT 71,2554 m3
352 Vận chuyển phế thải rời đến nơi tập kết bằng thủ công Mục II chương V, E-HSMT 81,7563 m3
353 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,8176 100m3
354 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,8176 100m3
355 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,8176 100m3
356 Phần biện pháp thi công Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
357 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 6,3096 100m2
358 Lắp dựng bạt che bui trong và ngoài khi thi công mặt tiền nhà B,C Mục II chương V, E-HSMT 844,358 m2
359 Lắp dựng giàn lưới che an toàn lao động trong khi thi công Mục II chương V, E-HSMT 422,179 m2
360 Phần cải tạo Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
361 BỔ SUNG LANH TÔ NHÀ B: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
362 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 0,7392 m3
363 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0548 tấn
364 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II chương V, E-HSMT 0,0672 100m2
365 Gia cố kết cấu thép, gia công kết cấu thép để gia cố, gia công lưới thép D4 để gia cố vào trụ cột Mục II chương V, E-HSMT 93,105 m2
366 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 37,5246 m3
367 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái, trên tường bằng gạch chỉ (kể cả trát) Mục II chương V, E-HSMT 129,1 m
368 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 415,5509 m2
369 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 135,1698 m2
370 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II chương V, E-HSMT 14,85 m2
371 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 14,85 m2
372 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 150 Mục II chương V, E-HSMT 12,275 m3
373 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mục II chương V, E-HSMT 24,55 m2
374 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 6 m2
375 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x20cm Mục II chương V, E-HSMT 68,894 m2
376 Bả bằng matít vào tường Mục II chương V, E-HSMT 346,6569 m2
377 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 68,894 m2
378 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 415,5509 m2
379 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt bằng inox Mục II chương V, E-HSMT 15 m2
380 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,381 tấn
381 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 52,4 m2
382 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V, E-HSMT 26,2 m2
383 PHẦN CỬA Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
384 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện) Mục II chương V, E-HSMT 82,62 m2
385 PHẦN THIẾT BỊ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
386 THIẾT BỊ ĐIỆN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
387 Điều hòa 12000BTU 01 chiều 2 cục Mục II chương V, E-HSMT 8 Cái
388 THIẾT BỊ NƯỚC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
389 Máy bơm nước sinh hoạt 220V/ P=14l/Ph/ H=41m Mục II chương V, E-HSMT 1 Cái
390 THIẾT BỊ PCCC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
391 Bình chữa cháy bột ABC Mục II chương V, E-HSMT 6 Bình
392 Bình chữa cháy CO2 Mục II chương V, E-HSMT 3 Bình
393 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mục II chương V, E-HSMT 3 Bảng
C VIỆN NƯỚC, TƯỚI TIÊU VÀ MÔI TRƯỜNG
1 PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC A Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
2 Phá dỡ nhà hội trường Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
3 Tháo dỡ mái tôn Mục II chương V, E-HSMT 0,5915 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m, tháo dỡ vì kèo thép Mục II chương V, E-HSMT 1,7746 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa Mục II chương V, E-HSMT 107,5984 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mục II chương V, E-HSMT 21,3268 m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 3,1115 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 2,3232 m3
9 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mục II chương V, E-HSMT 27,8581 m3
10 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 10,7598 m3
11 Bốc xếp các loại phế thải lên xe Mục II chương V, E-HSMT 110,5545 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 110,5545 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 110,5545 m3
14 Phá dỡ nhà đơn nguyên trục 4-8 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
15 Tháo dỡ mái tôn Mục II chương V, E-HSMT 0,5951 100m2
16 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mục II chương V, E-HSMT 97,6503 m3
17 Tháo dỡ bậc thang Mục II chương V, E-HSMT 18 1bậc
18 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 5,9314 m3
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 23,4688 m3
20 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 12,5602 m3
21 Tháo dỡ cửa sổ gỗ kính Mục II chương V, E-HSMT 16,8 m2
22 Tháo dỡ cửa đi gỗ kính Mục II chương V, E-HSMT 21,335 m2
23 Phá lớp hàng rào song sắt Mục II chương V, E-HSMT 16,8 m2
24 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Mục II chương V, E-HSMT 25,6631 m3
25 Bốc xếp các loại phế thải lên xe Mục II chương V, E-HSMT 177,5381 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 177,5381 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 177,5381 m3
28 Cải tạo nhà làm việc Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
29 Phá dỡ vữa trát chân tường Mục II chương V, E-HSMT 83,262 m2
30 Tháo dỡ cửa Mục II chương V, E-HSMT 101,5658 m2
31 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục II chương V, E-HSMT 1.515,7112 m2
32 Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem Mục II chương V, E-HSMT 90,1648 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 25,7257 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V, E-HSMT 3,0737 100m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 476,0362 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 783,8182 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 116,935 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 360,6593 m2
39 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 46,86 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mục II chương V, E-HSMT 783,8182 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 524,4543 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.308,2725 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 476,0362 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 360,6593 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mục II chương V, E-HSMT 36,636 m2
46 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 5,28 m2
47 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 26,4 m2
48 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 48,6 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục II chương V, E-HSMT 80,28 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 368,8434 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng Ô tô 7tấn Mục II chương V, E-HSMT 368,8434 m3
52 NHÀ LÀM VIỆC VÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM 2 TẦNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
53 Phần kết cấu Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
54 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén <= 500tấn Mục II chương V, E-HSMT 360 Tấn tải trọng
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 22,6523 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,9731 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 3,9508 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,1726 tấn
59 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục II chương V, E-HSMT 0,8352 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mục II chương V, E-HSMT 0,8352 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục II chương V, E-HSMT 3,3852 100m2
62 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mục II chương V, E-HSMT 5,534 100m
63 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I Mục II chương V, E-HSMT 0,305 100m
64 Cọc dẫn chuyên dụng phục vụ ép âm Mục II chương V, E-HSMT 1 cọc
65 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Mục II chương V, E-HSMT 64 1 mối nối
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V, E-HSMT 0,0122 100m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 1,272 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 0,0127 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mục II chương V, E-HSMT 0,0127 100m3
70 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 15km) Mục II chương V, E-HSMT 0,0127 100m3
71 Phần móng Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 1,1479 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, đến cos tự nhiên -0,45m Mục II chương V, E-HSMT 0,6582 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,4897 100m3
75 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,4897 100m3
76 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,4897 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 9,2861 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 31,8983 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II chương V, E-HSMT 0,7645 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V, E-HSMT 1,3679 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,5547 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 2,3328 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục II chương V, E-HSMT 1,388 tấn
84 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 1,0828 m3
85 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 0,0864 m3
86 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 14,2758 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 2,1309 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móng Mục II chương V, E-HSMT 0,1937 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,033 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,1933 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 1,4784 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Mục II chương V, E-HSMT 0,247 100m2
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,08 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,189 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,4454 tấn
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tôn nền từ cos -0,45m lên cos +0,45m Mục II chương V, E-HSMT 1,5877 100m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 17,6416 m3
98 Phần thân Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 14,5284 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,4329 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2602 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,7725 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 1,7691 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 22,7717 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,2837 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,6836 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 2,8668 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,4145 tấn
109 Bê tông thương phẩm - đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 36,0767 m3
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 3,6077 100m2
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 3,9979 tấn
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 2,2334 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V, E-HSMT 0,203 100m2
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0322 tấn
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,1805 tấn
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 2,919 m3
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mục II chương V, E-HSMT 0,2908 100m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2816 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0618 tấn
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 2,1549 m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục II chương V, E-HSMT 0,365 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,0616 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 0,2013 tấn
124 Bể nước, bể phốt Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,2046 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V, E-HSMT 0,0724 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,1322 100m3
128 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,1322 100m3
129 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,1322 100m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 1,1274 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể ngầm, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 2,1887 m3
132 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bể ngầm Mục II chương V, E-HSMT 0,114 100m2
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,2522 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,0073 tấn
135 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể ngầm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 4,9391 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V, E-HSMT 0,513 m3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục II chương V, E-HSMT 0,0358 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục II chương V, E-HSMT 0,0647 tấn
139 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1) Mục II chương V, E-HSMT 5,6889 m2
140 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mục II chương V, E-HSMT 5,6889 m2
141 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mục II chương V, E-HSMT 19,8012 m2
142 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mục II chương V, E-HSMT 19,8012 m2
143 Phần kiến trúc Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
144 Hoàn thiện xây thô Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
145 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 92,246 m3
146 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 9,9018 m3
147 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 7,5446 m3
148 Hoàn thiện trát, sơn, bả Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
149 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 483,1699 m2
150 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 547,0056 m2
151 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 22,6216 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 31,096 m2
153 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 358,118 m2
154 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 17,8208 m2
155 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 27,599 m2
156 Trát chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 50,8892 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường Mục II chương V, E-HSMT 547,0056 m2
158 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 508,1446 m2
159 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 483,1699 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.055,1501 m2
161 Hoàn thiện lát sàn Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
162 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 346,3574 m2
163 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x600mm Mục II chương V, E-HSMT 15,813 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung KT 300x300mm Mục II chương V, E-HSMT 82,803 m2
165 Lát đá bậc tam cấp Mục II chương V, E-HSMT 28,0389 m2
166 Lát đá bậc cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 26,8705 m2
167 Lát đá bậu cửa Mục II chương V, E-HSMT 2,948 m2
168 Hoàn thiện ốp gạch Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
169 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm Mục II chương V, E-HSMT 22,5415 m2
170 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mm Mục II chương V, E-HSMT 65,7118 m2
171 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mục II chương V, E-HSMT 6,3466 m2
172 Hoàn thiện khác Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
173 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 122,5692 m2
174 Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 hoặc tương đương Mục II chương V, E-HSMT 122,5692 m2
175 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn composite dày 12mm, khu WC Mục II chương V, E-HSMT 1,08 m2
176 Sản xuất thang sắt Mục II chương V, E-HSMT 0,1413 tấn
177 Lắp dựng lan can cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 13,5353 m2
178 Cung cấp, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm II, D60 Mục II chương V, E-HSMT 17,353 md
179 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 22,9622 m2
180 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 281,48 m
181 Lợp mái tôn liên doanh Mục II chương V, E-HSMT 0,4672 100m2
182 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,2683 tấn
183 Lắp dựng xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,2683 tấn
184 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 8,049 m2
185 Hoàn thiện cửa Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
186 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 5,291 m2
187 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 8,712 m2
188 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 1,716 m2
189 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 9,504 m2
190 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hắt, cửa nhôm kính, kính trắng dày 6,38ly, phụ kiện đi kèm Mục II chương V, E-HSMT 2,376 m2
191 Hệ thống điện Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
192 Đèn tuýp Led máng đôi 1.2m (2x18W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 16 bộ
193 Đèn tuýp Led máng đơn 1.2m (18W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
194 Đèn tường cầu thang (12W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
195 Đèn tường trang trí (12W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
196 Quạt trần + hộp số (80W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
197 Quạt thông gió gắn tường _ KT300x300 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
198 Đèn Lốp Led (12W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 41 bộ
199 Ổ cắm điện (2x16A/220V) Mục II chương V, E-HSMT 21 cái
200 Tủ điện kim loại 12MCB Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
201 Tủ điện kim loại 18MCB Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
202 Công tắc 1 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
203 Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
204 Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
205 Công tắc 4 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
206 Công tắc đảo chiều (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
207 MCB 2P 80A/220V-6kA Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
208 MCB 1P 40A/220V Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
209 MCB 1P 20A/220V Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
210 MCB 1P 16A/220V Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
211 MCB 1P 10A/220V Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
212 Dây điện PVC ruột đồng (2x16)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 100 m
213 Dây điện PVC ruột đồng (2x10)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 30 m
214 Dây điện PVC ruột đồng (2x2,5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 500 m
215 Dây điện PVC ruột đồng (2x1,5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 900 m
216 Cáp tiếp địa (1x16)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
217 Cáp tiếp địa (1x10)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
218 Cáp tiếp địa (1x2.5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 1.140 m
219 Ống PVC D32-SP Mục II chương V, E-HSMT 30 m
220 Ống PVC D20-SP Mục II chương V, E-HSMT 200 m
221 Ống PVC D16-SP Mục II chương V, E-HSMT 400 m
222 Phụ kiện ống nhựa các loại Mục II chương V, E-HSMT 200 cái
223 Hộp nối điện 110x110x50-SP Mục II chương V, E-HSMT 5 hộp
224 Hệ thống chống sét + tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
225 Cọc thép mạ kẽm D16 dài 2.5m Mục II chương V, E-HSMT 8 cọc
226 Thép 50x5 Mục II chương V, E-HSMT 50 kg
227 Que hàn Mục II chương V, E-HSMT 20 kg
228 Dây thu sét D10 Mục II chương V, E-HSMT 60 m
229 Cọc cố định dây tiếp đất D12 Mục II chương V, E-HSMT 30 cọc
230 Hóa chất điện trở GEM Mục II chương V, E-HSMT 8 bao
231 Kim thu sét mạ kẽm D20 dài 1m Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
232 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
233 Hệ thống điện nhẹ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
234 Ổ cắm mạng RJ45 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
235 Bộ phát WiFi Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
236 Cáp mạng UTP cat 6E Mục II chương V, E-HSMT 200 m
237 ống PVC D20 Mục II chương V, E-HSMT 87,6 m
238 Phụ kiện ống Mục II chương V, E-HSMT 50 cái
239 Hệ thống cấp thoát nước Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
240 Thiết bị vệ sinh Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
241 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
242 Lắp đặt Lavabo Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
243 Lắp đặt vòi hoa sen Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
244 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
245 Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D110 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
246 Lắp đặt phễu thu mưa, rọ chắn rác D90 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
247 Lắp đặt phễu thu sàn inox (kèm xi phông) D90 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
248 Van nhựa PPR 2 chiều D50 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
249 Van nhựa PPR 2 chiều D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
250 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
251 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
252 Van 1 chiều đồng PN8 D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
253 Crepin ống hút (giọ bơm) D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
254 Van phao cơ D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
255 Bồn nước inox 2000L Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
256 Đồng hồ đo lưu lượng D32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
257 Hệ thống cấp nước Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
258 Ống nước PPR nối hàn PN20 D50 Mục II chương V, E-HSMT 0,4 100m
259 Ống nước PPR nối hàn PN20 D40 Mục II chương V, E-HSMT 0,03 100m
260 Ống nước PPR nối hàn PN20 D32 Mục II chương V, E-HSMT 0,75 100m
261 Ống nước PPR nối hàn PN20 D25 Mục II chương V, E-HSMT 0,1 100m
262 Ống nước PPR nối hàn PN20 D20 Mục II chương V, E-HSMT 0,1 100m
263 Cút 90 PPR nối hàn D50 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
264 Cút 90 PPR nối hàn D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
265 Cút 90 PPR nối hàn D25 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
266 Cút 90 PPR nối hàn D20 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
267 Cút 90 PPR ren trong D20 Mục II chương V, E-HSMT 11 cái
268 Tê PPR nối hàn D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
269 Tê PPR nối hàn D25 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
270 Tê PPR nối hàn D20 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
271 Tê thu PPR nối hàn D50x20 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
272 Tê thu PPR nối hàn D32x20 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
273 Tê thu PPR nối hàn D25x20 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
274 Côn thu PPR nối hàn D50x32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
275 Rắc co PPR nối hàn D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
276 Rắc co PPR nối hàn D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
277 Măng sông PPR nối hàn D50 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
278 Măng sông PPR nối hàn D32 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
279 Măng sông PPR nối hàn D25 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
280 Măng sông PPR nối hàn D20 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
281 Nút bịt PPR nối hàn D20 Mục II chương V, E-HSMT 11 cái
282 Hệ thống thoát nước Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
283 Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D140 Mục II chương V, E-HSMT 0,12 100m
284 Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D110 Mục II chương V, E-HSMT 0,65 100m
285 Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D90 Mục II chương V, E-HSMT 1,3 100m
286 Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D60 Mục II chương V, E-HSMT 0,25 100m
287 Ống nhựa uPVC dán keo PN8 D42 Mục II chương V, E-HSMT 0,08 100m
288 Y-Tê nhựa uPVC dán keo 45 D110 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
289 Y-Tê nhựa uPVC dán keo 45 D90 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
290 Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D110 Mục II chương V, E-HSMT 15 cái
291 Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D90 Mục II chương V, E-HSMT 20 cái
292 Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D60 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
293 Chếch- Cút nhựa uPVC dán keo 135 D42 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
294 Côn thu uPVC dán keo D110/60 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
295 Côn thu uPVC dán keo D90/60 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
296 Côn thu uPVC dán keo D90/42 Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
297 Hệ thống cấp điện nhà A Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
298 Đèn tuýp Led máng đôi 1.2m (2x18W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
299 Đèn tường cầu thang (12W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
300 Đèn tường trang trí (12W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
301 Ổ cắm điện (2x16A/220V) Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
302 Tủ điện kim loại 12MCB Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
303 Công tắc 3 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
304 MCB 2P 80A/220V-6kA Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
305 MCB 1P 40A/220V Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
306 MCB 1P 20A/220V Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
307 MCB 1P 16A/220V Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
308 MCB 1P 10A/220V Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
309 Dây điện PVC ruột đồng (2x16)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 10 m
310 Dây điện PVC ruột đồng (2x10)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 5 m
311 Dây điện PVC ruột đồng (2x2,5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 5 m
312 Dây điện PVC ruột đồng (2x1,5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 10 m
313 Cáp tiếp địa (1x16)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 3 m
314 Cáp tiếp địa (1x10)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 5 m
315 Cáp tiếp địa (1x2.5)mm2 Mục II chương V, E-HSMT 27,5 m
316 Ống PVC D20-SP Mục II chương V, E-HSMT 50 m
317 Phụ kiện ống nhựa các loại Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
318 Hộp nối điện 110x110x50-SP Mục II chương V, E-HSMT 3 hộp
319 Hệ thống điện nhẹ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
320 Ổ cắm mạng RJ45 Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
321 Bộ phát WiFi Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
322 Cáp mạng UTP cat 6E Mục II chương V, E-HSMT 10 m
323 ống PVC D20 Mục II chương V, E-HSMT 10 m
324 Phụ kiện ống Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
325 Hệ thống cấp điện - Cổng, tường rào Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
326 Phần điện Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
327 Đèn huỳnh quang đơn (18W-220V) Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
328 Đèn lốp Led vuông Mục II chương V, E-HSMT 10 bộ
329 Công tắc 2 phím (đế, mặt, hạt) Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
330 Dây điện PVC ruột đồng (2x4)+E4 Mục II chương V, E-HSMT 15,15 m
331 Dây điện PVC ruột đồng (1x2.5mm2) Mục II chương V, E-HSMT 25 m
332 Dây điện PVC ruột đồng (1x1.5mm2) Mục II chương V, E-HSMT 50 m
333 Ống PVC D20-SP Mục II chương V, E-HSMT 65 m
334 Phụ kiện ống nhựa các loại Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
335 Hệ thống điện nhẹ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
336 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 450 m
337 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (Máng nhựa có nắp kích thuóc (60x40)mm) Mục II chương V, E-HSMT 60 m
338 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Mục II chương V, E-HSMT 10 m
339 Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 27 U tại Trung tâm Mục II chương V, E-HSMT 1 1 tủ
340 Lắp đặt tủ thiết bị mạng. Loại Tủ 6U tại Tầng Mục II chương V, E-HSMT 0 1 tủ
341 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 50 m
342 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 150 m
343 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây , hộp automat kích thước ≤ 40x50 mm Mục II chương V, E-HSMT 35 hộp
344 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A loại 2 cực bảo vệ quá tải và ngắn mạch tại Trung tâm Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
345 Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp : Ổn áp 3KVA Mục II chương V, E-HSMT 1 thiết bị
346 Hệ thống mạng máy tính (không bao gồm máy tính) - Wireless Lan Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
347 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 trên máng cáp và cầu cáp Mục II chương V, E-HSMT 165 10m
348 Lắp đặt ổ cắm chìm. Gồm: ( Đế âm + Mặt dùng cho 2 thiết bị + ổ âm data Cat 6 loại có nắp che) Mục II chương V, E-HSMT 31 1 ổ cắm
349 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router Mục II chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
350 Cài đặt VPN tích hợp trên Router Mục II chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
351 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng Mục II chương V, E-HSMT 2 1 Patch panel
352 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ switch lên Patch panel Mục II chương V, E-HSMT 35 1 node
353 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Mục II chương V, E-HSMT 35 1 node
354 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch Mục II chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
355 Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch Mục II chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
356 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Mục II chương V, E-HSMT 4 1 thiết bị
357 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace Mục II chương V, E-HSMT 6 1 node
358 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị định tuyến (Router) Mục II chương V, E-HSMT 1 thiết bị
359 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) Mục II chương V, E-HSMT 3 thiết bị
360 Hệ thống mạng điện thoại nội bộ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
361 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp chống ẩm 2x2x0,5mm Mục II chương V, E-HSMT 143 10 m
362 Lắp đặt tủ cáp điện thoại 100X2, kích thước tủ > (300 x 250 x 150)mm Mục II chương V, E-HSMT 1 tủ
363 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp cáp
364 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu phiến cáp thoại KRON Mục II chương V, E-HSMT 27 1 giắc cắm
365 Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX <= 128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 tổng đài
366 Kiểm tra, đo thử giá thuê bao. Dung lượng giá <= 128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 giá thuê bao
367 Nạp số liệu, cài đặt phần điều khiển tổng đài. Loại tổng đài độc lập Mục II chương V, E-HSMT 1 tổng đài
368 Cài đặt, khai báo giá thuê bao. Dung lượng giá thuê bao <=128 số Mục II chương V, E-HSMT 1 giá thuê bao
369 CỔNG, TƯỜNG RÀO Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
370 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,227 100m3
371 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mục II chương V, E-HSMT 0,112 100m3
372 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,115 100m3
373 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,115 100m3
374 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mục II chương V, E-HSMT 0,115 100m3
375 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục II chương V, E-HSMT 2,679 m3
376 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục II chương V, E-HSMT 0,09 100m2
377 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 5,772 m3
378 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 2,36 m3
379 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 0,66 m3
380 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục II chương V, E-HSMT 0,044 100m2
381 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,079 tấn
382 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,033 tấn
383 Xây gạch đặc 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 1,989 m3
384 Xây gạch đặc 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 6,024 m3
385 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V, E-HSMT 0,656 m3
386 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II chương V, E-HSMT 0,064 100m2
387 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục II chương V, E-HSMT 0,079 tấn
388 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 44,306 m2
389 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 51,857 m2
390 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 42,14 m
391 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 97,427 m2
392 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,026 tấn
393 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mục II chương V, E-HSMT 0,026 tấn
394 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mục II chương V, E-HSMT 2,169 m2
395 Cung cấp, lắp dựng hàng rào hoa sắt dùng thép vuông 16x16, sơn chống rỉ, sơn màu ghi đậm hoàn thiện Mục II chương V, E-HSMT 32,318 m2
396 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm Mục II chương V, E-HSMT 22,8 m
397 Cung cấp, lắp dựng cổng inox điện do nhà sản xuất cung cấp, phụ kiện đi kèm (bao gồm cả thanh ray) Mục II chương V, E-HSMT 1 m2
398 Cung cấp, lắp dựng hộp đèn bằng sắt hộp 20x10, lắp đèn cầu trên cổng Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
399 Cung cấp, lắp dựng biển tên công trình, Logo bằng đồng kích thước 600x600 theo thiết kế Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
400 Đắp đất trồng cây Mục II chương V, E-HSMT 5,344 m3
401 PHẦN THIẾT BỊ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
402 THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
403 Điều hòa 18000BTU 02 chiều 02 cục Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
404 THIẾT BỊ NƯỚC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
405 Bơm cấp nước Q=3.0(m3/h); H=30m Mục II chương V, E-HSMT 1 máy
406 THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
407 Bộ ổn áp 1 pha 3KVA . Điện áp vào: 150V-250V; Điện áp ra 220V; Tần số: 49Hz-62Hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s - 1s Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
408 Tủ mạng Rack chuẩn 19" loại 27U tại trung tâm: Quy cách tự đứng. Kiểu 1 buồng, sơn tĩnh điện. Cánh trước có khóa. Cánh sau kín và 04 chân đỡ cố định. Mục II chương V, E-HSMT 1 tủ
409 HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH VÀ WIRELESS LAN NỘI BỘ (không bao gồm modem và các máy tính PC..) Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
410 Router: Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
411 Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
412 Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
413 WIRELESS Access Points: Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
414 HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ (không bao gồm các điện thoại để bàn) Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
415 Hệ thống tổng đài 16 trung kế - 120 máy nhánh: Khung chính với khe cắm card trung kế, card thuê bao và cắm option. Tích hợp sắn Card nguồn. Tích hợp tính năng hiển thị số gọi đến. Mở rộng linh hoạt từ 04 thuê bao ( máy lẻ ) tích hợp lên và 128 thuê bao. Liên lạc nội bộ giữa các máy lẻ trong hệ thống không mất phí. Khả năng cho phép hoặc không cho phép 1 máy nội bộ gọi liên tỉnh, di động. Cho phép giới hạn thời gian cho 1 cuộc gọi. Lập trình bằng PC hoặc bằng điện thoại chuyên dụng. Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
D VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ THỦY LỢI
1 CẢI TẠO NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM 4 TẦNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
2 Phần phá dỡ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
3 PHẦN MÁI: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 240,772 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục II chương V, E-HSMT 1,0495 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 15,8035 m3
7 PHÒNG WC: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
8 Tháo dỡ chậu rửa Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện 7 món Mục II chương V, E-HSMT 0 bộ
12 Tháo dỡ trần Mục II chương V, E-HSMT 40,5216 m2
13 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
14 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm Mục II chương V, E-HSMT 26,12 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mục II chương V, E-HSMT 3,246 m3
16 PHÁ DỠ TƯỜNG GẠCH: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục II chương V, E-HSMT 19,4472 m3
18 PHẦN SƠN TƯỜNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mục II chương V, E-HSMT 995,1515 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Mục II chương V, E-HSMT 157,7115 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm Mục II chương V, E-HSMT 39,452 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mục II chương V, E-HSMT 413,081 m2
23 THÁO DỠ PHẦN CỬA: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
24 Tháo dỡ cửa Mục II chương V, E-HSMT 63,9425 m2
25 Tháo dỡ vách bằng nhôm kính Mục II chương V, E-HSMT 147,7725 m2
26 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mục II chương V, E-HSMT 3 công
27 THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
28 Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, ổ cắm, công tắc điện) Mục II chương V, E-HSMT 5 công
29 PHÁ DỠ GẠCH LÁT NỀN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
30 Phá dỡ nền gạch cũ Mục II chương V, E-HSMT 428,5988 m2
31 CẦU THANG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
32 Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 59,886 m2
33 CỔNG, TƯỜNG RÀO: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
34 Tháo dỡ cánh cổng sắt Mục II chương V, E-HSMT 4 công
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II chương V, E-HSMT 7,26 m2
36 Phần Cải tạo Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
37 PHẦN MÁI: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
38 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 0,453 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 5,7323 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,9453 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 62,6688 m2
42 Sản xuất xà gồ thép Mục II chương V, E-HSMT 0,9453 tấn
43 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng chống ồn dày 0,42mm Mục II chương V, E-HSMT 2,1412 100m2
44 Máng tôn thoát nước mái 250x200x200 Mục II chương V, E-HSMT 58,88 md
45 Tôn úp nóc mái Mục II chương V, E-HSMT 16,32 m
46 PHẦN TƯỜNG + SƠN BẢ: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
47 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 21,4777 m3
48 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 12,362 m3
49 Trám vá tường trong nhà, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 199,0303 m2
50 Trám và tường ngoài, vữa XM mác 50 Mục II chương V, E-HSMT 31,5423 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 168,4313 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 94,5941 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II chương V, E-HSMT 93,12 m
54 Bả bằng matít vào tường Mục II chương V, E-HSMT 1.415,8884 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mục II chương V, E-HSMT 452,533 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 252,3056 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 1.616,1158 m2
58 PHẦN CẦU THANG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
59 Lát đá bậc cầu thang Mục II chương V, E-HSMT 59,886 m2
60 PHẦN LÁT NỀN: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mục II chương V, E-HSMT 428,5988 m2
62 PHẦN NHÀ WC: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
63 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục II chương V, E-HSMT 19,7248 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mục II chương V, E-HSMT 29,616 m2
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
71 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục II chương V, E-HSMT 6 bộ
72 Lắp đặt vòi tiểu nam Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa D20 Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt phụ kiện 7 món Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
75 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mục II chương V, E-HSMT 60,7824 m2
76 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
77 Ống cấp nước lạnh PPR D40 Mục II chương V, E-HSMT 0,05 100m
78 Ống cấp nước lạnh PPR D32 Mục II chương V, E-HSMT 0,09 100m
79 Ống cấp nước lạnh PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 0,12 100m
80 Ống cấp nước nóng PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 0,12 100m
81 Van khóa D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
82 Van khóa D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
83 Van khóa D20 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
84 Tê nhựa PPR D40-32 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
85 Tê nhựa PPR D32-32 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
86 Tê nhựa PPR D32-20 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
87 Tê nhựa PPR D20-20 Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
88 Cút nhựa PPR D40 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
89 Cút nhựa PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 16 cái
90 Cút ren trong PPR D20 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
91 Côn nhựa PPR D32-20 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
92 Rắc co ren trong D20 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
93 Rắc co ren ngoài D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
94 Rắc co ren ngoài D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
95 Rắc co ren ngoài D20 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
96 Nối ống D40 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
97 Nối ống D32 Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
98 Nối ống D20 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
99 Ống nhựa uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 0,5 100m
100 Ống nhựa uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 0,17 100m
101 Ống nhựa uPVC D42 Mục II chương V, E-HSMT 0,03 100m
102 Phễu thu sàn 100x100-Inox Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
103 Siphong D90 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
104 Tê nhựa uPVC D110x110 Mục II chương V, E-HSMT 7 cái
105 Tê nhựa uPVC D90x90 Mục II chương V, E-HSMT 10 cái
106 Tê nhựa uPVC D90x42 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
107 Cút nhựa uPVC 135 D110 Mục II chương V, E-HSMT 14 cái
108 Cút nhựa uPVC 135 D90 Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
109 Cút nhựa uPVC 135 D42 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
110 Phễu thu nước mưa D150x150 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
111 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
112 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
113 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm Mục II chương V, E-HSMT 2 cái
114 Nối ống uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 12 cái
115 Nối ống uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
116 Nút thông tắc uPVC D110 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
117 Nút thông tắc uPVC D90 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
118 PHẦN THAY MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V, E-HSMT 24 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
122 Tủ điện tổng Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
123 Lắp đặt tủ điện tầng Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II chương V, E-HSMT 11 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt đèn Led sát trần 300x300mm Mục II chương V, E-HSMT 5 bộ
128 PHẦN CỬA + HOA SẮT CỬA SỔ: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
129 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Mục II chương V, E-HSMT 9,38 m2
130 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, ổ khóa, tay nắm Mục II chương V, E-HSMT 27,84 m2
131 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, bản lề chữ A, tay mở cài Mục II chương V, E-HSMT 24,96 m2
132 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép Mục II chương V, E-HSMT 5,76 m2
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II chương V, E-HSMT 58,44 m2
134 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mục II chương V, E-HSMT 5,76 m2
135 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,3721 tấn
136 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 23,1614 m2
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II chương V, E-HSMT 44,9525 m2
138 PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO + HOA SẮT CỔNG: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
139 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 4,239 m2
140 Lát gạch thẻ Mục II chương V, E-HSMT 7,26 m2
141 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mục II chương V, E-HSMT 0,1331 tấn
142 Tấm huỳnh tôn dày 2mm Mục II chương V, E-HSMT 1,1373 m2
143 Ray trượt cửa sắt Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
144 Bánh xe Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II chương V, E-HSMT 17,5582 m2
146 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mục II chương V, E-HSMT 8,03 m2
147 THIẾT BỊ PCCC Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
148 Bộ dụng cụ phá dỡ Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
149 Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
150 Bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy Mục II chương V, E-HSMT 16 bình
151 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180mm Mục II chương V, E-HSMT 8 hộp
152 PHẦN THIẾT BỊ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
153 THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
154 Điều hòa treo trường Inverter, 1 chiều, công suất 12.000 BTU/h Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
155 Điều hòa treo trường Inverter, 1 chiều, công suất 24.000 BTU/h Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
156 THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
157 Acces Switch 24 Port : Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/1000, Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
158 Path Panel loại Cat 6 - 24 Port chuẩn 19": Thanh Patch pane loại cat6 24 port chuẩn Rack 19 inch chuyên lắp cho hệ thống tủ rack. Kiểu nhân modul rời, dễ dàng tháo lắp thay thế từng nhân nếu chẳng may một trong những nhân modul bị lỗi. Patch panel cat6 24 port đảm bảo các yêu cầu về hiệu suất chuẩn Cat6 của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class E. Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
159 WIRELESS Access Points: Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
E CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG HỌP KHU HÀNH CHÍNH VIỆN KHOA HỌC THỦY LỢI VIỆT NAM
1 PHÒNG HỌP TẦNG 1 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
2 Phần cải tạo Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
3 PHẦN PHÁ DỠ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
4 Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ Mục II chương V, E-HSMT 9,365 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng Mục II chương V, E-HSMT 7 công
6 PHẦN CẢI TẠO Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
7 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
8 Lắp đặt phào trần trang trí Mục II chương V, E-HSMT 67,88 md
9 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
11 bảo dưỡng, sửa chữa cửa kính cũ lớp ngoài Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
12 Sơn cửa sổ panô gỗ bằng sơn Mục II chương V, E-HSMT 34,732 m2
13 PHẦN CỬA: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
14 Sản xuất cánh cửa nhôm kính Việt Pháp sơn giả gỗ Mục II chương V, E-HSMT 9,365 m2
15 Khóa cửa đi tay gạt Việt Tiệp Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II chương V, E-HSMT 9,365 m2
17 PHẦN ĐIỆN, THIẾT BỊ ĐIỆN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 80 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm Mục II chương V, E-HSMT 90 m
20 Hộp nối, hộp phân dây SP- E240/20/3D hoặc 4D Mục II chương V, E-HSMT 42 hộp
21 Hộp nối, hộp ổ cắm, hộp công tắc SP-S215 Mục II chương V, E-HSMT 10 hộp
22 Hộp nối, hộp phân dây SP- E265A/43 Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
23 Tủ automat Sino/Vanlock- E4FC 8/12SA Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC Mục II chương V, E-HSMT 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cu/PVC Mục II chương V, E-HSMT 100 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2-Cu/PVC Mục II chương V, E-HSMT 120 m
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mục II chương V, E-HSMT 8 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 30 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
37 Lắp đặt Đèn trang trí âm trần: Đèn DOWNLIGHT Mục II chương V, E-HSMT 24 bộ
38 PHẦN ĐIỀU HÒA: Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
39 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mục II chương V, E-HSMT 3 máy
40 Ống đồng D15,9x0,71 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
41 Bảo ôn ống đồng D15,88 dày 19 mm Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
42 Ống nhựa uPVC D27 Mục II chương V, E-HSMT 0,2 100m
43 Dây CU/PVC 2x2,5mm2 - Dây nguồn lạnh Mục II chương V, E-HSMT 30 m
44 Phần nội thất Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
45 NỘI THẤT PHÒNG HỌP Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
46 Tấm vách ốp tường KT (1,0x1,0x0,05)m - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ - Gỗ công nghiệp MDF 74,853 m2
47 Nẹp trang trí Inox T12 Màu vàng đồng 76,46 m
48 Phào gỗ trang trí chân tường Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 28,23 m
49 Phần thiết bị điều hòa Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
50 THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 1 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
51 Điều hòa 24000BTU Mục II chương V, E-HSMT 2 Bộ
52 PHÒNG HỌP TẦNG 2 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
53 Phần cải tạo Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
54 PHẦN CẢI TẠO PHÒNG PHÒNG HỌP TẦNG 2 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
55 Tháo dỡ điều hòa, bóc thảm cũ, di chuyển bàn ghế cũ tròng phòng lấy mặt bằng thi công và vận chuyển từ tầng 2 xuống kho Mục II chương V, E-HSMT 1 gói
56 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
57 Lắp đặt phào trần trang trí Mục II chương V, E-HSMT 67,88 md
58 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II chương V, E-HSMT 74,2904 m2
60 Hệ thống điện Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
61 Ống bảo vệ, hộp phân dây, đế âm Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 110 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mục II chương V, E-HSMT 90 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 190 m
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm Mục II chương V, E-HSMT 43 hộp
66 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc, kích thước ≤(100x100) mm Mục II chương V, E-HSMT 10 hộp
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 200x200) mm Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt Tủ automat, kích thước hộp ≤( 300x300) mm Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 - Cu/XLPE/PVC Mục II chương V, E-HSMT 95 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cu/PVC Mục II chương V, E-HSMT 525 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2-Cu/PVC Mục II chương V, E-HSMT 600 m
73 Lắp đặt công tắc+ Ổ cắm+Atomat Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn đa năng có màn che (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mục II chương V, E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục II chương V, E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mục II chương V, E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt đèn Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
81 Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mục II chương V, E-HSMT 9 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 30 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,3m loại Bộ đèn LED TUBE Mục II chương V, E-HSMT 4 bộ
85 Lắp đặt Đèn trang trí âm trần: Đèn DOWNLIGHT Mục II chương V, E-HSMT 24 bộ
86 Lắp đặt loại đèn chùm, loại >10 bóng Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
87 Hệ thống điều hòa Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
88 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
89 Điều hòa cục bộ treo tường - 1 chiều, Inverter, Ga R32 Công suất: 24,000 Btu/h Mục II chương V, E-HSMT 2 Bộ
90 Lắp đặt điều hòa Mục II chương V, E-HSMT 2 Bộ
91 Giá đỡ dàn nóng Mục II chương V, E-HSMT 2 Bộ
92 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
93 Đường ống đồng Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
94 Ống đồng D 6.4 dày 0.81mm Mục II chương V, E-HSMT 18 m
95 Bảo ôn đường ống đồng Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
96 Bảo ôn ống đồng Ф6.4, dầy 19 mm Mục II chương V, E-HSMT 18 m
97 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
98 Ống uPVC Class 1 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
99 Ống nước ngưng - uPVC D21 Mục II chương V, E-HSMT 18 m
100 Cách nhiệt ống thoát nước ngưng dày 13mm Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
101 Bảo ôn ống nước ngưng - uPVC D21 Mục II chương V, E-HSMT 18 m
102 HỆ THỐNG DÂY, CÁP ĐIỆN Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
103 Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 dây nguồn lạnh Mục II chương V, E-HSMT 30 m
104 THỬ ÁP, THỬ KÍN HỆ THỐNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
105 Thử áp ống đồng Mục II chương V, E-HSMT 18 lần
106 Vách gỗ, rèm, thảm Vách gỗ, rèm, thảm 0 0.0
107 Hộc tủ (3 cái): Kích thước (DxC) = (1,28x1,8)m - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18 mm phủ melamine nhập khẩu - Có các kính chia khoang, kèm đèn hắt trang trí 6,912 m2
108 Tấm vách ốp tường - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ Finger - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp dày 12 mm phủ melamine nhập khẩu 77,4 m2
109 Nẹp trang trí Inox Inox T12 màu vàng đồng 88,4 md
110 Phào gỗ trang trí - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 87,49 md
111 Tấm thảm cao su 500x500x15mm Mặt vải đệm cao su 57,6944 m2
112 Lắp đặt tấm thảm trang trí dưới nền KT3x4m 12 m2
113 Phần điện nhẹ + camera Phần điện nhẹ + camera 0 0.0
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 65 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 25 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm Mục II chương V, E-HSMT 20 hộp
117 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 9,5 10 m
118 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Mục II chương V, E-HSMT 10 thiết bị
119 Lắp đặt cáp MIc chuyên dụng Mục II chương V, E-HSMT 4 10 m
120 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic Mục II chương V, E-HSMT 2 1 giắc cắm
121 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm loa Mục II chương V, E-HSMT 2 1 giắc cắm
122 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc VGA Mục II chương V, E-HSMT 1 1 giắc cắm
123 CEILING LSP 9/6W, METAL GRILLE, ROUND, SPRING CLAMPS(Loa trần 9/6W, vỏ kim loại) Mục II chương V, E-HSMT 10 Chiếc
124 Phần nội thất Phần nội thất 0 0.0
125 Ghế phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (1,0x1,05x1,1)m Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. 12 cái
126 Bàn nhỏ phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (0,6x0,9x0,5)m Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. 6 cái
127 Bàn lớn phòng họp tầng 2: Kích thước (DxRxC) = (1,2x0,75x0,5)m Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. 1 cái
128 HỘI TRƯỜNG TẦNG 3 Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
129 Hệ thống điều hòa, thông gió Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
130 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN DAIKIN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
131 Máy điều hòa kiểu dàn lạnh âm trần nối ống gió - 1 chiều, Inverter; Công suất: 48,000 btu/h Gas R410A, ĐK Dây BRC1 - E62, Điện 3 pha (Bao gồm cả dàn lạnh và dàn nóng), điều khiển Mục II chương V, E-HSMT 3 Bộ
132 Lắp đặt điều hòa - 1 chiều, Inverter Công suất: 48,000 btu/h Gas R410A, ĐK Dây BRC1 - E62, Điện 3 pha Mục II chương V, E-HSMT 3 Bộ
133 Bệ và giá đỡ dàn nóng, chi phí cẩu lên mái Mục II chương V, E-HSMT 1
134 Lắp đặt bộ âm trần nối ống gió CS 48000 BTU/h Mục II chương V, E-HSMT 3 bộ
135 Xây hộp kỹ thuật, chống thấm trên mái - dàn nóng (ống đồng, nước ngưng, dây điện) Mục II chương V, E-HSMT 1
136 Ống đồng D15.9x0.71 mm Mục II chương V, E-HSMT 90 m
137 Bảo ôn ống đồng Ф15.88, dầy 19 mm Mục II chương V, E-HSMT 90 m
138 Ống nước ngưng uPVC D27 Mục II chương V, E-HSMT 90 m
139 Bảo ôn ống nước ngưng uPVC D27 Mục II chương V, E-HSMT 90 m
140 Dây CU/PVC 2x1.5 mm2 dây liên động Mục II chương V, E-HSMT 90 m
141 Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 dây nguồn lạnh Mục II chương V, E-HSMT 90 m
142 Dây CU/PVC 2x0,75 mm2 dây điều khiển Mục II chương V, E-HSMT 90 m
143 Dây nguồn cấp dàn nóng CS48000 BTU/h. Dây 3 pha 3x6+1x4 mm2 Mục II chương V, E-HSMT 80 m
144 Tủ điện cho hệ thống điều hòa KT500x300, tủ sơn tĩnh điện, có át và phụ kiện kèm theo Mục II chương V, E-HSMT 1 Bộ
145 Thử áp ống đồng Mục II chương V, E-HSMT 90 m
146 Thử kín ống nước ngưng uPVC Mục II chương V, E-HSMT 90 m
147 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
148 Cửa gió 1 lớp nan thẳng 1200x150 mm Thổi/Hồi môi chất lạnh. Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
149 Hộp gió 1200x150 tôn dày 0.58 mm Thổi/Hồi môi chất lạnh. Mục II chương V, E-HSMT 18 cái
150 Côn đầu máy (tôn dày 0.58) - Sky Air CS: 48,000 Btu/h Thổi/Hồi môi chất lạnh. Mục II chương V, E-HSMT 6 cái
151 Lưới lọc bụi cho cửa hồi 3000x150 mm Mục II chương V, E-HSMT 3 cái
152 Keg Dog Mục II chương V, E-HSMT 8 kg
153 Ống mềm có bảo ôn D200 (Cách nhiệt) Mục II chương V, E-HSMT 120 m
154 Hệ giá treo dàn lạnh, hộp gió, ống gió… Mục II chương V, E-HSMT 1
155 Vật tư phụ (ống đồng, nước ngưng, dây điện, ống gió…) Mục II chương V, E-HSMT 1
156 Hệ đặt chân giá xây bệ hay sắt I, U,V... Mục II chương V, E-HSMT 1 bộ
157 Vận chuyển vật tư thi công. Mục II chương V, E-HSMT 1
158 Vách gỗ, rèm, thảm Vách gỗ, rèm, thảm 0 0.0
159 Cửa đi phòng hội trường Cửa đi phòng hội trường 0 0.0
160 - Cánh cửa đi ' - Cánh cửa: Khung xương gỗ ghép thanh đan xương, sau đó dán cốt MDF chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 7,2 m2
161 - Khuôn cửa - Khuôn cửa: Làm bằng cốt gỗ ghép thanh, phủ melamine nhập khẩu 15,6 md
162 - Nẹp cửa - Phào, nẹp cửa KT tiêu chuẩn, gỗ MDF chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 31,2 md
163 - Khóa cửa - Màu sắc: B.789T, phụ kiện gồm bản lề và khóa Huy Hoàng 2 bộ
164 - Bản lề cửa - Bản lề cửa 6 cái
165 - Clemon - Clemon 2 cái
166 Cửa đi phòng chờ hội trường Cửa đi phòng chờ hội trường 0 0.0
167 - Cánh cửa đi Cánh cửa MDF chống ẩm phủ melamine 4,32 m2
168 - Khuôn cửa Khuôn đơn cửa MDF chống ẩm phủ melamine 11,4 md
169 - Nẹp cửa Phào gỗ MDF chống ẩm phủ melamine 22,8 md
170 - Khóa cửa - Khóa cửa 2 bộ
171 - Bản lề cửa - Bản lề cửa 3 cái
172 Cửa sổ nhôm kính Kính dán an toàn, khung nhôm hệ xingfa 7,8 m2
173 Khung biển Đảng (4,93x6)m Chất liệu Aluminium mạ vàng 2,958 m2
174 Bộ ngôi sao, búa liềm Chất liệu Aluminium màu vàng 1 bộ
175 Hộc tủ (Kệ trang trí âm tường (không cánh): Kích thước (1,5x1,5)m - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18 mm phủ melamine nhập khẩu - Có các kính chia khoang, kèm đèn hắt trang trí 4,5 m2
176 Tấm vách ốp tường - Lớp mút PE dày 3mm chống ẩm - Xương gỗ Finger - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp dày 12 mm phủ melamine nhập khẩu 206,6 m2
177 Phào chân tường 80 mm - gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 65,88 md
178 Nẹp trang trí Inox T12 Inox T12 - Màu vàng đồng 298,7 md
179 Phào chữ L bao cửa sổ và tủ trang trí - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 44,4 md
180 Sàn gỗ dày 12mm Sàn gỗ dày 12mm 19,5296 m2
181 Nẹp hợp kim nhôm mạ đồng Nẹp hợp kim nhôm mạ đồng 14 md
182 Tủ bếp (tủ bếp dưới + trên): Kích thước (2,3x0,6x0,9)m - Gỗ MDF siêu mịn chống ẩm cao cấp phủ melamine nhập khẩu 4,6 md
183 Chậu rửa Inox và vòi Chậu rửa Inox và vòi 1 bộ
184 Ốp đá mặt bệ bàn bếp - Đá Granite màu đen 1 gói
185 Khung Biển tên, Logo bằng gỗ chữ mạ đồng có đèn hắt - Tấm gỗ trang trí bằng MDF chống ẩm cao cấp phủ Melamine dày 18mm. - Khung biển tên trên mặt gỗ KT 1200x800x60 dày 5ly, chữ mạ đồng có đèn hắt 1 gói
186 Tấm thảm cao su 500x500x15mm Mặt vải đệm cao su 147,584 m2
187 Rèm sáo Rèm sáo 7,8 m2
188 Hệ thống điện nhẹ + camera Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
189 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 110 m
190 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi đường kính 32mm Mục II chương V, E-HSMT 55 m
191 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mục II chương V, E-HSMT 73 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mục II chương V, E-HSMT 33 m
193 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp ≤ (60x60) mm Mục II chương V, E-HSMT 20 hộp
194 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 300x100) mm ngầm sàn Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
195 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 13,5 10 m
196 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) Mục II chương V, E-HSMT 10 thiết bị
197 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc VGA, HDMI Mục II chương V, E-HSMT 2 1 giắc cắm
198 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic, loa Mục II chương V, E-HSMT 4 1 giắc cắm
199 Lắp đặt hộp đế ổ cắm Mic, Loa kích thước ≤(100x100) mm Mục II chương V, E-HSMT 4 hộp
200 Lắp đặt cáp MIc chuyên dụng Mục II chương V, E-HSMT 4 10 m
201 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm Mic Mục II chương V, E-HSMT 2 1 giắc cắm
202 Lắp đặt cáp Dây loa chuyên dụng 100m/cuộn loại 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 3,6 10 m
203 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm loa Mục II chương V, E-HSMT 8 1 giắc cắm
204 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤( 200x200) mm Mục II chương V, E-HSMT 1 hộp
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 315 m
206 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II chương V, E-HSMT 15 m
207 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục II chương V, E-HSMT 5 cái
208 Lắp đặt cáp tín hiệu camera Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
209 Lắp đặt cáp đống trục trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 50/75 ôm d = 4,95 mm Mục II chương V, E-HSMT 10,5 10 m
210 Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển. Loại cáp 4c x 0,5 mm2 Mục II chương V, E-HSMT 10,5 10 m
211 Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNC Mục II chương V, E-HSMT 0,6 10 cút
212 Lắp đặt máy chiiếu, tivi Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
213 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp HDMI Mục II chương V, E-HSMT 9 10 m
214 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm HDMI Mục II chương V, E-HSMT 4 1 giắc cắm
215 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại Cáp tín hiệu CAT6 Mục II chương V, E-HSMT 15,8 10 m
216 Lắp đặt hệ thống bảng báo tín hiệu (bộ chỉ thị) của hệ thống cảnh giới bảo vệ Mục II chương V, E-HSMT 1 1 bảng
217 Kiểm tra,hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh. Loại thiết bị quét ảnh Mục II chương V, E-HSMT 1 thiết bị
218 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Mục II chương V, E-HSMT 2 thiết bị
219 Cài đặt cấu hình thiết bị Router Mục II chương V, E-HSMT 2 thiết bị
220 Phần âm thanh hội thảo Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
221 CEILING LSP 36/24W, METAL GRILLE, ROUND, SPRING CLAMPS, EVAC(Loa trần 36/24W, vỏ kim loại) Mục II chương V, E-HSMT 10 Chiếc
222 Phần trình chiếu Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
223 Màn chiếu điện Đường chéo (diagonal) 170” Kích thước (dimensions) 3.05x3.05m và phụ kiện Mục II chương V, E-HSMT 1 Chiếc
224 Khung treo máy chiếu bằng điện, Sử dụng remote để điều chỉnh độ cao, Bằng thép, sơn tĩnh điện Mục II chương V, E-HSMT 1 Chiếc
225 Cáp HDMI 30m, lọai cáp chuyên dụng Mục II chương V, E-HSMT 1 Sợi
226 Cáp HDMI 20m, lọai cáp chuyên dụng Mục II chương V, E-HSMT 3 Sợi
227 Phần WIFI Mục II chương V, E-HSMT 0 0.0
228 Bộ thu phát không dây kiểu gắn trần , tường băng tần 24 GHz, ăng ten ngầm Mục II chương V, E-HSMT 2 bộ
229 Tủ thiết bị chuẩn 19" 15U Mục II chương V, E-HSMT 1 Chiếc
230 Bàn ghế ... Bàn ghế ... 0 0.0
231 Bàn họp phòng hội trường - Hệ bàn họp ghép - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp phủ veneer lạng nhập khẩu, sơn PU hoàn thiện. Mặt bàn ghép họp dày 65, chân bàn vát chéo kiểu cách, yếm bàn ốp nổi trang trí. Phía dưới mặt bàn có đợt để tài liệu - Màu sắc N2 19,6 md
232 Ghế phòng hội trường Ghế chân quỳ, tựa lưng liền. Dưới chân có nút nhựa tránh trầy xước sàn nhà. Mặt ngồi và tựa lưng có lớp đệm mút vừa phải. Tựa lưng cong và có các đường may ngang tạo dáng. Mép ngồi vát cong hình thác nước. Tay vịn kiểu cách. Mặt ngồi và lưng tựa đệm bọc chất liệu da công nghiệp. Toàn bộ phần khung ghế ống thép mạ. Tay vịn thép mạ ốp nhựa. - Màu sắc: Màu đen, mã SL718M 96 chiếc
233 Bục phát biểu: Kích thước (DxRxC) = (0,74x0,71x1,17)m - Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18mm phủ venner lạng nhập khẩu sơn PU hoàn thiện 1 Cái
234 Bục tượng Bác: Kích thước (DxRxC) = (0,74x0,71x1,17)m Gỗ MDF siêu mịn cao cấp dày 18mm phủ venner lạng nhập khẩu sơn PU hoàn thiện - Màu sắc N2 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->