Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200701837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình 30a + vốn đối ứng ngân sách huyện + vốn đối ứng ngân sách xã và đóng góp của nhân dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 14:52:00 đến ngày 2020-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,6 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,868 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,916 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8879 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6442 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,366 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,767 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3856 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,856 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,353 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1545 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,373 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4743 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4299 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9152 m3
22 Trát tường bể tự hoại, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9158 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6831 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3163 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6603 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2336 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1493 100m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,182 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3107 m3
32 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8596 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,322 m3
34 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0004 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5678 100m2
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7848 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3111 100m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7601 100m2
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6526 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5738 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0005 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9439 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1615 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6405 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2567 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8742 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0463 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,935 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4414 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5525 m3
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7034 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7034 tấn
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3112 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3112 tấn
59 GCLD bu lông M24, G8.8, L=650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
60 GCLD bu lông M24, G8.8, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8383 100m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
64 GCLD lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,51 m2
65 GCLD vách ngăn tiểu treo bằng tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9344 1m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,85 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,316 m2
71 Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,769 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8 m
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,67 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,98 m2
75 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,11 m2
76 Trát trụ cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3365 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,992 m2
78 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,826 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375,3925 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,76 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,85 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,3025 m2
83 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,695 m2
84 Lát nền, sàn WC gạch Granite-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,26 m2
85 Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,04 m2
86 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,56 1m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8691 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7382 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 100m2
90 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
95 Đèn pha LED 100W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
96 Lắp đặt đèn led chiếu pha 70W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Đèn chụp chóa công nghiệp bóng LED 50W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
98 Đèn ốp trần d250 bóng trực tiếp 220v -20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
99 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
100 Lắp đặt quạt xoay ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
102 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
104 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
115 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
116 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
117 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
123 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Van khóa INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Van khóa INOX D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Van khóa INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Cút gai trong D21 + níp 2 đầu gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
138 Côn thu D34/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
139 Côn thu D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Tê nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
141 Y nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Y nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Co nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Lơi nhựa uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Co nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
146 Lắp đặt máy bơm nước 750W, h=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1989 100m3
148 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2856 m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,086 m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,918 m3
151 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1704 m3
152 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9672 m3
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 m3
154 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m2
155 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5292 100m2
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
157 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 tấn
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
159 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6647 tấn
160 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2263 100m3
161 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9345 100m3
162 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
163 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,584 m3
164 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m3
165 Bê tông giằng tường, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
166 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
167 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0056 100m2
168 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 100m2
169 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 100m2
170 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
171 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
173 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6398 tấn
174 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4082 tấn
175 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
176 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
177 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,291 m3
178 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m3
179 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
181 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 tấn
183 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0312 100m2
184 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98 m2
185 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
186 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7736 1m2
187 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 m2
188 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,355 m2
189 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,065 m2
190 Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 m2
191 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m
192 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
193 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,43 m2
194 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
195 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,711 m2
196 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
197 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 m2
198 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,026 m2
199 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,87 m2
200 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,355 m2
201 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,541 m2
202 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,729 m2
203 Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
204 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7927 100m2
205 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m2
206 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
207 Đèn ốp trần d250 bóng trực tiếp 220v -20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
208 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
209 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
210 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
211 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
212 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
213 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
214 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
215 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
216 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
217 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
218 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
219 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
220 Tủ điện tôn 1,5ly sơn tĩnh điện thang cái đồng, đèn báo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
221 Cầu chắn rác, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
223 Lơi nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
224 Co nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
226 Côn nhựa thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
228 Côn nhựa thu uPVC D60/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Co nhựa uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
231 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
232 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
233 Lắp đặt máy bơm nước 750W, h=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->