Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703504-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200601878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 10:05:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,886,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI TÔN NHÀ HÀNH CHÍNH, NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ Y TẾ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.570,728 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2423 tấn
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống kim thu sét và dây dẫn sét hoen rỉ nhà hành chính, nhà công vụ, nhà y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
4 Vận chuyển toàn bộ vật liệu tháo dỡ xuống bãi tập kết nhà hành chính, nhà công vụ, nhà y tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
5 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7044 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7044 tấn
7 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7073 100m2
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,28 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7917 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 m3
11 Lát gạch Cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
12 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm Fi18 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Thanh dẫn sét trên mái bằng sắt tròn mạ kẽm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cọc
16 Sắt la 50x5 lắp đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
B HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO DÂY THÉP GAI
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,58 m2
2 Tháo dỡ lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,52 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5881 m3
4 Vận chuyển dây thép gai, lưới B40 và phế thải ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép 100x50x3& V50x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 tấn
9 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 1m2
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8817 1m2
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 100kg
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8821 1 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4474 1 m3
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8687 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,6547 m2
16 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,52 1m2
17 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m2
18 Sản xuất, lắp dựng dây thép gai mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 md
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4462 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0901 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0656 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7602 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3043 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5168 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0867 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4672 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7104 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6496 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5878 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8471 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4658 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,1812 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3792 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6466 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5856 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5704 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,337 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7211 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4886 m3
46 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 tấn
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,44 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,589 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.901,28 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.383,309 m2
52 Sản xuất, lắp dựng thép gai dạng bùng nhùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,3 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->