Gói thầu: Xây lắp cải tạo sửa chữa mái và hội trường nhà làm việc 8 tầng Chi cục Thuế tthành phố Huế.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo sửa chữa mái và hội trường nhà làm việc 8 tầng Chi cục Thuế tthành phố Huế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:03:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào, cổng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bị rỉ rét kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,016 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,016 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường hàng rào bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,782 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, một nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,782 | m2 |
| B | Sữa chữa mái nhà làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái ngói (loại 11 viên/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,867 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm 20x20x1.4. Thay thế mới 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4. Thay thế mới 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | Tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 3 mặt trước, loại 11 v/m2, ngói Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,707 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 11 v/m2 tận dụng mặt sau xốc lại toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,16 | m2 |
| 7 | Vận chuyển ngói các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,643 | m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm sê nô, loại Greenseal-Flexi 201 hoặc tương đương, vật liệu kết nối GS SBR 701 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,643 | m2 |
| 10 | Láng vữa XM mác100# có đánh màu trên sê nô, dày TB 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,643 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại + Vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,399 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,399 | m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,399 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột. Dây đồng trần (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8 | m |
| C | Cải tạo phòng hội trường và cửa đi tầng 1: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (trần phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU (trọn gói) (trần phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 3 | SX & LĐ cửa đi sắt kéo tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 4 | SX & LĐ cửa đi nhôm kính XINGFA hoặc tương đương, 2 cánh kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m2 |
| 5 | SX & LĐ cửa đi nhôm kính XINGFA hoặc tương đương, 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m2 |
| 6 | SX & LĐ vách nhôm kính XINGFA hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 7 | SX & LĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SX & LĐ phụ kiện cửa đi nhôm kính 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi